Tỉnh Thành Mới

Xã, phường Việt Nam sau sắp xếp

Tra cứu 3.321 xã, phường, đặc khu thuộc 34 tỉnh, thành phố: sáp nhập từ những đơn vị nào, diện tích, dân số, trụ sở, căn cứ pháp lý và các cơ quan, địa điểm trên địa bàn.

34tỉnh, thành phố
709phường
2.598xã
13đặc khu
10.035xã, phường cũ được đối chiếu

Bản đồ 34 tỉnh, thành phố

Tra cứu nhanh

Tỉnh, thành phố đông dân nhất

  1. Thành phố Hồ Chí Minh 14.002.598 người
  2. Thành phố Hà Nội 8.807.523 người
  3. Tỉnh An Giang 4.952.238 người
  4. Thành phố Hải Phòng 4.664.124 người
  5. Thành phố Đồng Nai 4.491.408 người
  6. Tỉnh Ninh Bình 4.412.264 người
  7. Tỉnh Đồng Tháp 4.370.046 người
  8. Tỉnh Thanh Hoá 4.324.783 người

34 tỉnh, thành phố

Tỉnh An Giang 102 đơn vị · 9.888,91 km² Hợp nhất tỉnh Kiên Giang và tỉnh An Giang Thành phố Bắc Ninh 99 đơn vị · 4.718,60 km² Hợp nhất tỉnh Bắc Giang và tỉnh Bắc Ninh Tỉnh Cà Mau 64 đơn vị · 7.942,39 km² Hợp nhất tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau Thành phố Cần Thơ 103 đơn vị · 6.360,83 km² Hợp nhất thành phố Cần Thơ, tỉnh Sóc Trăng và tỉnh Hậu Giang Tỉnh Cao Bằng 56 đơn vị · 6.700,39 km² Giữ nguyên Thành phố Đà Nẵng 94 đơn vị · 11.859,59 km² Hợp nhất thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Nam Tỉnh Đắk Lắk 102 đơn vị · 18.096,40 km² Hợp nhất tỉnh Phú Yên và tỉnh Đắk Lắk Tỉnh Điện Biên 45 đơn vị · 9.539,93 km² Giữ nguyên Thành phố Đồng Nai 95 đơn vị · 12.737,18 km² Hợp nhất tỉnh Bình Phước và tỉnh Đồng Nai Tỉnh Đồng Tháp 102 đơn vị · 5.938,64 km² Hợp nhất tỉnh Tiền Giang và tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Gia Lai 135 đơn vị · 21.576,53 km² Hợp nhất tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai Thành phố Hà Nội 126 đơn vị · 3.359,84 km² Giữ nguyên Tỉnh Hà Tĩnh 69 đơn vị · 5.994,45 km² Giữ nguyên Thành phố Hải Phòng 114 đơn vị · 3.194,72 km² Hợp nhất thành phố Hải Phòng và tỉnh Hải Dương Thành phố Hồ Chí Minh 168 đơn vị · 6.772,59 km² Hợp nhất TPHCM, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và tỉnh Bình Dương Thành phố Huế 40 đơn vị · 4.947,11 km² Giữ nguyên Tỉnh Hưng Yên 104 đơn vị · 2.514,81 km² Hợp nhất tỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên Tỉnh Khánh Hoà 65 đơn vị · 8.555,86 km² Hợp nhất tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Khánh Hòa Tỉnh Lai Châu 38 đơn vị · 9.068,73 km² Giữ nguyên Tỉnh Lâm Đồng 124 đơn vị · 24.233,07 km² Hợp nhất tỉnh Đắk Nông, tỉnh Bình Thuận và tỉnh Lâm Đồng Tỉnh Lạng Sơn 65 đơn vị · 8.310,18 km² Giữ nguyên Tỉnh Lào Cai 99 đơn vị · 13.256,92 km² Hợp nhất tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai Tỉnh Nghệ An 130 đơn vị · 16.486,50 km² Giữ nguyên Tỉnh Ninh Bình 129 đơn vị · 3.942,62 km² Hợp nhất tỉnh Hà Nam, tỉnh Nam Định và tỉnh Ninh Bình Tỉnh Phú Thọ 148 đơn vị · 9.361,38 km² Hợp nhất tỉnh Vĩnh Phúc, tỉnh Hòa Bình và tỉnh Phú Thọ Tỉnh Quảng Ngãi 96 đơn vị · 14.832,55 km² Hợp nhất tỉnh Kon Tum và tỉnh Quảng Ngãi Thành phố Quảng Ninh 54 đơn vị · 6.207,95 km² Giữ nguyên Tỉnh Quảng Trị 78 đơn vị · 12.700,00 km² Hợp nhất tỉnh Quảng Bình và tỉnh Quảng Trị Tỉnh Sơn La 75 đơn vị · 14.108,89 km² Giữ nguyên Tỉnh Tây Ninh 96 đơn vị · 8.536,44 km² Hợp nhất tỉnh Long An và tỉnh Tây Ninh Tỉnh Thái Nguyên 92 đơn vị · 8.375,21 km² Hợp nhất tỉnh Bắc Kạn và tỉnh Thái Nguyên Tỉnh Thanh Hoá 166 đơn vị · 11.114,71 km² Giữ nguyên Tỉnh Tuyên Quang 124 đơn vị · 13.795,50 km² Hợp nhất tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang Tỉnh Vĩnh Long 124 đơn vị · 6.296,20 km² Hợp nhất tỉnh Bến Tre, tỉnh Trà Vinh và tỉnh Vĩnh Long