Tỉnh Thành Mới

Tỉnh Thanh Hoá

Tỉnh Thanh Hoá không hợp nhất với tỉnh khác trong đợt sắp xếp năm 2025. Hiện có 166 đơn vị hành chính cấp xã gồm 19 phường và 147 xã, diện tích 11.114,71 km², dân số 4.324.783 người. Trên địa bàn có 35 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.

Diện tích11.114,71 km²
Dân số4.324.783 người
Mật độ389 người/km²
Đơn vị cấp xã166
Tỉnh Thanh Hoá

Giới thiệu Tỉnh Thanh Hoá

Thanh Hóa là một tỉnh ven biển cực bắc thuộc vùng Bắc Trung Bộ, miền Trung, Việt Nam.

Thông tin chung

Tên gọiTỉnh Thanh Hoá (Thanh Hoa)
Mã đơn vị hành chính38
Hình thành từgiữ nguyên
Đơn vị trực thuộc166 ĐVHC (19 phường, 147 xã)
Cơ cấu19 phường, 147 xã
Trung tâm hành chínhgiữ nguyên
Trụ sở cơ quan tỉnh35 Đại lộ Lê Lợi, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
Điện thoại(0237) 3852246
Đầu mã bưu chính40, 41, 42
Biển số xe36
Mã vùng điện thoại237
Căn cứ pháp lýNghị quyết số 202/2025/QH15

Tỉnh, thành phố cũ

Bản đồ các xã, phường

Bản đồ hành chính Tỉnh Thanh Hoá

Bản đồ hành chính Tỉnh Thanh Hoá sau sáp nhập
Bản đồ Tỉnh Thanh Hoá với 166 đơn vị hành chính cấp xã.

Địa điểm nổi tiếng ở Tỉnh Thanh Hoá

35 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 35 địa điểm tiêu biểu.

Thành nhà Hồ
Di tích, công trình

Thành nhà Hồ

di sản thế giới

Thành nhà Hồ (hay còn gọi là thành Tây Đô, thành An Tôn, thành Tây Kinh hay thành Tây Giai) là kinh đô nước Đại Ngu (quốc hiệu Việt Nam dưới thời nhà Hồ), nằm trên địa phận tỉnh Thanh Hóa. Đây là tòa thành kiên cố...

Tại Xã Tây Đô

Sân bay Sao Vàng
Công trình giao thông, hạ tầng

Sân bay Sao Vàng

Sân bay Thọ Xuân, tên cũ là sân bay Sao Vàng, là một sân bay hỗn hợp quân sự ở xã Sao Vàng, tỉnh Thanh Hóa, 45 km về phía tây thành phố Thanh Hóa. Đây là sân bay quân sự cấp I, căn cứ của Trung đoàn tiêm kích - Bom...

Tại Xã Xuân Hoà

Vườn quốc gia Bến En
Thắng cảnh thiên nhiên

Vườn quốc gia Bến En

Vườn quốc gia Bến En là một vườn quốc gia thuộc tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Được thành lập theo quyết định số 33 ngày 27 tháng 1 năm 1992 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng Việt Nam.

Tại Xã Xuân Thái

Lam Kinh
Di tích, công trình

Lam Kinh

Di tích Việt Nam

Khu di tích lịch sử Lam Kinh cách phường Hạc Thành 50 km về phía Tây Bắc, nằm trên địa bàn xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Đây là một di tích lịch sử quốc gia cấp từ năm 1962. Năm 2012, khu di tích này được công nhận là...

Tại Xã Lam Sơn

Sân vận động Thanh Hóa
Văn hóa, giải trí

Sân vận động Thanh Hóa

Sân vận động Thanh Hóa là một sân vận động tại Thanh Hóa, nằm tại số 37 Lê Quý Đôn, phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa. Sân có sức chứa là 14.000 khán giả và chỉ có hai khán đài A và B. Đây là sân nhà của Câu lạc bộ...

Tại Phường Hạc Thành

Núi Dinh
Thắng cảnh thiên nhiên

Núi Dinh

Núi Dinh là một khối núi thuộc cụm núi Dinh – Thị Vải tọa lạc tại phường Tân Hải, phường Tân Phước và xã Châu Pha, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Khối núi này có diện tích khoảng 30 km2. Đỉnh cao nhất là đỉnh La...

Tại Xã Xuân Chinh

Bãi biển Sầm Sơn
Thắng cảnh thiên nhiên

Bãi biển Sầm Sơn

Bãi biển Sầm Sơn là một trong những bãi biển đẹp nhất Việt Nam và luôn là bãi biển đông khách nhất miền Bắc, Việt Nam. Bãi biển thuộc phường Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Bờ biển cách thành phố Thanh Hóa cũ 16 km về phía...

Tại Phường Sầm Sơn

Cầu Hàm Rồng
Công trình giao thông, hạ tầng

Cầu Hàm Rồng

Cầu Hàm Rồng là cầu đường bộ nằm trên đoạn Quốc lộ 1 cũ và đường sắt Thống Nhất bắc qua sông Mã, thuộc địa phận 2 phường: Hàm Rồng và Nguyệt Viên. Cầu cách trung tâm phường Hạc Thành 4 km về phía Bắc.

Tại Phường Hàm Rồng

Ga Thanh Hóa
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Thanh Hóa

Ga Thanh Hóa là nhà ga đường sắt chính trên tuyến đường sắt Bắc - Nam thuộc địa phận tỉnh Thanh Hóa, nối ga Nghĩa Trang với ga Yên Thái. Ga toạ lạc tại số 19 đường Dương Đình Nghệ, phường Hạc Thành. Ga Thanh Hóa cách...

Tại Phường Hạc Thành

Ga Bỉm Sơn
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Bỉm Sơn

Ga Bỉm Sơn là một nhà ga xe lửa tại phường Quang Trung, tỉnh Thanh Hóa. Nhà ga là một điểm của đường sắt Bắc Nam và nối với ga Đồng Giao với ga Đò Lèn.

Tại Phường Quang Trung

Di tích, di sản được xếp hạng

TênXếp hạngĐịa phương
Thành nhà Hồdi sản thế giớiXã Tây Đô
Lam KinhDi tích Việt Nam, Di tích quốc gia đặc biệtXã Lam Sơn

Xếp hạng xã, phường của Tỉnh Thanh Hoá

Diện tích lớn nhất

  1. Xã Bát Mọt 205,73 km²
  2. Xã Trung Lý 197,50 km²
  3. Xã Yên Nhân 188,70 km²
  4. Xã Xuân Bình 183,18 km²
  5. Xã Xuân Chinh 172,48 km²
  6. Xã Tam Lư 162,72 km²
  7. Xã Thanh Phong 150,21 km²
  8. Xã Thiên Phủ 147,48 km²
  9. Xã Thanh Kỳ 145,26 km²
  10. Xã Hiền Kiệt 140,29 km²

Đông dân nhất

  1. Phường Hạc Thành 197.142 người
  2. Phường Sầm Sơn 99.866 người
  3. Phường Quảng Phú 77.543 người
  4. Xã Vạn Lộc 70.587 người
  5. Phường Hàm Rồng 63.166 người
  6. Phường Đông Quang 61.214 người
  7. Phường Đông Sơn 58.950 người
  8. Phường Tĩnh Gia 58.583 người
  9. Phường Đông Tiến 57.844 người
  10. Xã Triệu Sơn 54.445 người

Mật độ cao nhất

  1. Phường Hạc Thành 8.004 người/km²
  2. Phường Sầm Sơn 3.297 người/km²
  3. Phường Hàm Rồng 3.025 người/km²
  4. Xã Vạn Lộc 2.485 người/km²
  5. Xã Tiên Trang 2.299 người/km²
  6. Phường Nam Sầm Sơn 2.033 người/km²
  7. Phường Quảng Phú 1.876 người/km²
  8. Phường Tĩnh Gia 1.820 người/km²
  9. Xã Hoằng Lộc 1.764 người/km²
  10. Xã Nga Sơn 1.738 người/km²

Diện tích nhỏ nhất

  1. Xã Hoằng Phú 15,35 km²
  2. Xã Quảng Ninh 17,10 km²
  3. Xã Tiên Trang 17,75 km²
  4. Phường Nam Sầm Sơn 18,48 km²
  5. Xã Hồ Vương 19,28 km²

166 xã, phường của Tỉnh Thanh Hoá

#Tên đơn vịSáp nhập từDiện tích (km²)Dân số
1Xã An NôngXã Tiến Nông, Xã Khuyến Nông, Xã Nông Trường, Xã An Nông22,7928.717
2Xã Ba ĐìnhXã Nga Vịnh, Xã Nga Trường, Xã Nga Thiện, Xã Ba Đình27,2220.696
3Xã Bá ThướcThị trấn Cành Nàng, Xã Ban Công, Xã Hạ Trung106,1021.442
4Xã Bát MọtXã Bát Mọt205,734.174
5Xã Biện ThượngXã Vĩnh Hùng, Xã Minh Tân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh An65,4031.917
6Phường Bỉm SơnPhường Đông Sơn, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình (thị xã Bỉm Sơn), Xã Hà Vinh51,8445.997
7Xã Các SơnXã Anh Sơn, Xã Các Sơn46,8821.462
8Xã Cẩm TânXã Cẩm Long, Xã Cẩm Phú, Xã Cẩm Tân66,6321.084
9Xã Cẩm ThạchXã Cẩm Thành, Xã Cẩm Liên, Xã Cẩm Bình, Xã Cẩm Thạch106,6431.878
10Xã Cẩm ThuỷThị trấn Phong Sơn, Xã Cẩm Ngọc64,4230.525
11Xã Cẩm TúXã Cẩm Quý, Xã Cẩm Giang, Xã Cẩm Lương, Xã Cẩm Tú98,0926.049
12Xã Cẩm VânXã Cẩm Tâm, Xã Cẩm Châu, Xã Cẩm Yên, Xã Cẩm Vân88,7122.794
13Xã Cổ LũngXã Lũng Cao, Xã Cổ Lũng127,059.726
14Xã Công ChínhXã Công Liêm, Xã Yên Mỹ, Xã Công Chính, Xã Thanh Tân54,2429.201
15Phường Đào Duy TừPhường Nguyên Bình, Phường Xuân Lâm42,8626.206
16Xã Điền LưXã Ái Thượng, Xã Điền Trung, Xã Điền Lư66,5421.015
17Xã Điền QuangXã Điền Thượng, Xã Điền Hạ, Xã Điền Quang103,6716.611
18Xã Định HoàXã Định Bình, Xã Định Công, Xã Định Thành, Xã Định Hòa, Xã Thiệu Long37,7128.413
19Xã Định TânXã Định Hải (huyện Yên Định), Xã Định Hưng, Xã Định Tiến, Xã Định Tân30,6728.406
20Xã Đồng LươngXã Tân Phúc (huyện Lang Chánh), Xã Đồng Lương76,1011.875
21Phường Đông QuangPhường Quảng Thắng, Xã Đông Vinh, Xã Đông Quang, Xã Đông Yên, Xã Đông Văn, Xã Đông Phú, Xã Đông Nam, Phường An Hưng48,6061.214
22Phường Đông SơnPhường Rừng Thông, Phường Đông Thịnh, Phường Đông Tân, Xã Đông Hòa, Xã Đông Minh, Xã Đông Hoàng, Xã Đông Khê, Xã Đông Ninh41,7158.950
23Xã Đông ThànhXã Đồng Lộc, Xã Thành Lộc, Xã Cầu Lộc, Xã Tuy Lộc26,3830.307
24Xã Đồng TiếnXã Đồng Lợi, Xã Đồng Thắng, Xã Đồng Tiến19,9622.945
25Phường Đông TiếnPhường Đông Lĩnh, Phường Thiệu Khánh, Xã Đông Thanh, Xã Thiệu Vân, Xã Tân Châu, Xã Thiệu Giao, Xã Đông Tiến41,9757.844
26Xã Giao AnXã Giao Thiện, Xã Giao An113,888.329
27Xã Hà LongThị trấn Hà Long, Xã Hà Bắc, Xã Hà Giang65,4323.247
28Xã Hà TrungXã Hà Đông, Xã Hà Ngọc, Xã Yến Sơn, Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Bình34,1430.151
29Phường Hạc ThànhPhường Phú Sơn, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình, Phường Ngọc Trạo, Phường Đông Sơn (thành phố Thanh Hóa), Phường Trường Thi, Phường Điện Biên, Phường Đông Hương, Phường Đông Hải, Phường Đông Vệ, Phường Đông Thọ, Phường An Hưng24,63197.142
30Phường Hải BìnhPhường Mai Lâm, Phường Tĩnh Hải, Phường Hải Bình37,7433.670
31Phường Hải LĩnhXã Định Hải (thị xã Nghi Sơn), Phường Ninh Hải, Phường Hải Lĩnh41,1818.330
32Phường Hàm RồngPhường Thiệu Dương, Phường Đông Cương, Phường Nam Ngạn, Phường Hàm Rồng, Phường Đông Thọ20,8863.166
33Xã Hậu LộcThị trấn Hậu Lộc, Xã Thuần Lộc, Xã Mỹ Lộc, Xã Lộc Sơn24,9233.315
34Xã Hiền KiệtXã Hiền Chung, Xã Hiền Kiệt140,297.217
35Xã Hồ VươngXã Nga Hải, Xã Nga Thành, Xã Nga Giáp, Xã Nga Liên19,2827.063
36Xã Hoa LộcXã Xuân Lộc (huyện Hậu Lộc), Xã Liên Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Phú Lộc, Xã Hòa Lộc, Xã Hoa Lộc34,6941.417
37Xã Hoá QuỳXã Bình Lương, Xã Hóa Quỳ116,6511.995
38Xã Hoằng ChâuXã Hoằng Thắng, Xã Hoằng Phong, Xã Hoằng Lưu, Xã Hoằng Châu33,3133.857
39Xã Hoằng GiangXã Hoằng Xuân, Xã Hoằng Quỳ, Xã Hoằng Hợp, Xã Hoằng Giang30,5332.533
40Xã Hoằng HoáThị trấn Bút Sơn, Xã Hoằng Đức, Xã Hoằng Đồng, Xã Hoằng Đạo, Xã Hoằng Hà, Xã Hoằng Đạt35,1643.831
41Xã Hoằng LộcXã Hoằng Thịnh, Xã Hoằng Thái, Xã Hoằng Thành, Xã Hoằng Trạch, Xã Hoằng Tân, Xã Hoằng Lộc20,5736.277
42Xã Hoằng PhúXã Hoằng Quý, Xã Hoằng Kim, Xã Hoằng Trung, Xã Hoằng Phú15,3523.006
43Xã Hoằng SơnXã Hoằng Trinh, Xã Hoằng Xuyên, Xã Hoằng Cát, Xã Hoằng Sơn21,9027.567
44Xã Hoằng ThanhXã Hoằng Đông, Xã Hoằng Ngọc, Xã Hoằng Phụ, Xã Hoằng Thanh23,2438.386
45Xã Hoằng TiếnXã Hoằng Yến, Xã Hoằng Hải, Xã Hoằng Trường, Xã Hoằng Tiến23,7929.687
46Xã Hoạt GiangXã Yên Dương, Xã Hoạt Giang, Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Bình27,3421.561
47Xã Hồi XuânThị trấn Hồi Xuân, Xã Phú Nghiêm117,2510.432
48Xã Hợp TiếnXã Hợp Lý, Xã Hợp Thắng, Xã Hợp Thành, Xã Triệu Thành, Xã Hợp Tiến43,1133.086
49Xã Kiên ThọXã Phúc Thịnh, Xã Phùng Minh, Xã Kiên Thọ56,5222.226
50Xã Kim TânThị trấn Kim Tân, Xã Thành Hưng, Xã Thành Thọ, Xã Thạch Định, Xã Thành Trực, Xã Thành Tiến61,6140.780
51Xã Lam SơnThị trấn Lam Sơn, Xã Xuân Bái, Xã Thọ Xương24,9033.117
52Xã Linh SơnThị trấn Lang Chánh, Xã Trí Nang96,0012.448
53Xã Lĩnh ToạiXã Hà Hải, Xã Hà Châu, Xã Thái Lai, Xã Lĩnh Toại30,4824.888
54Xã Luận ThànhXã Xuân Cao, Xã Luận Thành, Xã Luận Khê73,4816.090
55Xã Lương SơnXã Lương Sơn79,919.573
56Xã Lưu VệThị trấn Tân Phong, Xã Quảng Đức, Xã Quảng Định26,8440.381
57Xã Mậu LâmXã Phú Nhuận, Xã Mậu Lâm64,2718.911
58Xã Minh SơnXã Minh Sơn (huyện Ngọc Lặc), Xã Lam Sơn, Xã Cao Ngọc, Xã Minh Tiến81,7729.388
59Xã Mường ChanhXã Mường Chanh65,483.894
60Xã Mường LátThị trấn Mường Lát129,667.089
61Xã Mường LýXã Mường Lý83,995.878
62Xã Mường MìnXã Mường Mìn89,212.991
63Xã Na MèoXã Na Mèo127,444.174
64Phường Nam Sầm SơnPhường Quảng Vinh, Xã Quảng Minh, Xã Đại Hùng, Xã Quảng Giao18,4837.572
65Xã Nam XuânXã Nam Tiến, Xã Nam Xuân131,405.852
66Xã Nga AnXã Nga Điền, Xã Nga Phú, Xã Nga An28,1024.950
67Xã Nga SơnThị trấn Nga Sơn, Xã Nga Yên, Xã Nga Thanh, Xã Nga Hiệp, Xã Nga Thủy27,1447.176
68Xã Nga ThắngXã Nga Văn, Xã Nga Phượng, Xã Nga Thạch, Xã Nga Thắng27,5226.542
69Phường Nghi SơnPhường Hải Thượng, Xã Hải Hà, Xã Nghi Sơn42,8232.939
70Xã Ngọc LặcThị trấn Ngọc Lặc, Xã Mỹ Tân, Xã Thúy Sơn90,3939.481
71Xã Ngọc LiênXã Lộc Thịnh, Xã Cao Thịnh, Xã Ngọc Sơn, Xã Ngọc Trung, Xã Ngọc Liên79,9927.782
72Phường Ngọc SơnXã Thanh Sơn (thị xã Nghi Sơn), Xã Thanh Thủy, Phường Hải Châu, Phường Hải Ninh38,1647.911
73Xã Ngọc TrạoXã Thành An, Xã Thành Long, Xã Thành Tâm, Xã Ngọc Trạo79,6223.475
74Xã Nguyệt ẤnXã Phùng Giáo, Xã Vân Am, Xã Nguyệt Ấn98,5223.462
75Phường Nguyệt ViênPhường Tào Xuyên, Phường Long Anh, Phường Hoằng Quang, Phường Hoằng Đại22,3034.399
76Xã Nhi SơnXã Nhi Sơn38,673.514
77Xã Như ThanhThị trấn Bến Sung, Xã Xuân Khang, Xã Hải Long, Xã Yên Thọ (huyện Như Thanh)84,0726.231
78Xã Như XuânThị trấn Yên Cát, Xã Tân Bình69,8713.496
79Xã Nông CốngThị trấn Nông Cống, Xã Vạn Thắng, Xã Vạn Hòa, Xã Vạn Thiện, Xã Minh Nghĩa, Xã Minh Khôi50,7050.439
80Xã Phú LệXã Phú Sơn (huyện Quan Hóa), Xã Phú Thanh, Xã Phú Lệ139,506.677
81Xã Phú XuânXã Phú Xuân102,365.166
82Xã Pù LuôngXã Thành Sơn (huyện Bá Thước), Xã Lũng Niêm, Xã Thành Lâm81,719.573
83Xã Pù NhiXã Pù Nhi65,725.922
84Xã Quan SơnXã Trung Thượng, Thị trấn Sơn Lư98,207.511
85Xã Quảng BìnhXã Quảng Lưu, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Thái, Xã Quảng Bình23,5138.013
86Xã Quang ChiểuXã Quang Chiểu109,885.986
87Xã Quảng ChínhXã Quảng Trường, Xã Quảng Khê, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Chính26,1430.765
88Xã Quảng NgọcXã Quảng Hợp, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Phúc, Xã Quảng Ngọc34,3933.588
89Xã Quảng NinhXã Quảng Nhân, Xã Quảng Hải, Xã Quảng Ninh17,1026.580
90Phường Quảng PhúPhường Quảng Hưng, Phường Quảng Tâm, Phường Quảng Thành, Phường Quảng Đông, Phường Quảng Thịnh, Phường Quảng Cát, Phường Quảng Phú41,3477.543
91Phường Quang TrungPhường Bắc Sơn, Phường Ngọc Trạo, Phường Phú Sơn, Xã Quang Trung (thị xã Bỉm Sơn)29,2232.808
92Xã Quảng YênXã Quảng Trạch, Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Long, Xã Quảng Yên24,9227.768
93Xã Quý LộcXã Yên Thọ (huyện Yên Định), Thị trấn Yên Lâm, Thị trấn Quý Lộc38,0128.549
94Xã Quý LươngXã Lương Nội, Xã Lương Trung, Xã Lương Ngoại133,4415.125
95Phường Sầm SơnPhường Bắc Sơn (thành phố Sầm Sơn), Phường Quảng Tiến, Phường Quảng Cư, Phường Trung Sơn, Phường Trường Sơn, Phường Quảng Châu, Phường Quảng Thọ30,2999.866
96Xã Sao VàngThị trấn Sao Vàng, Xã Thọ Lâm, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Sinh89,2744.643
97Xã Sơn ĐiệnXã Sơn Điện94,375.002
98Xã Sơn ThuỷXã Sơn Thuỷ131,584.053
99Xã Tam ChungXã Tam Chung121,514.527
100Xã Tam LưXã Sơn Hà, Xã Tam Lư, Thị trấn Sơn Lư162,726.124
101Xã Tam ThanhXã Tam Thanh99,244.196
102Phường Tân DânPhường Hải An, Phường Tân Dân, Xã Ngọc Lĩnh24,5922.095
103Xã Tân NinhThị trấn Nưa, Xã Thái Hòa, Xã Vân Sơn53,6327.427
104Xã Tân ThànhXã Tân Thành, Xã Luận Khê90,3812.780
105Xã Tân TiếnXã Nga Tiến, Xã Nga Tân, Xã Nga Thái28,5421.529
106Xã Tây ĐôXã Vĩnh Quang, Xã Vĩnh Yên, Xã Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Long35,3627.440
107Xã Thạch BìnhXã Thạch Sơn, Xã Thạch Long, Xã Thạch Cẩm, Xã Thạch Bình90,4739.553
108Xã Thạch LậpXã Quang Trung (huyện Ngọc Lặc), Xã Đồng Thịnh, Xã Thạch Lập83,7819.465
109Xã Thạch QuảngXã Thạch Lâm, Xã Thạch Tượng, Xã Thạch Quảng123,5415.766
110Xã Thăng BìnhXã Thăng Long, Xã Thăng Thọ, Xã Thăng Bình34,7328.864
111Xã Thắng LộcXã Xuân Lộc (huyện Thường Xuân), Xã Xuân Thắng73,758.893
112Xã Thắng LợiXã Trung Thành (huyện Nông Cống), Xã Tế Nông, Xã Tế Thắng, Xã Tế Lợi40,2627.909
113Xã Thanh KỳXã Thanh Kỳ, Xã Thanh Tân145,2612.531
114Xã Thanh PhongXã Thanh Hòa, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Phong150,219.619
115Xã Thanh QuânXã Thanh Sơn (huyện Như Xuân), Xã Thanh Xuân, Xã Thanh Quân109,2212.107
116Xã Thành VinhXã Thành Minh, Xã Thành Mỹ, Xã Thành Yên, Xã Thành Vinh115,4727.008
117Xã Thiên PhủXã Nam Động, Xã Thiên Phủ147,486.485
118Xã Thiết ỐngXã Thiết Kế, Xã Thiết Ống94,3213.227
119Xã Thiệu HoáXã Thiệu Phúc, Xã Thiệu Công, Xã Thiệu Nguyên, Thị trấn Thiệu Hóa, Xã Thiệu Long36,1648.870
120Xã Thiệu QuangXã Thiệu Duy, Xã Thiệu Hợp, Xã Thiệu Thịnh, Xã Thiệu Giang, Xã Thiệu Quang, Thị trấn Thiệu Hóa35,4533.689
121Xã Thiệu TiếnXã Thiệu Ngọc, Xã Thiệu Vũ, Xã Thiệu Thành, Xã Thiệu Tiến23,6825.383
122Xã Thiệu ToánThị trấn Hậu Hiền, Xã Thiệu Chính, Xã Thiệu Hòa, Xã Thiệu Toán28,3929.915
123Xã Thiệu TrungXã Thiệu Vận, Xã Thiệu Lý, Xã Thiệu Viên, Xã Thiệu Trung, Thị trấn Thiệu Hóa21,8232.152
124Xã Thọ BìnhXã Thọ Sơn, Xã Bình Sơn, Xã Thọ Bình47,1218.556
125Xã Thọ LậpXã Xuân Thiên, Xã Thuận Minh, Xã Thọ Lập33,8127.849
126Xã Thọ LongXã Thọ Lộc, Xã Xuân Phong, Xã Nam Giang, Xã Bắc Lương, Xã Tây Hồ22,1331.101
127Xã Thọ NgọcXã Thọ Tiến, Xã Xuân Thọ, Xã Thọ Cường, Xã Thọ Ngọc27,2224.322
128Xã Thọ PhúXã Xuân Lộc (huyện Triệu Sơn), Xã Thọ Dân, Xã Thọ Thế, Xã Thọ Tân, Xã Thọ Phú35,1240.004
129Xã Thọ XuânThị trấn Thọ Xuân, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Trường, Xã Xuân Giang27,4034.346
130Xã Thượng NinhXã Cát Tân, Xã Cát Vân, Xã Thượng Ninh92,6113.991
131Xã Thường XuânThị trấn Thường Xuân, Xã Thọ Thanh, Xã Ngọc Phụng, Xã Xuân Dương83,2733.490
132Xã Tiên TrangXã Quảng Thạch, Xã Quảng Nham, Xã Tiên Trang17,7540.809
133Phường Tĩnh GiaPhường Hải Hòa, Phường Bình Minh, Phường Hải Thanh, Xã Hải Nhân32,1858.583
134Xã Tống SơnThị trấn Hà Lĩnh, Xã Hà Tiến, Xã Hà Tân, Xã Hà Sơn69,3628.733
135Xã Triệu LộcXã Đại Lộc, Xã Tiến Lộc, Xã Triệu Lộc29,2726.386
136Xã Triệu SơnThị trấn Triệu Sơn, Xã Minh Sơn (huyện Triệu Sơn), Xã Dân Lực, Xã Dân Lý, Xã Dân Quyền41,0954.445
137Phường Trúc LâmPhường Trúc Lâm, Xã Phú Sơn (thị xã Nghi Sơn), Xã Phú Lâm, Xã Tùng Lâm81,0523.950
138Xã Trung ChínhXã Tân Phúc (huyện Nông Cống), Xã Tân Thọ, Xã Tân Khang, Xã Hoàng Sơn, Xã Hoàng Giang, Xã Trung Chính44,0935.440
139Xã Trung HạXã Trung Tiến, Xã Trung Xuân, Xã Trung Hạ123,869.289
140Xã Trung LýXã Trung Lý197,507.335
141Xã Trung SơnXã Trung Sơn76,813.254
142Xã Trung ThànhXã Thành Sơn, Xã Trung Thành (huyện Quan Hóa)135,645.513
143Xã Trường LâmXã Tân Trường, Xã Trường Lâm68,1621.582
144Xã Trường VănXã Trường Minh, Xã Trường Trung, Xã Trường Sơn, Xã Trường Giang28,3222.169
145Xã Tượng LĩnhXã Tượng Sơn, Xã Tượng Văn, Xã Tượng Lĩnh33,2318.025
146Xã Vân DuThị trấn Vân Du, Xã Thành Công, Xã Thành Tân88,5324.146
147Xã Vạn LộcXã Minh Lộc, Xã Hải Lộc, Xã Hưng Lộc, Xã Ngư Lộc, Xã Đa Lộc28,4070.587
148Xã Văn NhoXã Kỳ Tân, Xã Văn Nho64,7710.112
149Xã Văn PhúXã Tam Văn, Xã Lâm Phú106,558.516
150Xã Vạn XuânXã Vạn Xuân139,496.125
151Xã Vĩnh LộcThị trấn Vĩnh Lộc, Xã Ninh Khang, Xã Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hòa56,9440.344
152Xã Xuân BìnhXã Xuân Hòa (huyện Như Xuân), Xã Bãi Trành, Xã Xuân Bình183,1816.385
153Xã Xuân ChinhXã Xuân Lẹ, Xã Xuân Chinh172,487.588
154Xã Xuân DuXã Cán Khê, Xã Phượng Nghi, Xã Xuân Du92,4922.331
155Xã Xuân HoàXã Xuân Hòa (huyện Thọ Xuân), Xã Thọ Hải, Xã Thọ Diên, Xã Xuân Hưng28,3426.655
156Xã Xuân LậpXã Xuân Minh, Xã Xuân Lai, Xã Trường Xuân, Xã Xuân Lập34,4936.213
157Xã Xuân TháiXã Xuân Thái120,724.418
158Xã Xuân TínXã Phú Xuân (huyện Thọ Xuân), Xã Quảng Phú, Xã Xuân Tín31,9326.531
159Xã Yên ĐịnhThị trấn Quán Lào, Xã Định Liên, Xã Định Long, Xã Định Tăng29,4238.596
160Xã Yên KhươngXã Yên Khương97,895.572
161Xã Yên NhânXã Yên Nhân188,705.674
162Xã Yên NinhXã Yên Hùng, Xã Yên Thịnh, Xã Yên Ninh24,6723.569
163Xã Yên PhúThị trấn Thống Nhất, Xã Yên Tâm, Xã Yên Phú42,6114.964
164Xã Yên ThắngXã Yên Thắng95,226.652
165Xã Yên ThọXã Xuân Phúc, Xã Yên Lạc, Xã Yên Thọ (huyện Như Thanh)80,6323.029
166Xã Yên TrườngXã Yên Trung, Xã Yên Phong, Xã Yên Thái, Xã Yên Trường26,9529.314