Sân bay Điện Biên Phủ
Cảng hàng không Điện Biên (IATA: DIN, ICAO: VVDB), còn được gọi là Sân bay Mường Thanh, là sân bay ở phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Tỉnh Điện Biên không hợp nhất với tỉnh khác trong đợt sắp xếp năm 2025. Hiện có 45 đơn vị hành chính cấp xã gồm 3 phường và 42 xã, diện tích 9.539,93 km², dân số 673.091 người. Trên địa bàn có 9 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.
Điện Biên là một tỉnh miền núi thuộc vùng Tây Bắc Bộ của Việt Nam. Theo dữ liệu Sáp nhập tỉnh, thành Việt Nam 2025, Điện Biên có diện tích: 9.540 km², xếp thứ 14; dân số: 667.417 người, xếp thứ 32; GRDP 2024: 31.663.387 triệu VNĐ, xếp thứ 32; thu ngân sách 2024: 1.574.989 triệu VNĐ, xếp thứ 34; thu nhập bình quân: 28,20 triệu VNĐ/năm, xếp thứ 34.
| Tên gọi | Tỉnh Điện Biên (Dien Bien) |
|---|---|
| Mã đơn vị hành chính | 11 |
| Hình thành từ | giữ nguyên |
| Đơn vị trực thuộc | 45 ĐVHC (03 phường, 42 xã) |
| Cơ cấu | 3 phường, 42 xã |
| Trung tâm hành chính | giữ nguyên |
| Trụ sở cơ quan tỉnh | Số 851 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
| Điện thoại | (0215) 3827726 |
| Đầu mã bưu chính | 32 |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết số 202/2025/QH15 |
9 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 9 địa điểm tiêu biểu.
Cảng hàng không Điện Biên (IATA: DIN, ICAO: VVDB), còn được gọi là Sân bay Mường Thanh, là sân bay ở phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
Đồng bằng Mường Thanh hay Đồng bằng Mường Then là một đồng bằng nhỏ hẹp được tạo nên bởi phù sa của sông Nậm Rốm khi chảy qua một đứt gãy sâu, nằm trên địa bàn tỉnh Điện Biên, Việt Nam. Đồng bằng này dài 25 km và...
Khoan La San theo cách gọi tại Việt Nam hay Thập Tầng Đại Sơn (giản thể: 十层大山; phồn thể: 十層大山; bính âm: Shícéng Dàshān) theo cách gọi của Trung Quốc là ngọn...
Tại Xã Sín Thầu
Hồ Pá Khoang là một hồ chứa thủy lợi tại trung tâm tỉnh Điện Biên, Việt Nam. Khu vực này thuộc địa bàn xã Mường Phăng, cách trung tâm phường Điện Biên Phủ...
Tại Xã Mường Phăng
Cửa khẩu Huổi Puốc là cửa khẩu tại vùng đất bản Noong É, xã Mường Nhà, tỉnh Điện Biên, Việt Nam. Cửa khẩu Huổi Puốc thông thương với cửa khẩu Na Son ở ban...
Tại Xã Mường Nhà
Cửa khẩu A Pa Chải là cửa khẩu đường bộ tại vùng đất bản Tá Miếu, xã Sín Thầu, tỉnh Điện Biên, Việt Nam. Cửa khẩu A Pa Chải thông thương với cửa khẩu Long...
Tại Xã Sín Thầu
Cầu Bản Xá là một cây cầu bắc qua hồ thủy điện Sơn La tại phường Sông Đà, thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên, Việt Nam. Cầu kết nối Quốc lộ 12 với các khu tái...
Tại Phường Mường Lay
Cửa khẩu quốc tế Tây Trang là cửa khẩu quốc tế tại vùng đất bản Ka Hâu, xã Sam Mứn, tỉnh Điện Biên, Việt Nam. Cửa khẩu quốc tế Tây Trang thông thương sang...
Tại Xã Sam Mứn
Cửa khẩu Si Pa Phìn là cửa khẩu tại vùng đất bản Tân Phong, xã Si Pa Phìn, tỉnh Điện Biên, Việt Nam. Cửa khẩu Si Pa Phìn thông thương với cửa khẩu Houay La...
Tại Xã Si Pa Phìn
| # | Tên đơn vị | Sáp nhập từ | Diện tích (km²) | Dân số |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Búng Lao | Xã Ẳng Tở, Xã Chiềng Đông, Xã Búng Lao | 145,85 | 19.657 |
| 2 | Xã Chà Tở | Xã Nậm Khăn, Xã Chà Tở | 227,92 | 5.208 |
| 3 | Xã Chiềng Sinh | Xã Nà Sáy, Xã Mường Thín, Xã Mường Khong, Xã Chiềng Sinh | 218,01 | 15.371 |
| 4 | Phường Điện Biên Phủ | Phường Him Lam, Phường Tân Thanh, Phường Mường Thanh, Phường Thanh Bình, Phường Thanh Trường, Xã Thanh Minh | 56,75 | 49.205 |
| 5 | Xã Mường Ảng | Thị trấn Mường Ảng, Xã Ẳng Nưa, Xã Ẳng Cang | 85,94 | 17.604 |
| 6 | Xã Mường Chà | Xã Chà Cang, Xã Chà Nưa, Xã Nậm Tin, Xã Pa Tần | 462,28 | 13.884 |
| 7 | Xã Mường Lạn | Xã Nặm Lịch, Xã Xuân Lao, Xã Mường Lạn | 136,01 | 13.497 |
| 8 | Phường Mường Lay | Phường Sông Đà, Phường Na Lay, Xã Lay Nưa, Xã Sá Tổng | 222,65 | 18.208 |
| 9 | Xã Mường Luân | Xã Chiềng Sơ, Xã Luân Giói, Xã Mường Luân | 186,22 | 16.012 |
| 10 | Xã Mường Mùn | Xã Mùn Chung, Xã Pú Xi, Xã Mường Mùn | 252,84 | 14.374 |
| 11 | Xã Mường Nhà | Xã Mường Lói, Xã Phu Luông, Xã Mường Nhà | 463,00 | 9.653 |
| 12 | Xã Mường Nhé | Xã Nậm Vì, Xã Chung Chải, Xã Mường Nhé | 489,47 | 24.294 |
| 13 | Xã Mường Phăng | Xã Nà Nhạn, Xã Pá Khoang, Xã Mường Phăng | 166,70 | 16.063 |
| 14 | Xã Mường Pồn | Xã Mường Mươn, Xã Mường Pồn | 258,76 | 10.401 |
| 15 | Phường Mường Thanh | Phường Noong Bua, Phường Nam Thanh, Xã Thanh Xương | 27,56 | 25.517 |
| 16 | Xã Mường Toong | Xã Huổi Lếch, Xã Mường Toong | 230,69 | 10.832 |
| 17 | Xã Mường Tùng | Xã Huổi Lèng, Xã Mường Tùng | 278,93 | 9.450 |
| 18 | Xã Nà Bủng | Xã Vàng Đán, Xã Nà Bủng | 162,52 | 10.114 |
| 19 | Xã Nà Hỳ | Xã Nà Khoa, Xã Nậm Nhừ, Xã Nậm Chua, Xã Nà Hỳ | 275,64 | 16.710 |
| 20 | Xã Na Sang | Thị trấn Mường Chà, Xã Ma Thì Hồ, Xã Sa Lông, Xã Na Sang | 360,15 | 19.598 |
| 21 | Xã Na Son | Thị trấn Điện Biên Đông, Xã Keo Lôm, Xã Na Son | 230,71 | 15.331 |
| 22 | Xã Nà Tấu | Xã Mường Đăng, Xã Ngối Cáy, Xã Nà Tấu | 188,55 | 14.939 |
| 23 | Xã Nậm Kè | Xã Pá Mỳ, Xã Nậm Kè | 224,70 | 8.977 |
| 24 | Xã Nậm Nèn | Xã Huổi Mí, Xã Nậm Nèn | 175,00 | 7.496 |
| 25 | Xã Núa Ngam | Xã Hẹ Muông, Xã Na Tông, Xã Núa Ngam | 264,78 | 11.804 |
| 26 | Xã Pa Ham | Xã Hừa Ngài, Xã Pa Ham | 135,84 | 8.171 |
| 27 | Xã Phình Giàng | Xã Pú Hồng, Xã Phình Giàng | 226,37 | 10.467 |
| 28 | Xã Pu Nhi | Xã Nong U, Xã Pu Nhi | 181,22 | 9.990 |
| 29 | Xã Pú Nhung | Xã Rạng Đông, Xã Ta Ma, Xã Pú Nhung | 209,93 | 12.547 |
| 30 | Xã Quài Tở | Xã Tỏa Tình, Xã Tênh Phông, Xã Quài Tở | 182,01 | 14.887 |
| 31 | Xã Quảng Lâm | Xã Na Cô Sa, Xã Quảng Lâm | 233,25 | 10.021 |
| 32 | Xã Sam Mứn | Xã Pom Lót, Xã Na Ư | 156,12 | 8.183 |
| 33 | Xã Sáng Nhè | Xã Xá Nhè, Xã Mường Đun, Xã Phình Sáng | 186,87 | 19.208 |
| 34 | Xã Si Pa Phìn | Xã Phìn Hồ, Xã Si Pa Phìn | 241,65 | 10.772 |
| 35 | Xã Sín Chải | Xã Tả Sìn Thàng, Xã Lao Xả Phình, Xã Sín Chải | 189,13 | 12.915 |
| 36 | Xã Sín Thầu | Xã Sen Thượng, Xã Leng Su Sìn, Xã Sín Thầu | 516,42 | 6.058 |
| 37 | Xã Sính Phình | Xã Trung Thu, Xã Tả Phìn, Xã Sính Phình | 174,53 | 15.815 |
| 38 | Xã Thanh An | Xã Noong Hẹt, Xã Sam Mứn, Xã Thanh An | 57,23 | 20.686 |
| 39 | Xã Thanh Nưa | Xã Hua Thanh, Xã Thanh Luông, Xã Thanh Hưng, Xã Thanh Chăn, Xã Thanh Nưa | 176,97 | 29.397 |
| 40 | Xã Thanh Yên | Xã Noong Luống, Xã Pa Thơm, Xã Thanh Yên | 130,10 | 15.697 |
| 41 | Xã Tìa Dình | Xã Háng Lìa, Xã Tìa Dình | 166,76 | 7.292 |
| 42 | Xã Tủa Chùa | Thị trấn Tủa Chùa, Xã Mường Báng, Xã Nà Tòng | 108,33 | 17.817 |
| 43 | Xã Tủa Thàng | Xã Huổi Só, Xã Tủa Thàng | 150,92 | 8.944 |
| 44 | Xã Tuần Giáo | Thị trấn Tuần Giáo, Xã Quài Cang, Xã Quài Nưa | 108,49 | 24.303 |
| 45 | Xã Xa Dung | Xã Phì Nhừ, Xã Xa Dung | 215,50 | 15.722 |