Sân bay Pleiku
Sân bay Pleiku hay Cảng hàng không Pleiku, còn được gọi là sân bay Cù Hanh là một trong 2 sân bay nội địa nằm trên địa bàn tỉnh Gia Lai tọa lạc tại đường 17/3, Phường Thống Nhất, cách trung tâm đô thị Pleiku khoảng...
Tỉnh Gia Lai được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai. Hiện có 135 đơn vị hành chính cấp xã gồm 25 phường và 110 xã, diện tích 21.576,53 km², dân số 3.583.693 người. Trên địa bàn có 51 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.
Gia Lai là một tỉnh nằm ở khu vực Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, miền Trung, Việt Nam và là địa phương có diện tích lớn thứ hai cả nước. Trung tâm hành chính của tỉnh là phường Quy Nhơn.
| Tên gọi | Tỉnh Gia Lai (Gia Lai) |
|---|---|
| Mã đơn vị hành chính | 52 |
| Hình thành từ | tỉnh Bình Định và tỉnh Gia Lai |
| Đơn vị trực thuộc | 135 ĐVHC (25 phường, 110 xã) |
| Cơ cấu | 25 phường, 110 xã |
| Trung tâm hành chính | Bình Định (cũ) |
| Trụ sở cơ quan tỉnh | 01 Trần Phú, Phường Quy Nhơn, Tỉnh Gia Lai |
| Điện thoại | (0256) 3822294 |
| Đầu mã bưu chính | 55, 61, 62 |
| Mã vùng điện thoại | 269, 256 |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết số 202/2025/QH15 |
51 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 36 địa điểm tiêu biểu.
Sân bay Pleiku hay Cảng hàng không Pleiku, còn được gọi là sân bay Cù Hanh là một trong 2 sân bay nội địa nằm trên địa bàn tỉnh Gia Lai tọa lạc tại đường 17/3, Phường Thống Nhất, cách trung tâm đô thị Pleiku khoảng...
Sân bay Phù Cát là một sân bay lưỡng dụng thuộc địa phận Khu phố Bình Đức, phường An Nhơn và xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai, Duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam. Sân bay này do Tổng công ty cảng hàng không Việt Nam quản...
Tại Xã Phù Cát
Sân vận động Pleiku, còn được gọi với tên quảng bá là Pleiku Arena, là một sân vận động bóng đá tại phường Pleiku, tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Sân vận động có sức chứa khoảng 12.000 người và hiện đang là sân nhà của câu...
Tại Phường Pleiku
Sân vận động Quy Nhơn là sân vận động bóng đá nằm ở phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai. Sân có sức chứa 20.000 chỗ ngồi và là sân nhà của Câu lạc bộ bóng đá Quy Nhơn United.
Tại Phường Quy Nhơn
Tháp Cánh Tiên còn có tên gọi là tháp Đồng là một ngôi tháp nằm ở chính giữa thành Đồ Bàn xưa, nay thuộc phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai.
Tại Phường An Nhơn
Thành Đồ Bàn hay Vijaya (tiếng Phạn विजया, nghĩa Việt: Thắng lợi), còn gọi là thành cổ Chà Bàn (Trà Bàn) là kinh đô của người Chăm thuộc Chăm Pa, nay thuộc địa phận phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai và cách phường Quy...
Tại Phường An Nhơn
Thác K50 (còn gọi là thác Hang Én) là một thác nước thuộc Khu bảo tồn thiên nhiên Kon Chư Răng, nằm trên địa bàn xã Sơn Lang, tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Thác nằm trong lưu vực thượng nguồn sông Côn và cách trung tâm...
Tại Xã Sơn Lang
Bảo tàng Quang Trung là một bảo tàng nằm ở Khối 1, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai, Việt Nam, đối diện sông Côn, bao quanh bởi đường tỉnh lộ 636, Quốc lộ 19B, đường Ngọc Hân Công chúa, đường Nguyễn Nhạc, đường Đống Đa. Bảo...
Tại Xã Tây Sơn
Tháp Bình Lâm là một ngôi tháp cổ Chăm Pa tại thôn Bình Lâm, xã Tuy Phước Đông, tỉnh Gia Lai.
Tháp Bánh Ít còn có tên gọi là tháp Bạc còn trong tiếng J'rai là YANG MTIAN là một cụm các tháp cổ Chăm Pa, hiện nay nằm trên một ngọn đồi tại thôn Đại Lộc, xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai. Kiến trúc tháp thuộc phong...
Tại Xã Tuy Phước Bắc
Tháp Dương Long là cụm di tích gồm ba tháp Chăm thẳng hàng trên một gò cao thuộc xã Bình An, tỉnh Gia Lai.
Tại Xã Bình An
Tháp Phú Lốc còn có tên gọi là tháp Thốc Lốc, tháp Phốc Lốc, hay tháp Vàng (Tour d'Or) như những nhà nghiên cứu người Pháp đã gọi là một ngôi tháp Chăm Pa cổ hiện còn tồn tại tại làng Phú Thành, Phường An Nhơn Bắc,...
Tháp Đôi hay còn có tên là Tháp Hưng Thạnh còn trong tiếng J'rai gọi là SRI BANOI là khu tháp của Chăm Pa gồm có hai tháp là tháp phía bắc và tháp phía nam cạnh nhau hiện nằm ở phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
Tại Phường Quy Nhơn
Chùa Minh Thành là ngôi chùa nằm cách trung tâm đô thị Pleiku khoảng 2Km tọa lạc ở số 348 đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai. Chùa Minh Thành được xem là điểm tham quan hấp dẫn của khu vực Pleiku -...
Tại Phường Hội Phú
Vịnh Quy Nhơn hay Vũng Quy Nhơn là vịnh ven bờ biển ở phía Đông Nam tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Vịnh thuộc địa phận phường Quy Nhơn và Quy Nhơn Nam, có tọa độ từ 13°41'–13°46'B và 109°13'–109°17'Đ và diện tích mặt nước...
Nhà máy thủy điện Ialy là nhà máy thủy điện trên dòng Krông B'Lah ở ranh giới xã Ya Ly, tỉnh Quảng Ngãi và xã Ia Ly, tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Thủy điện Ialy có công suất lắp máy 720 MW với 4 tổ máy, điện lượng bình...
Tại Xã Ia Ly
Ga Diêu Trì đóng trên địa bàn thuộc xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai, là một trong những ga lớn trên tuyến đường sắt Bắc Nam và chuyến đường sắt Sài Gòn - Quy Nhơn. Lý trình 1095 + 540. Ga nằm cách quốc lộ 1 khoảng 600m và...
Tại Xã Tuy Phước
Ga Quy Nhơn là một nhà ga nằm ở phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai. Đường tàu đi đến ga này là một nhánh của tuyến đường sắt Bắc - Nam được bắt đầu từ ga Diêu Trì, xã Tuy Phước. Trước đây, ga ít được sử dụng vì chưa phổ...
Tại Phường Quy Nhơn
Sân bay Quy Nhơn là một sân bay từng được sử dụng cho mục đích quân sự và dân sự ở Quy Nhơn, tỉnh Bình Định trong thời gian chiến tranh Việt Nam. Hiện nay, sân bay hoàn toàn không còn dấu tích. Vị trí của sân bay...
Tại Phường Quy Nhơn
Ga Bồng Sơn là một nhà ga xe lửa trên tuyến đường sắt Bắc Nam, tiếp nối sau ga Tam Quan và trước ga Vạn Phú. Ga tọa lạc ở đường quốc lộ 1, phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai.
Tại Phường Bồng Sơn
Ga Tam Quan là một nhà ga xe lửa tại phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam tiếp nối sau ga Sa Huỳnh và trước ga Bồng Sơn. Lý trình ga: Km 1004 + 270.
Tại Phường Tam Quan
Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh là một vườn quốc gia của Việt Nam, được thành lập theo Quyết định số 167/2002/QĐ-TTg ngày 25 tháng 11 năm 2002 của Thủ tướng chính...
Tại Xã Đak Rong
Hồ Ayun Hạ là hồ nước nhân tạo thuộc tỉnh Gia Lai. Hồ hình thành khi dòng sông Ayun được chặn lại vào đầu năm 1994, để khởi công xây dựng công trình thủy...
Tại Xã Chư A Thai
Định Bình là hồ nước ngọt nhân tạo lớn nhất tỉnh Bình Định và là hồ có đập ngăn sông đầu tiên của Việt Nam áp dụng công nghệ thi công bê tông đầm lăn RCC.
Tại Xã Vĩnh Thạnh
Đầm Thị Nại là một đầm nước mặn nằm trên nằm ở phía Đông Nam tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
Tại Xã Tuy Phước
Tháp Thủ Thiện là một ngôi tháp cổ Chăm Pa hiện nằm ở bờ nam sông Côn, thuộc địa phận làng Thủ Thiện, xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai.
Tại Xã Tây Sơn
Cù lao Xanh còn gọi là đảo Vân Phi là một hòn đảo nằm về phía đông nam phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Về hành chính, toàn bộ hòn đảo này là xã...
Tại Xã Nhơn Châu
Bán đảo Phương Mai là bán đảo thuộc địa phận phường Quy Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Đây là một bán đảo xinh đẹp và hoang sơ với nhiều cảnh đẹp có...
Nhà tù Pleiku thuộc địa phận phường Pleiku, tỉnh Gia Lai. Nhà tù được biết đến là nơi giam giữ tù chính trị dưới thời Pháp, Mỹ giai đoạn trước 1975, với...
Tại Phường Diên Hồng
Chư Jôr là một ngọn núi nằm ở xã Biển Hồ, tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Núi nằm cạnh Biển Hồ, có độ cao 1.042 m.
Tại Xã Biển Hồ
Bãi Kỳ Co là tên một bãi biển thuộc phường Quy Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Bãi này nằm cách trung tâm phường Quy Nhơn khoảng 25 km về phía đông bắc,...
Đầm Nước Ngọt (còn có các tên gọi khác là vịnh Nước Ngọt, đầm Đạm Thủy hay đầm Đề Gi) là một ba đầm nước lớn nhất tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Đầm này thông ra...
Tại Xã An Lương
Đầm Trà Ổ là một đầm nước lợ tại xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
Tại Xã Phù Mỹ Đông
Bảo tàng Tổng hợp Gia Lai nằm tại số 26 Nguyễn Huệ, phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai, là nơi trưng bày trên 1.000 tài liệu, hiện vật đem đến cho du khách cái...
Tại Phường Quy Nhơn
Tại Xã Phù Mỹ Đông
| # | Tên đơn vị | Sáp nhập từ | Diện tích (km²) | Dân số |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Al Bá | Xã Ayun (huyện Chư Sê), Xã Kông Htok, Xã Al Bá | 109,06 | 17.420 |
| 2 | Phường An Bình | Phường An Bình, Xã Tân An, Xã Cư An | 73,13 | 30.851 |
| 3 | Xã Ân Hảo | Xã Ân Hảo Tây, Xã Ân Hảo Đông, Xã Ân Mỹ | 95,46 | 22.390 |
| 4 | Xã An Hoà | Xã An Hòa, Xã An Quang, Xã An Nghĩa | 101,48 | 14.182 |
| 5 | Phường An Khê | Phường Ngô Mây, Phường Tây Sơn (thị xã An Khê), Phường An Phú, Phường An Phước, Phường An Tân, Xã Thành An | 57,44 | 50.495 |
| 6 | Xã An Lão | Thị trấn An Lão, Xã An Tân, Xã An Hưng | 103,87 | 10.703 |
| 7 | Xã An Lương | Xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Cát | 66,57 | 37.958 |
| 8 | Phường An Nhơn | Phường Đập Đá, Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Hậu | 34,62 | 49.408 |
| 9 | Phường An Nhơn Bắc | Phường Nhơn Thành, Xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Hạnh | 31,95 | 38.484 |
| 10 | Phường An Nhơn Đông | Phường Nhơn Hưng, Xã Nhơn An | 17,21 | 26.443 |
| 11 | Phường An Nhơn Nam | Phường Nhơn Hòa, Xã Nhơn Thọ | 60,05 | 31.651 |
| 12 | Xã An Nhơn Tây | Xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Tân | 75,50 | 20.178 |
| 13 | Phường An Phú | Phường Thắng Lợi, Xã Chư Á, Xã An Phú | 32,49 | 40.684 |
| 14 | Xã An Toàn | Xã An Toàn, Xã An Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã An Hòa) | 295,34 | 1.790 |
| 15 | Xã Ân Tường | Xã Ân Tường Tây, Xã Ân Hữu, Xã Đak Mang | 227,45 | 18.582 |
| 16 | Xã An Vinh | Xã An Trung (huyện An Lão), Xã An Dũng, Xã An Vinh | 196,19 | 6.522 |
| 17 | Xã Ayun | Xã Đak Jơ Ta, Xã Ayun (huyện Mang Yang) | 202,24 | 12.692 |
| 18 | Phường Ayun Pa | Phường Đoàn Kết, Phường Sông Bờ, Phường Cheo Reo, Phường Hòa Bình | 17,61 | 26.820 |
| 19 | Xã Bàu Cạn | Xã Thăng Hưng, Xã Bình Giáo, Xã Bàu Cạn | 114,25 | 22.266 |
| 20 | Xã Biển Hồ | Xã Nghĩa Hưng, Xã Chư Đang Ya, Xã Hà Bầu, Xã Biển Hồ | 170,44 | 40.983 |
| 21 | Xã Bình An | Xã Tây Vinh, Xã Tây Bình, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành | 80,97 | 34.118 |
| 22 | Phường Bình Định | Phường Bình Định, Xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Phúc | 25,16 | 42.768 |
| 23 | Xã Bình Dương | Thị trấn Bình Dương, Xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Phong | 65,81 | 27.314 |
| 24 | Xã Bình Hiệp | Xã Bình Thuận, Xã Bình Tân, Xã Tây An | 161,23 | 22.441 |
| 25 | Xã Bình Khê | Xã Tây Giang, Xã Tây Thuận | 151,83 | 21.680 |
| 26 | Xã Bình Phú | Xã Vĩnh An, Xã Bình Tường, Xã Tây Phú | 200,46 | 23.319 |
| 27 | Xã Bờ Ngoong | Xã Bar Măih, Xã Ia Tiêm, Xã Chư Pơng, Xã Bờ Ngoong | 172,11 | 31.436 |
| 28 | Phường Bồng Sơn | Phường Hoài Đức, Phường Bồng Sơn | 81,11 | 41.435 |
| 29 | Xã Canh Liên | Xã Canh Liên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Canh Vinh) | 331,67 | 2.357 |
| 30 | Xã Canh Vinh | Xã Canh Vinh, Xã Canh Hiển, Xã Canh Liên, Xã Canh Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Vân Canh) | 258,72 | 16.832 |
| 31 | Xã Cát Tiến | Thị trấn Cát Tiến, Xã Cát Thành, Xã Cát Hải | 103,36 | 33.523 |
| 32 | Xã Chơ Long | Xã Đăk Pơ Pho, Xã Chơ GLong | 195,07 | 7.739 |
| 33 | Xã Chư A Thai | Xã Ayun Hạ, Xã Ia Ake, Xã Chư A Thai | 133,92 | 21.654 |
| 34 | Xã Chư Krey | Xã An Trung (huyện Kông Chro), Xã Chư Krey | 195,59 | 9.468 |
| 35 | Xã Chư Păh | Thị trấn Phú Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Xã Hòa Phú | 103,58 | 19.446 |
| 36 | Xã Chư Prông | Thị trấn Chư Prông, Xã Ia Phìn, Xã Ia Kly, Xã Ia Drang | 124,77 | 33.892 |
| 37 | Xã Chư Pưh | Thị trấn Nhơn Hòa, Xã Chư Don, Xã Ia Phang | 184,44 | 33.374 |
| 38 | Xã Chư Sê | Thị trấn Chư Sê, Xã Dun, Xã Ia Blang, Xã Ia Pal, Xã Ia Glai | 124,93 | 68.975 |
| 39 | Xã Cửu An | Xã Tú An, Xã Xuân An, Xã Song An, Xã Cửu An | 132,96 | 19.874 |
| 40 | Xã Đak Đoa | Thị trấn Đak Đoa, Xã Tân Bình, Xã Glar | 83,37 | 37.049 |
| 41 | Xã Đak Pơ | Thị trấn Đak Pơ, Xã Hà Tam, Xã An Thành, Xã Yang Bắc | 223,33 | 18.580 |
| 42 | Xã Đak Rong | Xã Kon Pne, Xã Đak Rong | 516,25 | 6.277 |
| 43 | Xã Đak Sơmei | Xã Hà Đông, Xã Đak Sơmei | 344,24 | 14.910 |
| 44 | Xã Đăk Song | Xã Đăk Pling, Xã Đăk Song | 327,49 | 4.764 |
| 45 | Xã Đề Gi | Thị trấn Cát Khánh, Xã Cát Minh, Xã Cát Tài | 94,97 | 45.550 |
| 46 | Phường Diên Hồng | Phường Yên Đỗ, Phường Ia Kring, Phường Diên Hồng, Xã Diên Phú | 26,71 | 63.378 |
| 47 | Xã Đức Cơ | Thị trấn Chư Ty, Xã Ia Kriêng | 124,66 | 23.575 |
| 48 | Xã Gào | Xã Ia Kênh, Xã Ia Pếch, Xã Gào | 182,47 | 15.957 |
| 49 | Xã Hoà Hội | Xã Cát Hanh, Xã Cát Hiệp | 87,06 | 26.133 |
| 50 | Xã Hoài Ân | Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Xã Ân Phong, Xã Ân Đức, Xã Ân Tường Đông | 115,72 | 35.037 |
| 51 | Phường Hoài Nhơn | Phường Hoài Thanh, Phường Tam Quan Nam, Phường Hoài Thanh Tây | 40,32 | 43.167 |
| 52 | Phường Hoài Nhơn Bắc | Phường Tam Quan Bắc, Xã Hoài Sơn, Xã Hoài Châu Bắc | 89,45 | 44.581 |
| 53 | Phường Hoài Nhơn Đông | Phường Hoài Hương, Xã Hoài Hải, Xã Hoài Mỹ | 64,36 | 44.634 |
| 54 | Phường Hoài Nhơn Nam | Phường Hoài Tân, Phường Hoài Xuân | 37,67 | 32.707 |
| 55 | Phường Hoài Nhơn Tây | Phường Hoài Hảo, Xã Hoài Phú | 78,15 | 25.572 |
| 56 | Phường Hội Phú | Phường Trà Bá, Phường Chi Lăng, Phường Hội Phú | 34,86 | 46.358 |
| 57 | Xã Hội Sơn | Xã Cát Lâm, Xã Cát Sơn | 182,34 | 14.314 |
| 58 | Xã Hra | Xã Đak Ta Ley, Xã Hra | 230,89 | 14.355 |
| 59 | Xã Ia Băng | Xã Ia Băng (huyện Đak Đoa), Xã Adơk, Xã Ia Pết | 116,24 | 31.035 |
| 60 | Xã Ia Boòng | Xã Ia O (huyện Chư Prông), Xã Ia Me, Xã Ia Boòng | 196,07 | 18.840 |
| 61 | Xã Ia Chia | Xã Ia Chia | 172,86 | 9.065 |
| 62 | Xã Ia Dơk | Xã Ia Kla, Xã Ia Dơk | 100,53 | 17.829 |
| 63 | Xã Ia Dom | Xã Ia Dom | 145,43 | 9.157 |
| 64 | Xã Ia Dreh | Xã Ia Rmok, Xã Krông Năng, Xã Ia Dreh | 379,69 | 16.643 |
| 65 | Xã Ia Grai | Thị trấn Ia Kha, Xã Ia Bă, Xã Ia Grăng | 239,84 | 24.625 |
| 66 | Xã Ia Hiao | Xã Chrôh Pơnan, Xã Ia Peng, Xã Ia Hiao | 108,38 | 21.352 |
| 67 | Xã Ia Hrú | Xã Ia Dreng, Xã Ia Rong, Xã HBông, Xã Ia Hrú | 241,80 | 37.165 |
| 68 | Xã Ia Hrung | Xã Ia Sao (huyện Ia Grai), Xã Ia Yok, Xã Ia Dêr, Xã Ia Hrung | 169,15 | 37.219 |
| 69 | Xã Ia Khươl | Xã Đăk Tơ Ver, Xã Hà Tây, Xã Ia Khươl | 351,97 | 17.151 |
| 70 | Xã Ia Ko | Xã Ia Hlốp, Xã Ia Hla, Xã Ia Ko | 210,72 | 24.935 |
| 71 | Xã Ia Krái | Xã Ia Tô, Xã Ia Khai, Xã Ia Krái | 307,83 | 28.889 |
| 72 | Xã Ia Krêl | Xã Ia Lang, Xã Ia Din, Xã Ia Krêl | 146,92 | 22.944 |
| 73 | Xã Ia Lâu | Xã Ia Piơr, Xã Ia Lâu | 215,02 | 23.105 |
| 74 | Xã Ia Le | Xã Ia Blứ, Xã Ia Le | 316,88 | 24.289 |
| 75 | Xã Ia Ly | Thị trấn Ia Ly, Xã Ia Mơ Nông, Xã Ia Kreng | 210,56 | 13.847 |
| 76 | Xã Ia Mơ | Xã Ia Mơ | 435,60 | 3.380 |
| 77 | Xã Ia Nan | Xã Ia Nan | 90,31 | 8.663 |
| 78 | Xã Ia O | Xã Ia O | 137,39 | 11.301 |
| 79 | Xã Ia Pa | Xã Ia Mrơn, Xã Kim Tân, Xã Ia Trôk | 103,19 | 31.021 |
| 80 | Xã Ia Phí | Xã Ia Ka, Xã Ia Nhin, Xã Ia Phí | 212,03 | 23.325 |
| 81 | Xã Ia Pia | Xã Ia Ga, Xã Ia Vê, Xã Ia Pia | 238,59 | 20.326 |
| 82 | Xã Ia Pnôn | Xã Ia Pnôn | 114,01 | 5.922 |
| 83 | Xã Ia Púch | Xã Ia Púch | 267,30 | 4.185 |
| 84 | Xã Ia Rbol | Xã Chư Băh, Xã Ia Rbol | 154,97 | 10.220 |
| 85 | Xã Ia Rsai | Xã Chư RCăm, Xã Chư Gu, Xã Ia Rsai | 473,69 | 22.578 |
| 86 | Xã Ia Sao | Xã Ia Sao (thị xã Ayun Pa), Xã Ia Rtô | 114,60 | 8.397 |
| 87 | Xã Ia Tôr | Xã Ia Băng (huyện Chư Prông), Xã Ia Bang, Xã Ia Tôr | 102,31 | 17.449 |
| 88 | Xã Ia Tul | Xã Chư Mố, Xã Ia Broăi, Xã Ia Kdăm, Xã Ia Tul | 587,51 | 20.304 |
| 89 | Xã Kbang | Thị trấn Kbang, Xã Lơ Ku, Xã Đak Smar | 288,83 | 25.281 |
| 90 | Xã KDang | Xã Hnol, Xã Trang, Xã KDang | 178,88 | 22.686 |
| 91 | Xã Kim Sơn | Xã Ân Nghĩa, Xã Bok Tới | 202,70 | 14.008 |
| 92 | Xã Kon Chiêng | Xã Đak Trôi, Xã Kon Chiêng | 273,51 | 9.971 |
| 93 | Xã Kon Gang | Xã Đak Krong, Xã Hneng, Xã Nam Yang, Xã Kon Gang | 145,84 | 22.529 |
| 94 | Xã Kông Bơ La | Xã Đông, Xã Nghĩa An, Xã Kông Bơ La | 133,42 | 17.468 |
| 95 | Xã Kông Chro | Thị trấn Kông Chro, Xã Yang Trung, Xã Yang Nam | 200,79 | 20.936 |
| 96 | Xã Krong | Xã Krong | 311,58 | 6.046 |
| 97 | Xã Lơ Pang | Xã Đê Ar, Xã Kon Thụp, Xã Lơ Pang | 316,16 | 17.666 |
| 98 | Xã Mang Yang | Thị trấn Kon Dơng, Xã Đăk Yă, Xã Đak Djrăng, Xã Hải Yang | 173,59 | 30.302 |
| 99 | Xã Ngô Mây | Xã Cát Hưng, Xã Cát Thắng, Xã Cát Chánh | 61,42 | 25.651 |
| 100 | Xã Nhơn Châu | Xã Nhơn Châu | 3,62 | 2.350 |
| 101 | Xã Phù Cát | Thị trấn Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Xã Cát Tân | 83,96 | 51.436 |
| 102 | Xã Phù Mỹ | Thị trấn Phù Mỹ, Xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Chánh Tây | 54,47 | 28.496 |
| 103 | Xã Phù Mỹ Bắc | Xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Châu, Xã Mỹ Lộc | 100,98 | 28.766 |
| 104 | Xã Phù Mỹ Đông | Xã Mỹ An, Xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thắng | 85,62 | 43.428 |
| 105 | Xã Phù Mỹ Nam | Xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Hiệp | 85,10 | 27.185 |
| 106 | Xã Phù Mỹ Tây | Xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Hòa | 97,53 | 18.543 |
| 107 | Xã Phú Thiện | Thị trấn Phú Thiện, Xã Ia Sol, Xã Ia Piar, Xã Ia Yeng | 262,87 | 49.393 |
| 108 | Xã Phú Túc | Thị trấn Phú Túc, Xã Phú Cần, Xã Chư Ngọc, Xã Ia Mlah, Xã Đất Bằng | 357,97 | 37.241 |
| 109 | Phường Pleiku | Phường Tây Sơn (thành phố Pleiku), Phường Hội Thương, Phường Hoa Lư, Phường Phù Đổng, Xã Trà Đa | 25,00 | 79.466 |
| 110 | Xã Pờ Tó | Xã Chư Răng, Xã Pờ Tó | 177,90 | 14.378 |
| 111 | Phường Quy Nhơn | Phường Đống Đa (thành phố Quy Nhơn), Phường Hải Cảng, Phường Thị Nại, Phường Trần Phú | 21,78 | 129.326 |
| 112 | Phường Quy Nhơn Bắc | Phường Trần Quang Diệu, Phường Nhơn Phú | 23,70 | 45.746 |
| 113 | Phường Quy Nhơn Đông | Phường Nhơn Bình, Xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Hải | 81,97 | 47.067 |
| 114 | Phường Quy Nhơn Nam | Phường Ngô Mây (thành phố Quy Nhơn), Phường Nguyễn Văn Cừ, Phường Quang Trung, Phường Ghềnh Ráng | 36,36 | 73.296 |
| 115 | Phường Quy Nhơn Tây | Phường Bùi Thị Xuân, Xã Phước Mỹ | 118,63 | 24.859 |
| 116 | Xã Sơn Lang | Xã Sơ Pai, Xã Sơn Lang | 451,01 | 11.106 |
| 117 | Xã SRó | Xã Đăk Kơ Ning, Xã SRó | 343,88 | 8.219 |
| 118 | Phường Tam Quan | Phường Tam Quan, Xã Hoài Châu | 29,82 | 24.858 |
| 119 | Xã Tây Sơn | Thị trấn Phú Phong, Xã Tây Xuân, Xã Bình Nghi | 97,70 | 48.945 |
| 120 | Phường Thống Nhất | Phường Đống Đa (thành phố Pleiku), Phường Yên Thế, Phường Thống Nhất | 22,92 | 48.721 |
| 121 | Xã Tơ Tung | Xã Kông Lơng Khơng, Xã Tơ Tung | 141,35 | 10.952 |
| 122 | Xã Tuy Phước | Thị trấn Tuy Phước, Thị trấn Diêu Trì, Xã Phước Thuận, Xã Phước Nghĩa, Xã Phước Lộc | 53,37 | 77.452 |
| 123 | Xã Tuy Phước Bắc | Xã Phước Hiệp, Xã Phước Hưng, Xã Phước Quang | 37,03 | 49.495 |
| 124 | Xã Tuy Phước Đông | Xã Phước Sơn, Xã Phước Hòa, Xã Phước Thắng | 60,66 | 58.440 |
| 125 | Xã Tuy Phước Tây | Xã Phước An, Xã Phước Thành | 68,81 | 36.006 |
| 126 | Xã Uar | Xã Ia Rsươm, Xã Chư Drăng, Xã Uar | 412,31 | 22.215 |
| 127 | Xã Vân Canh | Thị trấn Vân Canh, Xã Canh Thuận, Xã Canh Hòa, Xã Canh Hiệp | 208,75 | 13.850 |
| 128 | Xã Vạn Đức | Xã Ân Sơn, Xã Ân Tín, Xã Ân Thạnh | 111,88 | 21.617 |
| 129 | Xã Vĩnh Quang | Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Quang | 89,35 | 9.074 |
| 130 | Xã Vĩnh Sơn | Xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Sơn | 328,89 | 6.029 |
| 131 | Xã Vĩnh Thạnh | Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Hảo | 164,76 | 10.062 |
| 132 | Xã Vĩnh Thịnh | Xã Vĩnh Hiệp, Xã Vĩnh Thịnh | 133,91 | 10.839 |
| 133 | Xã Xuân An | Xã Cát Nhơn, Xã Cát Tường | 67,61 | 30.502 |
| 134 | Xã Ya Hội | Xã Phú An, Xã Ya Hội | 215,75 | 8.753 |
| 135 | Xã Ya Ma | Xã Đăk Tơ Pang, Xã Kông Yang, Xã Ya Ma | 176,88 | 8.830 |