| 1 | Xã An Khánh | Xã Đông La và Phường Dương Nội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Dương Nội), Xã An Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, xã Sơn Đồng), Xã La Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội), Xã Song Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng), Xã Vân Côn, Xã An Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng) | 28,69 | 102.136 |
| 2 | Phường Ba Đình | Phường Quán Thánh, Phường Trúc Bạch, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Cửa Nam, Điện Biên, Đội Cấn, Kim Mã, Ngọc Hà, một phần diện tích TN của phường Thụy Khuê, phần còn lại của phường Cửa Đông, Đồng Xuân sau khi sắp Xếp | 2,97 | 65.023 |
| 3 | Xã Ba Vì | Xã Ba Vì, Xã Khánh Thượng và Xã Minh Quang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bất Bạt) | 81,27 | 26.651 |
| 4 | Phường Bạch Mai | Phường Bạch Mai, Phường Bách Khoa, Phường Quỳnh Mai, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng), Phường Đồng Tâm, Phường Lê Đại Hành, Phường Phương Mai, Phường Trương Định, phần còn lại của phường Thanh Nhàn sau khi sắp xếp | 2,95 | 129.571 |
| 5 | Xã Bất Bạt | Xã Thuần Mỹ, Xã Tòng Bạt, Xã Sơn Đà, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Cẩm Lĩnh, Xã Minh Quang | 56,43 | 40.066 |
| 6 | Xã Bát Tràng | Xã Kim Đức và Phường Cự Khối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên), Phường Thạch Bàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Phúc Lợi, xã Gia Lâm), Thị trấn Trâu Quỳ, Xã Đa Tốn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Gia Lâm), Xã Bát Tràng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, xã Gia Lâm) | 20,67 | 48.987 |
| 7 | Xã Bình Minh | Xã Bích Hòa, Xã Bình Minh, Xã Cao Viên, Xã Thanh Cao và Xã Lam Điền, Xã Cự Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương), Phường Phú Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương, phường Kiến Hưng) | 29,86 | 80.066 |
| 8 | Phường Bồ Đề | Phường Ngọc Lâm, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Đức Giang, Phường Gia Thụy, Phường Thượng Thanh, một phần diện tích TN phường Phúc Đồng, Phường Ngọc Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Bồ Đề (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà, phường Long Biên), Phường Long Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên) | 12,94 | 120.028 |
| 9 | Phường Cầu Giấy | Phường Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng Hậu, Phường Quan Hoa, Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2, Phường Yên Hòa | 3,74 | 74.516 |
| 10 | Xã Chương Dương | Xã Chương Dương, Xã Lê Lợi, Xã Thắng Lợi, Xã Tự Nhiên, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Tô Hiệu, Xã Vạn Nhất | 28,89 | 59.973 |
| 11 | Phường Chương Mỹ | Phường Biên Giang, Thị trấn Chúc Sơn, Xã Đại Yên, Xã Ngọc Hòa, Xã Phụng Châu, Xã Tiên Phương, Xã Thuỵ Hương, Phường Đồng Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Nghĩa) | 38,90 | 87.913 |
| 12 | Xã Chuyên Mỹ | Xã Tân Dân (huyện Phú Xuyên), Xã Châu Can, Xã Phú Yên, Xã Vân Từ, Xã Chuyên Mỹ | 35,54 | 44.859 |
| 13 | Xã Cổ Đô | Xã Phú Cường (huyện Ba Vì), Xã Cổ Đô, Xã Phong Vân, Xã Phú Hồng, Xã Phú Đông, Xã Vạn Thắng | 53,25 | 70.706 |
| 14 | Phường Cửa Nam | Phường Hàng Bài, Phường Phan Chu Trinh, Phường Trần Hưng Đạo, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Cửa Nam, Phường Nguyễn Du, Phường Phạm Đình Hổ và phần còn lại của các Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền | 1,68 | 52.751 |
| 15 | Xã Đa Phúc | Xã Bắc Phú, Xã Đức Hoà, Xã Kim Lũ, Xã Tân Hưng, Xã Việt Long, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Thu | 55,32 | 83.649 |
| 16 | Phường Đại Mỗ | Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Phường Mộ Lao, Phường Mễ Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Hòa, phường Từ Liêm), Phường Nhân Chính (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân, phường Yên Hòa), Phường Trung Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân, phường Yên Hòa), Phường Phú Đô (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Từ Liêm), Phường Trung Văn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân) | 8,10 | 80.462 |
| 17 | Xã Đại Thanh | Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Liệt), Xã Hữu Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương), Phường Kiến Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương, phường Kiến Hưng), Thị trấn Văn Điển (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Liệt, xã Thanh Trì), Xã Tả Thanh Oai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Liệt), Xã Vĩnh Quỳnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Trì) | 18,92 | 92.557 |
| 18 | Xã Đại Xuyên | Xã Bạch Hạ, Xã Khai Thái, Xã Minh Tân, Xã Phúc Tiến, Xã Quang Lãng, Xã Tri Thủy, Xã Đại Xuyên | 51,66 | 74.906 |
| 19 | Xã Dân Hoà | Xã Cao Xuân Dương, Xã Hồng Dương, Xã Liên Châu, Xã Tân Ước, Xã Dân Hòa | 38,43 | 62.755 |
| 20 | Xã Đan Phượng | Thị trấn Phùng, Xã Đồng Tháp, Xã Song Phượng, Xã Thượng Mỗ, Xã Đan Phượng | 15,30 | 47.629 |
| 21 | Phường Định Công | Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Thịnh Liệt, Xã Tân Triều, Xã Thanh Liệt, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Đại Kim, Phường Giáp Bát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Tương Mai) | 5,34 | 85.502 |
| 22 | Xã Đoài Phương | Xã Kim Sơn, Xã Sơn Đông, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Cổ Đông | 57,10 | 39.828 |
| 23 | Xã Đông Anh | Xã Cổ Loa, Xã Đông Hội, Xã Mai Lâm và Thị trấn Đông Anh, Xã Tàm Xá, Xã Tiên Dương, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Xuân Canh, Xã Liên Hà (huyện Đông Anh), Xã Dục Tú, Xã Uy Nỗ, Xã Việt Hùng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm) | 48,68 | 118.183 |
| 24 | Phường Đống Đa | Phường Thịnh Quang, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Quang Trung (quận Đống Đa), Phường Láng Hạ, Phường Nam Đồng, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Trung Liệt | 2,07 | 81.358 |
| 25 | Phường Đông Ngạc | Phường Đức Thắng, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Cổ Nhuế 2, Phường Thụy Phương, một phần diện tích TN Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Đông Ngạc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Thượng), Phường Xuân Đỉnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Thượng, phường Xuân Đỉnh) | 8,85 | 83.544 |
| 26 | Xã Dương Hoà | Xã Cát Quế, Xã Dương Liễu, Xã Đắc Sở, Xã Minh Khai, Xã Yên Sở | 17,41 | 58.830 |
| 27 | Phường Dương Nội | Phường Dương Nội, Phường Phú La, Phường Yên Nghĩa, Xã La Phù, Phường Đại Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương, phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Hà Đông), Phường La Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông) | 7,90 | 56.091 |
| 28 | Xã Gia Lâm | Xã Dương Xá, Xã Kiêu Kỵ, và một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của Thị trấn Trâu Quỳ, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Phường Thạch Bàn, và Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm), Xã Cổ Bi, Xã Đa Tốn, một phần diện tích TN của Xã Bát Tràng | 25,72 | 90.498 |
| 29 | Phường Giảng Võ | Toàn bộ diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Giảng Võ và Phường Cát Linh, Phường Láng Hạ, Phường Ngọc Khánh, Phường Thành Công, Phường Cống Vị (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà), Phường Kim Mã (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình, phường Ngọc Hà) | 2,60 | 97.034 |
| 30 | Xã Hạ Bằng | Xã Cần Kiệm, Xã Đồng Trúc, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Bình Yên, Xã Hạ Bằng, Xã Tân Xã, một phần diện tích TN của Xã Phú Cát | 32,14 | 38.721 |
| 31 | Phường Hà Đông | Phường Phúc La, Phường Vạn Phúc, Phường Quang Trung (quận Hà Đông), Phường Đại Mỗ, Phường Hà Cầu, Phường La Khê, Phường Văn Quán, Xã Tân Triều, Phường Mộ Lao (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đại Mỗ) | 9,00 | 185.205 |
| 32 | Phường Hai Bà Trưng | Phường Đồng Nhân, Phường Phố Huế, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Bạch Đằng, Phường Lê Đại Hành, Phường Nguyễn Du, Phường Thanh Nhàn, Phường Phạm Đình Hổ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cửa Nam) | 2,65 | 87.801 |
| 33 | Xã Hát Môn | Xã Tam Hiệp (huyện Phúc Thọ), Xã Hiệp Thuận, Xã Liên Hiệp, Xã Ngọc Tảo, Xã Tam Thuấn, Xã Thanh Đa, Xã Hát Môn | 37,67 | 72.227 |
| 34 | Xã Hoà Lạc | Xã Tiến Xuân, Xã Thạch Hòa, Xã Cổ Đông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đoài Phương), Xã Bình Yên, Xã Hạ Bằng, Xã Tân Xã (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Hạ Bằng) | 35,37 | 20.815 |
| 35 | Xã Hoà Phú | Xã Hòa Phú (huyện Chương Mỹ), Xã Đồng Lạc, Xã Hồng Phú, Xã Thượng Vực, Xã Văn Võ và Xã Kim Thư (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Oai) | 29,87 | 49.948 |
| 36 | Xã Hoà Xá | Xã Hòa Phú, Xã Thái Hòa (huyện Ứng Hòa), Xã Bình Lưu Quang, Xã Phù Lưu | 40,42 | 69.428 |
| 37 | Xã Hoài Đức | Thị trấn Trạm Trôi, Xã Di Trạch, Xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Phường Tây Tựu, Xã Tân Lập, Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu) | 16,73 | 69.239 |
| 38 | Phường Hoàn Kiếm | Phường Hàng Bạc, Phường Hàng Bồ, Phường Hàng Buồm, Phường Hàng Đào, Phường Hàng Gai, Phường Hàng Mã, Phường Lý Thái Tổ, Phường Cửa Đông, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đồng Xuân, Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền | 1,91 | 105.301 |
| 39 | Phường Hoàng Liệt | Phường Hoàng Liệt, Thị trấn Văn Điển, Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì), Xã Thanh Liệt, và một phần diện tích TN của Phường Đại Kim | 4,04 | 55.820 |
| 40 | Phường Hoàng Mai | Sắp xếp một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Giáp Bát, Phường Hoàng Liệt, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Lĩnh Nam, Phường Tân Mai, Phường Thịnh Liệt, Phường Tương Mai, Phường Trần Phú, Phường Vĩnh Hưng, Phường Yên Sở | 9,04 | 98.502 |
| 41 | Phường Hồng Hà | Phường Chương Dương, Phường Phúc Tân, Phường Phúc Xá,một phần diện tích TN, quy mô dân số của các phường Phường Nhật Tân, Phường Phú Thượng, Phường Quảng An, Phường Thanh Lương, Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ, Phường Bồ Đề, Phường Ngọc Thụy, Phường Bạch Đằng | 15,09 | 123.282 |
| 42 | Xã Hồng Sơn | Xã Phùng Xá (huyện Mỹ Đức), Xã An Mỹ, Xã Hợp Tiến, Xã Lê Thanh, Xã Xuy Xá, Xã Hồng Sơn | 54,38 | 63.130 |
| 43 | Xã Hồng Vân | Xã Hà Hồi, Xã Hồng Vân, Xã Liên Phương, Xã Vân Tảo và Xã Duyên Thái (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nam Phù, xã Ngọc Hồi), Xã Ninh Sở (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nam Phù), Xã Đông Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nam Phù) | 24,53 | 58.685 |
| 44 | Xã Hưng Đạo | Xã Cộng Hoà, Xã Đồng Quang, Xã Hưng Đạo | 24,90 | 49.357 |
| 45 | Xã Hương Sơn | Xã An Tiến, Xã Hùng Tiến, Xã Vạn Tín, Xã Hương Sơn | 69,11 | 52.634 |
| 46 | Phường Khương Đình | Phường Hạ Đình, Phường Khương Đình, Phường Khương Trung, một phần diện tích TN của Phường Đại Kim, Xã Tân Triều, phần còn lại của Phường Thanh Xuân Trung , Phường Thượng Đình | 3,10 | 86.286 |
| 47 | Phường Kiến Hưng | Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, phần còn lại của Phường Quang Trung (quận Hà Đông), Phường Hà Cầu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông), Phường Phú La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội) | 6,65 | 70.833 |
| 48 | Xã Kiều Phú | Xã Cấn Hữu, Xã Liệp Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa và Xã Ngọc Liệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tây Phương), Xã Quang Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tây Phương), Xã Ngọc Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Quốc Oai) | 34,49 | 60.885 |
| 49 | Xã Kim Anh | Xã Tân Dân (huyện Sóc Sơn), Xã Minh Phú, Xã Minh Trí | 52,80 | 48.564 |
| 50 | Phường Kim Liên | Phường Kim Liên, Phường Khương Thượng và Phường Nam Đồng, Phường Phương Liên Trung Tự, Phường Trung Liệt, Phường Phương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Quang Trung (quận Đống Đa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa) | 2,46 | 109.107 |
| 51 | Phường Láng | Phường Láng Thượng và Phường Láng Hạ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ, phường Đống Đa), Phường Ngọc Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà, phường Giảng Võ) | 1,88 | 61.135 |
| 52 | Xã Liên Minh | Xã Phương Đình, một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của Xã Trung Châu, Xã Thọ Xuân, Xã Thọ An, một phần diện tích TN của Xã Hồng Hà, Xã Tiến Thịnh | 23,57 | 47.769 |
| 53 | Phường Lĩnh Nam | Phường Lĩnh Nam, Phường Thanh Trì, Phường Trần Phú, Phường Yên Sở, Phường Thanh Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy, phường Hồng Hà) | 10,86 | 20.706 |
| 54 | Phường Long Biên | Một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Cự Khối, Phường Phúc Đồng, Phường Thạch Bàn, Xã Bát Tràng, Một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của Phường Long Biên, Một phần diện tích TN của Phường Bồ Đề, Phường Gia Thụy | 19,04 | 62.887 |
| 55 | Xã Mê Linh | Xã Tráng Việt và Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh), Xã Văn Khê, Xã Mê Linh, Xã Đại Thịnh, Xã Hồng Hà, Xã Liên Hà (huyện Đan Phượng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ô Diên), Xã Liên Hồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ô Diên), Xã Liên Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ô Diên), Xã Đại Mạch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc) | 34,97 | 62.197 |
| 56 | Xã Minh Châu | Xã Minh Châu, một phần diện tích TN của Thị trấn Tây Đằng, Xã Chu Minh | 10,36 | 6.646 |
| 57 | Xã Mỹ Đức | Thị trấn Đại Nghĩa, Xã An Phú, Xã Đại Hưng, Xã Hợp Thanh, Xã Phù Lưu Tế | 52,73 | 53.640 |
| 58 | Xã Nam Phù | Xã Vạn Phúc và Xã Liên Ninh, Xã Ninh Sở, Xã Đông Mỹ, Xã Duyên Thái, Xã Ngũ Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Trì), Xã Yên Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Trì), Xã Duyên Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Trì) | 13,74 | 42.772 |
| 59 | Phường Nghĩa Đô | Phường Nghĩa Tân, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Nghĩa Đô, Phường Xuân La, Phường Xuân Tảo, Phường Dịch Vọng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phường Dịch Vọng Hậu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phường Quan Hoa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy) | 4,34 | 125.568 |
| 60 | Phường Ngọc Hà | Phường Vĩnh Phúc, Phường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Phường Nghĩa Đô, Phường Đội Cấn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình), Phường Ngọc Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình) | 2,68 | 93.536 |
| 61 | Xã Ngọc Hồi | Xã Ngọc Hồi và Xã Duyên Thái, Xã Đại Áng, Xã Khánh Hà, Xã Liên Ninh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nam Phù) | 13,35 | 43.864 |
| 62 | Xã Nội Bài | Xã Phú Cường (huyện Sóc Sơn), Xã Hiền Ninh, Xã Thanh Xuân, Xã Mai Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sóc Sơn), Xã Phú Minh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sóc Sơn), Xã Quang Tiến (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sóc Sơn) | 51,64 | 70.469 |
| 63 | Phường Ô Chợ Dừa | Phường Cát Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ), Phường Điện Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm, phường Ba Đình, phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Thành Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ), Phường Ô Chợ Dừa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa), Phường Trung Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa, phường Kim Liên), Phường Hàng Bột (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Văn Miếu Quốc Tử Giám) | 1,83 | 71.293 |
| 64 | Xã Ô Diên | Xã Hạ Mỗ, Xã Tân Hội và Xã Liên Hà (huyện Đan Phượng), Xã Hồng Hà, Xã Liên Hồng, Xã Liên Trung, Phường Tây Tựu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu, phường Đông Ngạc, phường Thượng Cát, xã Hoài Đức), Xã Tân Lập (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Hoài Đức) | 32,06 | 97.506 |
| 65 | Xã Phú Cát | Xã Đông Yên, Xã Hoà Thạch, Xã Phú Mãn và Xã Phú Cát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Hạ Bằng) | 51,21 | 43.339 |
| 66 | Phường Phú Diễn | Phường Phú Diễn, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Phúc Diễn | 6,29 | 74.603 |
| 67 | Xã Phù Đổng | Thị trấn Yên Viên, Xã Ninh Hiệp, Xã Phù Đổng, Xã Thiên Đức, Xã Yên Thường, Xã Yên Viên và Xã Cổ Bi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phúc Lợi, xã Gia Lâm), Xã Đặng Xá (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thuận An) | 41,62 | 111.484 |
| 68 | Phường Phú Lương | Phường Phú Lãm, một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Xã Cự Khê, Xã Hữu Hòa | 9,40 | 52.024 |
| 69 | Xã Phú Nghĩa | Xã Đông Phương Yên, Xã Đông Sơn, Xã Thanh Bình, Xã Trung Hòa, Xã Trường Yên, Xã Phú Nghĩa | 40,25 | 71.048 |
| 70 | Phường Phú Thượng | Phường Đông Ngạc, Phường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo, Phường Phú Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà, phường Tây Hồ) | 7,21 | 39.322 |
| 71 | Xã Phú Xuyên | Thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Xuyên, Xã Hồng Thái, Xã Minh Cường, Xã Nam Phong, Xã Nam Tiến, Xã Quang Hà, Xã Văn Tự và Xã Tô Hiệu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Chương Dương), Xã Vạn Nhất (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Chương Dương) | 60,02 | 96.635 |
| 72 | Xã Phúc Lộc | Xã Nam Hà, Xã Sen Phương, Xã Vân Phúc, Xã Võng Xuyên, Xã Xuân Đình | 41,15 | 61.457 |
| 73 | Phường Phúc Lợi | Phường Thạch Bàn, Xã Cổ Bi, Phường Giang Biên, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Việt Hưng), Phường Phúc Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Bồ Đề, phường Việt Hưng) | 10,41 | 66.790 |
| 74 | Xã Phúc Sơn | Xã Mỹ Xuyên, Xã Phúc Lâm, Xã Thượng Lâm, Xã Tuy Lai, một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của Xã Đồng Tâm | 49,31 | 54.084 |
| 75 | Xã Phúc Thịnh | Xã Bắc Hồng, Xã Nam Hồng, Xã Vân Nội và Xã Vĩnh Ngọc, Xã Nguyên Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm), Xã Xuân Nộn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm), Xã Tiên Dương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đông Anh), Thị trấn Đông Anh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm, xã Đông Anh) | 42,63 | 95.951 |
| 76 | Xã Phúc Thọ | Thị trấn Phúc Thọ, Xã Long Thượng, Xã Phúc Hòa, Xã Phụng Thượng, Xã Tích Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc | 39,66 | 75.425 |
| 77 | Xã Phượng Dực | Xã Hoàng Long, Xã Hồng Minh, Xã Phú Túc, Xã Văn Hoàng, Xã Phượng Dực | 44,69 | 60.281 |
| 78 | Phường Phương Liệt | Phường Khương Mai và Phường Thịnh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Định Công, phường Yên Sở), Phường Phương Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tương Mai), Phường Định Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công), Phường Khương Đình, Phường Khương Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Khương Đình) | 3,20 | 81.977 |
| 79 | Xã Quảng Bị | Xã Hoàng Diệu, Xã Hợp Đồng, Xã Quảng Bị, Xã Tốt Động và Xã Lam Điền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bình Minh) | 37,14 | 62.968 |
| 80 | Xã Quang Minh | Thị trấn Chi Đông, Thị trấn Quang Minh và Xã Mê Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Mê Linh), Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc, xã Mê Linh), Xã Đại Thịnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Mê Linh, xã Tiến Thắng), Xã Kim Hoa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tiến Thắng), Xã Thanh Lâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tiến Thắng) | 32,17 | 69.623 |
| 81 | Xã Quảng Oai | Xã Cam Thượng, Xã Đông Quang, Xã Tiên Phong và Xã Thụy An, Thị trấn Tây Đằng, Xã Chu Minh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Minh Châu) | 49,26 | 59.001 |
| 82 | Xã Quốc Oai | Xã Thạch Thán, Xã Sài Sơn, Xã Ngọc Mỹ và Thị trấn Quốc Oai, Xã Phượng Sơn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tây Phương) | 24,00 | 63.344 |
| 83 | Xã Sóc Sơn | Thị trấn Sóc Sơn, Xã Tân Minh, Xã Đông Xuân (huyện Sóc Sơn), Xã Phù Lỗ, Xã Phù Linh, Xã Tiên Dược,một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của của Xã Mai Đình, một phần diện tích TN của Xã Phú Minh, Xã Quang Tiến | 68,24 | 117.876 |
| 84 | Xã Sơn Đồng | Xã Lại Yên, Xã Sơn Đồng, Xã Tiền Yên và Xã An Khánh, Xã Song Phương, Xã Vân Côn, Xã An Thượng, Xã Vân Canh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương) | 21,57 | 63.267 |
| 85 | Phường Sơn Tây | Phường Ngô Quyền, Phường Phú Thịnh, Phường Viên Sơn, Xã Đường Lâm, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ | 23,08 | 71.301 |
| 86 | Xã Suối Hai | Xã Ba Trại, Xã Tản Lĩnh và Xã Thụy An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Quảng Oai), Xã Cẩm Lĩnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bất Bạt) | 51,56 | 35.201 |
| 87 | Xã Tam Hưng | Xã Mỹ Hưng, Xã Thanh Thùy, Xã Thanh Văn, Xã Tam Hưng | 29,45 | 39.087 |
| 88 | Phường Tây Hồ | Phường Bưởi và Phường Phú Thượng, Phường Xuân La, Phường Nhật Tân, Phường Quảng An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Nghĩa Đô (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà, phường Nghĩa Đô), Phường Thụy Khuê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình) | 10,72 | 100.122 |
| 89 | Phường Tây Mỗ | Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Xã An Khánh, Phường Tây Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương) | 5,56 | 46.894 |
| 90 | Xã Tây Phương | Xã Phùng Xá (huyện Thạch Thất), Xã Hương Ngải, Xã Lam Sơn, Xã Thạch Xá, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Quang Trung, một phần diện tích TN của Thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Liệp, Xã Phượng Sơn | 31,10 | 99.874 |
| 91 | Phường Tây Tựu | Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), một phần diện tích TN, toàn bố quy mô dân số của phường Phường Tây Tựu và một phần diện tích TN của Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) | 7,54 | 39.436 |
| 92 | Xã Thạch Thất | Thị trấn Liên Quan, Xã Cẩm Yên, Xã Đại Đồng, Xã Kim Quan, Xã Lại Thượng, Xã Phú Kim | 31,93 | 57.645 |
| 93 | Phường Thanh Liệt | Xã Tả Thanh Oai, Phường Đại Kim (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công, phường Hoàng Liệt, phường Khương Đình), Phường Thanh Xuân Bắc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân), Phường Hạ Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Khương Đình), Phường Văn Quán (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông), Xã Thanh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công, phường Hoàng Liệt), Xã Tân Triều (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công, phường Khương Đình, phường Hà Đông) | 6,44 | 76.238 |
| 94 | Xã Thanh Oai | Thị trấn Kim Bài, Xã Đỗ Động, Xã Kim An, Xã Phương Trung, Xã Thanh Mai và một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Kim Thư | 26,86 | 54.475 |
| 95 | Xã Thanh Trì | Thị trấn Văn Điển, Xã Ngũ Hiệp, Xã Vĩnh Quỳnh, Xã Yên Mỹ, Xã Duyên Hà, Xã Tứ Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Sở), Phường Yên Sở (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai, phường Yên Sở) | 9,94 | 51.393 |
| 96 | Phường Thanh Xuân | Một phần diện tích TN, quy mô dân số của các Phường Nhân Chính, Phường Thanh Xuân Bắc, Phường Thanh Xuân Trung, Phường Thượng Đình, Phường Trung Hoà, Phường Trung Văn | 3,24 | 106.316 |
| 97 | Xã Thiên Lộc | Xã Võng La và một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của các Xã Kim Chung (huyện Đông Anh), Xã Đại Mạch, Xã Kim Nỗ, một phần diện tích TN của Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh), Xã Hải Bối | 27,96 | 74.597 |
| 98 | Xã Thư Lâm | Xã Thụy Lâm, Xã Vân Hà, một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của Xã Xuân Nộn, Thị trấn Đông Anh và các Xã Liên Hà (huyện Đông Anh), Xã Dục Tú, Xã Nguyên Khê, Xã Uy Nỗ, Xã Việt Hùng | 43,84 | 102.580 |
| 99 | Xã Thuận An | Toàn bộ diện tích TN, quy mô dân số của Xã Dương Quang, Xã Lệ Chi, một phần diện tích TN, toàn bộ quy mô dân số của Xã Đặng Xá và phần còn lai của Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Gia Lâm) | 29,67 | 68.292 |
| 100 | Phường Thượng Cát | Phường Liên Mạc, Phường Thượng Cát, một phần diện tích TN Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Tây Tựu, Phường Cổ Nhuế 2, Phường Thụy Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đông Ngạc) | 14,77 | 24.692 |
| 101 | Xã Thượng Phúc | Xã Tân Minh (huyện Thường Tín), Xã Dũng Tiến, Xã Quất Động, Xã Nghiêm Xuyên, Xã Nguyễn Trãi | 28,91 | 45.464 |
| 102 | Xã Thường Tín | Thị trấn Thường Tín, Xã Tiền Phong (huyện Thường Tín), Xã Hiền Giang, Xã Hòa Bình, Xã Nhị Khê, Xã Văn Bình, Xã Văn Phú và Xã Đại Áng, Xã Khánh Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ngọc Hồi) | 28,29 | 70.739 |
| 103 | Xã Tiến Thắng | Xã Tam Đồng, Xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập và Xã Đại Thịnh, Xã Kim Hoa, Xã Thanh Lâm, Xã Văn Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ô Diên, xã Mê Linh, xã Yên Lãng), Xã Thạch Đà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Yên Lãng) | 36,34 | 64.246 |
| 104 | Xã Trần Phú | Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hữu Văn, Xã Mỹ Lương, Xã Trần Phú và Xã Đồng Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phúc Sơn), Xã Tân Tiến (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Xuân Mai) | 44,36 | 47.528 |
| 105 | Xã Trung Giã | Xã Bắc Sơn, Xã Hồng Kỳ, Xã Nam Sơn và Xã Trung Giã | 77,52 | 61.315 |
| 106 | Phường Từ Liêm | Phường Cầu Diễn và Phường Mễ Trì, Phường Phú Đô, Phường Mai Dịch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Diễn), Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy) | 10,18 | 119.997 |
| 107 | Phường Tùng Thiện | Phường Xuân Khanh, Phường Trung Sơn Trầm, Xã Xuân Sơn và Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Sơn Tây) | 32,34 | 42.052 |
| 108 | Phường Tương Mai | Phường Giáp Bát, Phường Phương Liệt, Phường Mai Động (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy), Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Đồng Tâm, Phường Trương Định, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Mai, Phường Tương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai), Phường Vĩnh Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy, phường Hoàng Mai, phường Vĩnh Hưng) | 3,56 | 136.292 |
| 109 | Xã Ứng Hoà | Xã Đại Cường, Xã Đại Hùng, Xã Đông Lỗ, Xã Đồng Tân, Xã Kim Đường, Xã Minh Đức, Xã Trầm Lộng, Xã Trung Tú | 67,80 | 63.750 |
| 110 | Xã Ứng Thiên | Xã Hoa Viên, Xã Liên Bạt, Xã Quảng Phú Cầu, Xã Trường Thịnh | 38,40 | 53.962 |
| 111 | Xã Vân Đình | Thị trấn Vân Đình, Xã Cao Sơn Tiến, Xã Phương Tú, Xã Tảo Dương Văn | 41,60 | 60.828 |
| 112 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | Phường Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Phường Văn Chương và Phường Điện Biên, Phường Hàng Bột, Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám, Phường Cửa Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm, phường Cửa Nam, phường Ba Đình), Phường Lê Đại Hành (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hai Bà Trưng, phường Bạch Mai), Phường Nam Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa, phường Kim Liên), Phường Nguyễn Du (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cửa Nam, phường Hai Bà Trưng), Phường Phương Liên Trung Tự (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Kim Liên) | 1,92 | 105.604 |
| 113 | Xã Vật Lại | Xã Thái Hòa, Xã Phú Sơn (huyện Ba Vì), Xã Đồng Thái, Xã Phú Châu, Xã Vật Lại | 51,75 | 58.579 |
| 114 | Phường Việt Hưng | Phường Giang Biên, Phường Phúc Đồng, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Phường Gia Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Bồ Đề), Phường Đức Giang, Phường Thượng Thanh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bồ Đề) | 12,91 | 83.188 |
| 115 | Phường Vĩnh Hưng | Phường Vĩnh Hưng, Phường Lĩnh Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai), Phường Thanh Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam), Phường Vĩnh Tuy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy) | 4,47 | 67.561 |
| 116 | Xã Vĩnh Thanh | Xã Tàm Xá, Xã Xuân Canh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đông Anh), Xã Vĩnh Ngọc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đông Anh, xã Phúc Thịnh), Xã Kim Chung (huyện Đông Anh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc), Xã Hải Bối, Xã Kim Nỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc) | 22,52 | 64.698 |
| 117 | Phường Vĩnh Tuy | Một phần diện tích TN, quy mô dân số của Phường Mai Động, Phường Thanh Lương, Phường Vĩnh Hưng, Phường Vĩnh Tuy | 2,33 | 90.583 |
| 118 | Phường Xuân Đỉnh | Phường Xuân Đỉnh, Phường Cổ Nhuế 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Diễn), Phường Xuân La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Tây Hồ, phường Phú Thượng), Phường Xuân Tảo (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Thượng) | 5,46 | 48.658 |
| 119 | Xã Xuân Mai | Thị trấn Xuân Mai, Xã Nam Phương Tiến, Xã Thủy Xuân Tiên, một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Tân Tiến | 50,72 | 67.310 |
| 120 | Phường Xuân Phương | Phường Phương Canh, Phường Xuân Phương và Phường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ, Xã Vân Canh, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu, phường Đông Ngạc, phường Thượng Cát), Phường Phúc Diễn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Diễn) | 10,81 | 104.947 |
| 121 | Xã Yên Bài | Xã Vân Hòa, Xã Yên Bài và một phần diện tích TN, quy mô dân số của Xã Thạch Hòa | 68,19 | 21.416 |
| 122 | Phường Yên Hoà | Phường Mễ Trì, Phường Nhân Chính, Phường Trung Hòa và Phường Yên Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy) | 4,10 | 77.029 |
| 123 | Xã Yên Lãng | Xã Chu Phan, Xã Hoàng Kim, Xã Liên Mạc và Xã Thạch Đà, Xã Văn Khê, Xã Tiến Thịnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Trung Châu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Thọ Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Thọ An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Hồng Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh, xã Mê Linh) | 44,81 | 71.339 |
| 124 | Phường Yên Nghĩa | Phường Đồng Mai, Phường Yên Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội) | 13,18 | 49.643 |
| 125 | Phường Yên Sở | Phường Thịnh Liệt, Phường Yên Sở, Xã Tứ Hiệp và Phường Hoàng Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Định Công, phường Hoàng Liệt), Phường Trần Phú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai) | 5,62 | 40.948 |
| 126 | Xã Yên Xuân | Xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai), Xã Yên Bình, Xã Yên Trung và Xã Tiến Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Hòa Lạc), Xã Thạch Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Yên Bài, xã Hòa Lạc) | 78,01 | 29.375 |