Tỉnh Thành Mới

Tỉnh Ninh Bình

Tỉnh Ninh Bình được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Hà Nam, tỉnh Nam Định và tỉnh Ninh Bình. Hiện có 129 đơn vị hành chính cấp xã gồm 32 phường và 97 xã, diện tích 3.942,62 km², dân số 4.412.264 người. Trên địa bàn có 57 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.

Diện tích3.942,62 km²
Dân số4.412.264 người
Mật độ1.119 người/km²
Đơn vị cấp xã129
Tỉnh Ninh Bình

Giới thiệu Tỉnh Ninh Bình

Ninh Bình là một tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, miền Bắc Việt Nam, nằm ở cửa ngõ phía nam của thủ đô Hà Nội. Đây là mảnh đất giàu tiềm năng phát triển với lịch sử văn hóa lâu đời, hạ tầng giao thông kết nối liên vùng thuận lợi.

Thông tin chung

Tên gọiTỉnh Ninh Bình (Ninh Binh)
Mã đơn vị hành chính37
Hình thành từtỉnh Hà Nam, tỉnh Nam Định và tỉnh Ninh Bình
Đơn vị trực thuộc129 ĐVHC (32 phường, 97 xã)
Cơ cấu32 phường, 97 xã
Trung tâm hành chínhNinh Bình (cũ)
Trụ sở cơ quan tỉnhSố 3 đường Lê Hồng Phong, phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Điện thoại(0229) 3871059
Đầu mã bưu chính07, 08, 18
Căn cứ pháp lýNghị quyết số 202/2025/QH15

Tỉnh, thành phố cũ

Bản đồ các xã, phường

Bản đồ hành chính Tỉnh Ninh Bình

Bản đồ hành chính Tỉnh Ninh Bình sau sáp nhập
Bản đồ Tỉnh Ninh Bình với 129 đơn vị hành chính cấp xã, hợp nhất từ Tỉnh Hà Nam, Tỉnh Nam Định, Tỉnh Ninh Bình.

Địa điểm nổi tiếng ở Tỉnh Ninh Bình

57 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 36 địa điểm tiêu biểu.

Vườn quốc gia Cúc Phương
Thắng cảnh thiên nhiên

Vườn quốc gia Cúc Phương

Vườn Quốc gia Cúc Phương là một khu bảo tồn thiên nhiên, khu rừng đặc dụng nằm trên địa phận ranh giới 3 khu vực Đông Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ thuộc 3 tỉnh: Ninh Bình, Phú Thọ và Thanh Hóa. Vườn...

Tại Xã Cúc Phương

Cố đô Hoa Lư
Di tích, công trình

Cố đô Hoa Lư

Cố đô Hoa Lư (chữ Hán: 華閭) là kinh đô của Việt Nam trong giai đoạn 968-1010. Đây là kinh đô đầu tiên của nhà nước phong kiến Trung ương tập quyền ở Việt Nam và là quê hương của vị Anh hùng dân tộc Đinh Bộ Lĩnh. Kinh...

Tại Phường Hoa Lư

Vườn quốc gia Xuân Thủy
Thắng cảnh thiên nhiên

Vườn quốc gia Xuân Thủy

Vườn quốc gia Xuân Thủy là một vùng bãi bồi rộng lớn nằm ở phía Nam cửa sông Hồng, thuộc tỉnh Ninh Bình, cách Hà Nội khoảng 150 km về hướng Đông Nam, có tổng diện tích tự nhiên là 7.100 ha. Từ phường Hoa Lư, trung...

Tại Xã Giao Hoà

Sân vận động Thiên Trường
Văn hóa, giải trí

Sân vận động Thiên Trường

Sân vận động Thiên Trường là một sân vận động nằm ở phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam với sức chứa khoảng 30.000 chỗ ngồi, mặt sân cỏ có kích thước 115x72 m. Đây là sân nhà của Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh...

Tại Phường Nam Định

Chùa Đọi Sơn
Chùa, đền, nhà thờ

Chùa Đọi Sơn

Di tích quốc gia đặc biệt

Chùa Long Đọi Sơn hay Chùa Đọi Sơn là một ngôi chùa cổ từ thời Lý, đã được xếp hạng Di tích quốc gia đặc biệt tại Việt Nam. Chùa Đọi Sơn còn giữ được nhiều hiện vật có giá trị đặc biệt như: Bia Sùng Thiện Diên Linh...

Tại Phường Tiên Sơn

Vương cung thánh đường Phú Nhai
Chùa, đền, nhà thờ

Vương cung thánh đường Phú Nhai

Vương cung thánh đường Đức Mẹ Vô nhiễm Nguyên tội, Phú Nhai (hay còn gọi là Nhà thờ Phú Nhai hoặc Đền Thánh Phú Nhai) là một nhà thờ Công giáo Rôma thuộc Giáo phận Bùi Chu, Việt Nam. Nhà thờ Phú Nhai nằm ở xã Xuân...

Tại Xã Xuân Trường

Vương cung thánh đường Sở Kiện
Chùa, đền, nhà thờ

Vương cung thánh đường Sở Kiện

Vương cung thánh đường Sở Kiện (Duomo di Sở Kiện, còn được gọi là Nhà thờ Kẻ Sở) là một nhà thờ Công giáo Rôma tọa lạc ở phường Châu Sơn, tỉnh Ninh Bình, thuộc Tổng Giáo phận Hà Nội, Việt Nam. Đây là một trong những...

Tại Phường Châu Sơn

Sân vận động Ninh Bình
Văn hóa, giải trí

Sân vận động Ninh Bình

Sân vận động Ninh Bình (tên cũ là Sân vận động Tràng An), hiện được biết đến với tên gọi Ninh Bình Arena vì lý do quảng bá, là một sân vận động nằm trên địa bàn phường Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Sân có sức chứa 25.000...

Tại Phường Hoa Lư

Chùa Phổ Minh
Chùa, đền, nhà thờ

Chùa Phổ Minh

Chùa Phổ Minh (Phổ Minh tự) hay chùa Tháp là một ngôi chùa ở thôn Tức Mạc, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình. Năm 2012, di tích lịch sử và kiến trúc nghệ thuật đền Trần và chùa Phổ Minh được xếp hạng di tích quốc gia...

Tại Phường Nam Định

Chùa Bích Động
Chùa, đền, nhà thờ

Chùa Bích Động

Chùa Bích Động là một ngôi chùa cổ được xây dựng trên dãy núi đá vôi Tràng An thuộc phường Nam Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. Đây là một di tích lịch sử văn hóa thuộc Quần thể danh thắng Tràng An Tam Cốc - Bích Động đã được...

Tại Phường Nam Hoa Lư

Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Vân Long
Thắng cảnh thiên nhiên

Khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước Vân Long

Vân Long là khu bảo tồn thiên nhiên đất ngập nước lớn nhất vùng đồng bằng châu thổ Bắc Bộ. Khu bảo tồn này nằm ở vùng núi ngoài đê của 3 xã Gia Vân, Gia Viễn, Gia Hưng tỉnh Ninh Bình. Vân Long được đưa vào khai thác...

Tại Xã Gia Vân

Nhà thờ Phương Chính
Chùa, đền, nhà thờ

Nhà thờ Phương Chính

Nhà thờ Phương Chính là nhà thờ lớn của giáo xứ Phương Chính, tọa lạc tại xã Hải Xuân, tỉnh Ninh Bình. Nhà thờ được xây dựng mới năm 1998, mang phong cách Roccoco Đông Dương. Giáo xứ Phương Chính trước lấy tên là...

Tại Xã Hải Xuân

Nhà thờ Trung Lao
Chùa, đền, nhà thờ

Nhà thờ Trung Lao

Nhà thờ Trung Lao hay Đền thánh Trung Lao là một công trình kiến trúc độc đáo kết hợp các yếu tố Gothic, Tây Ban Nha và kiến trúc truyền thống Việt Nam. Nhà thờ tọa lạc tại làng Trung Lao, xã Cổ Lễ, tỉnh Ninh Bình.

Tại Xã Cổ Lễ

Đan viện Châu Sơn
Chùa, đền, nhà thờ

Đan viện Châu Sơn

Đan viện Thánh Mẫu Châu Sơn (còn có các tên khác như: Đan viện Châu Sơn, Nhà thờ Châu Sơn, nhà thờ Gạch). Đan viện thánh Mẫu Châu Sơn là một đan viện của Dòng Xitô, tọa lạc tại xã Phú Sơn, tỉnh Ninh Bình. Đan viện...

Tại Xã Phú Sơn

Hồ Đồng Chương
Thắng cảnh thiên nhiên

Hồ Đồng Chương

Hồ Đồng Chương là một hồ nước ngọt thiên nhiên nằm giáp ranh giữa hai xã Quỳnh Lưu và Phú Long, tỉnh Ninh Bình. Hồ có diện tích mặt nước ~45 ha, nằm uốn lượn quanh các vạt đồi thông và có chu vi dài gần 6 km. So với...

Tại Xã Quỳnh Lưu

Cầu ngói chợ Lương
Di tích, công trình

Cầu ngói chợ Lương

Cầu ngói chợ Lương là một di tích lịch sử tại xã Hải Anh, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Cầu được xây dựng cách đây 500 năm, là một trong những cây cầu ngói cổ nổi tiếng Việt Nam (cùng với Chùa Cầu và cầu ngói Thanh...

Tại Xã Hải Anh

Chùa Nhất Trụ
Chùa, đền, nhà thờ

Chùa Nhất Trụ

Chùa Nhất Trụ là ngôi chùa cổ từ thế kỷ X thuộc vùng bảo vệ đặc biệt của khu di tích Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình). Chùa còn lưu giữ được nhiều cổ vật gắn với lịch sử hình thành kinh đô Hoa Lư, nổi bật nhất là cây cột...

Tại Phường Tây Hoa Lư

Ga Nam Định
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Nam Định

Ga Nam Định là ga lớn có lưu lượng người qua lại rất đông trên Đường sắt Bắc Nam của Việt Nam, cách ga Hà Nội 87,6 km. Đây vốn là ga Năng Tĩnh mang tên làng Năng Tĩnh nơi đặt trường Thi Hương sau đổi gọi là ga Nam...

Tại Phường Nam Định

Ga Phủ Lý
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Phủ Lý

Ga Phủ Lý là một ga tàu hỏa tại phường Phủ Lý, tỉnh Ninh Bình. Nhà ga là một điểm của tuyến Đường sắt Bắc Nam và nối với ga Đồng Văn với ga Bình Lục. Lý trình 55+860.

Tại Phường Phủ Lý

Ga Ninh Bình
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Ninh Bình

Ga Ninh Bình là nhà ga đầu mối chính trên tuyến đường sắt Bắc - Nam thuộc địa phận tỉnh Ninh Bình, tiếp nối sau ga Cát Đằng và trước ga Cầu Yên. Ga toạ lạc ở đường Ngô Gia Tự, phường Hoa Lư. Ga Ninh Bình cách ga Hà...

Tại Phường Hoa Lư

Nhà thờ Giáo Phòng
Chùa, đền, nhà thờ

Nhà thờ Giáo Phòng

Tại Xã Giao Hoà

Di tích, di sản được xếp hạng

TênXếp hạngĐịa phương
Chùa Đọi SơnDi tích quốc gia đặc biệtPhường Tiên Sơn

Xếp hạng xã, phường của Tỉnh Ninh Bình

Diện tích lớn nhất

  1. Xã Cúc Phương 132,68 km²
  2. Phường Tây Hoa Lư 84,96 km²
  3. Xã Kim Đông 81,82 km²
  4. Xã Phú Long 74,79 km²
  5. Phường Nam Hoa Lư 54,30 km²
  6. Phường Hoa Lư 53,72 km²
  7. Phường Lý Thường Kiệt 53,66 km²
  8. Xã Thanh Lâm 52,91 km²
  9. Xã Đồng Thái 47,60 km²
  10. Xã Ý Yên 46,73 km²

Đông dân nhất

  1. Phường Nam Định 188.751 người
  2. Phường Hoa Lư 148.406 người
  3. Xã Xuân Trường 71.656 người
  4. Phường Trường Thi 69.988 người
  5. Xã Hải Hưng 64.918 người
  6. Phường Phủ Lý 62.893 người
  7. Xã Xuân Hưng 53.539 người
  8. Phường Nam Hoa Lư 53.514 người
  9. Xã Ý Yên 53.419 người
  10. Xã Hải Anh 51.246 người

Mật độ cao nhất

  1. Phường Nam Định 9.480 người/km²
  2. Phường Phủ Lý 5.312 người/km²
  3. Phường Hoa Lư 2.763 người/km²
  4. Xã Xuân Hưng 2.311 người/km²
  5. Phường Trường Thi 2.222 người/km²
  6. Xã Cổ Lễ 2.191 người/km²
  7. Xã Xuân Trường 2.152 người/km²
  8. Phường Phù Vân 2.116 người/km²
  9. Xã Vĩnh Trụ 2.056 người/km²
  10. Xã Giao Thuỷ 1.979 người/km²

Diện tích nhỏ nhất

  1. Phường Phủ Lý 11,84 km²
  2. Phường Kim Thanh 13,49 km²
  3. Phường Kim Bảng 15,22 km²
  4. Phường Duy Hà 15,46 km²
  5. Xã Quang Hưng 15,89 km²

129 xã, phường của Tỉnh Ninh Bình

#Tên đơn vịSáp nhập từDiện tích (km²)Dân số
1Xã Bắc LýXã Chân Lý, Xã Đạo Lý, Xã Bắc Lý31,1730.984
2Xã Bình AnXã Trung Lương, Xã Ngọc Lũ, Xã Bình An37,7638.881
3Xã Bình GiangXã Bồ Đề, Xã Vũ Bản, Xã An Ninh24,1524.343
4Xã Bình LụcXã Bình Nghĩa, Xã Tràng An, Xã Đồng Du23,9735.225
5Xã Bình MinhThị trấn Bình Minh, Xã Cồn Thoi, Xã Kim Mỹ34,4431.090
6Xã Bình MỹThị trấn Bình Mỹ, Xã Đồn Xá, Xã La Sơn30,2833.253
7Xã Bình SơnXã Tiêu Động, Xã An Lão, Xã An Đổ28,0632.475
8Xã Cát ThànhThị trấn Cát Thành, Xã Việt Hùng, Xã Trực Đạo23,0739.035
9Xã Chất BìnhXã Xuân Chính, Xã Hồi Ninh, Xã Chất Bình18,6017.237
10Phường Châu SơnPhường Thanh Tuyền, Phường Châu Sơn, Thị trấn Kiện Khê17,4533.348
11Xã Cổ LễThị trấn Cổ Lễ, Xã Trung Đông, Xã Trực Tuấn18,3340.163
12Xã Cúc PhươngXã Văn Phương, Xã Cúc Phương132,688.650
13Xã Đại HoàngXã Tiến Thắng (huyện Gia Viễn), Xã Gia Phương, Xã Gia Trung23,7523.848
14Xã Định HoáXã Văn Hải, Xã Kim Tân, Xã Định Hóa21,4424.438
15Phường Đông APhường Lộc Hòa, Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Hà22,0731.802
16Phường Đông Hoa LưPhường Ninh Phúc, Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Phú, Xã Khánh An25,6234.414
17Xã Đồng TháiXã Yên Đồng (huyện Yên Mô), Xã Yên Thành, Xã Yên Thái47,6024.049
18Xã Đồng ThịnhXã Hoàng Nam, Xã Đồng Thịnh30,4530.888
19Phường Đồng VănPhường Bạch Thượng, Phường Yên Bắc, Phường Đồng Văn18,8834.484
20Phường Duy HàPhường Duy Minh, Phường Duy Hải và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường Hoàng Đông15,4624.310
21Phường Duy TânPhường Châu Giang, Xã Mộc Hoàn và phần còn lại của Phường Hòa Mạc28,8628.299
22Phường Duy TiênXã Chuyên Ngoại, Xã Trác Văn, Xã Yên Nam và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường Hòa Mạc28,9339.957
23Xã Gia HưngXã Liên Sơn (huyện Gia Viễn), Xã Gia Phú, Xã Gia Hưng28,3721.669
24Xã Gia LâmXã Gia Sơn, Xã Xích Thổ, Xã Gia Lâm37,6120.189
25Xã Gia PhongXã Gia Lạc, Xã Gia Minh, Xã Gia Phong18,5313.034
26Xã Gia TrấnXã Gia Thanh, Xã Gia Xuân, Xã Gia Trấn18,7620.619
27Xã Gia TườngXã Gia Thủy, Xã Đức Long, Xã Gia Tường27,0919.489
28Xã Gia VânXã Gia Lập, Xã Gia Vân và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Xã Gia Tân26,9425.920
29Xã Gia ViễnThị trấn Thịnh Vượng, Xã Gia Hòa39,8028.921
30Xã Giao BìnhXã Giao Yến, Xã Bạch Long, Xã Giao Tân21,7526.708
31Xã Giao HoàXã Hồng Thuận, Xã Giao An, Xã Giao Lạc29,6241.717
32Xã Giao HưngXã Giao Nhân, Xã Giao Long, Xã Giao Châu21,7427.985
33Xã Giao MinhXã Giao Thiện, Xã Giao Hương, Xã Giao Thanh27,7429.261
34Xã Giao NinhThị trấn Quất Lâm, Xã Giao Phong, Xã Giao Thịnh25,8133.777
35Xã Giao PhúcXã Giao Xuân, Xã Giao Hà, Xã Giao Hải19,4729.758
36Xã Giao ThuỷThị trấn Giao Thủy, Xã Bình Hòa23,5246.557
37Phường Hà NamPhường Lam Hạ, Phường Tân Hiệp, một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Phường Quang Trung (thành phố Phủ Lý), phần còn lại của Phường Hoàng Đông, Phường Tiên Nội, Xã Tiên Ngoại sau khi sắp xếp29,9833.343
38Xã Hải AnXã Hải Phong, Xã Hải Giang, Xã Hải An25,1926.920
39Xã Hải AnhXã Hải Minh, Xã Hải Đường, Xã Hải Anh26,1351.246
40Xã Hải HậuThị trấn Yên Định, Xã Hải Trung, Xã Hải Long23,8745.227
41Xã Hải HưngXã Hải Nam, Xã Hải Lộc, Xã Hải Hưng39,8964.918
42Xã Hải QuangXã Hải Đông, Xã Hải Tây, Xã Hải Quang24,6825.798
43Xã Hải ThịnhThị trấn Thịnh Long, Xã Hải Châu, Xã Hải Ninh32,9233.521
44Xã Hải TiếnThị trấn Cồn, Xã Hải Sơn, Xã Hải Tân24,1944.728
45Xã Hải XuânXã Hải Phú, Xã Hải Hòa, Xã Hải Xuân31,2744.001
46Xã Hiển KhánhXã Hợp Hưng, Xã Trung Thành, Xã Quang Trung, Xã Hiển Khánh30,2429.965
47Phường Hoa LưPhường Ninh Mỹ, Phường Ninh Khánh, Phường Đông Thành, Phường Tân Thành, Phường Vân Giang, Phường Nam Thành, Phường Nam Bình, Phường Bích Đào, Xã Ninh Khang, Xã Ninh Nhất, Xã Ninh Tiến53,72148.406
48Xã Hồng PhongXã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phú29,2128.215
49Phường Hồng QuangXã Hồng Quang (huyện Nam Trực), Xã Nghĩa An, Phường Nam Vân27,5335.784
50Xã Khánh HộiXã Khánh Mậu, Xã Khánh Thủy, Xã Khánh Hội22,8923.641
51Xã Khánh NhạcXã Khánh Hồng, Xã Khánh Nhạc19,5825.612
52Xã Khánh ThiệnXã Khánh Cường, Xã Khánh Lợi, Xã Khánh Thiện24,5125.693
53Xã Khánh TrungXã Khánh Thành, Xã Khánh Công, Xã Khánh Trung26,4226.453
54Phường Kim BảngPhường Quế, Phường Ngọc Sơn, Xã Văn Xá15,2223.232
55Xã Kim ĐôngXã Kim Trung, Xã Kim Đông và khu vực bãi bồi ven biển (do huyện Kim Sơn quản lý)81,829.409
56Xã Kim SơnXã Kim Định, Xã Ân Hòa, Xã Hùng Tiến17,6020.161
57Phường Kim ThanhPhường Tân Tựu, Xã Hoàng Tây13,4926.050
58Xã Lai ThànhXã Yên Lộc (huyện Kim Sơn), Xã Tân Thành, Xã Lai Thành22,0728.718
59Phường Lê HồPhường Đại Cương, Phường Đồng Hoá, Phường Lê Hồ22,2732.373
60Xã Liêm HàXã Liêm Phong, Xã Liêm Cần, Xã Thanh Hà20,9527.732
61Phường Liêm TuyềnPhường Tân Liêm, Xã Đinh Xá, Xã Trịnh Xá21,4427.781
62Xã Liên MinhXã Vĩnh Hào, Xã Đại Thắng, Xã Liên Minh31,0529.825
63Xã Lý NhânXã Chính Lý, Xã Hợp Lý, Xã Văn Lý18,3832.183
64Phường Lý Thường KiệtXã Liên Sơn, Xã Thanh Sơn (thị xã Kim Bảng), Phường Thi Sơn53,6622.958
65Xã Minh TânXã Cộng Hòa, Xã Minh Tân33,0929.965
66Xã Minh TháiXã Trực Đại, Xã Trực Thái, Xã Trực Thắng23,4433.330
67Phường Mỹ LộcPhường Hưng Lộc, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Lộc35,5438.068
68Phường Nam ĐịnhPhường Quang Trung (thành phố Nam Định), Phường Vị Xuyên, Phường Lộc Vượng, Phường Cửa Bắc, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Năng Tĩnh, Phường Cửa Nam, Xã Mỹ Phúc19,91188.751
69Xã Nam ĐồngXã Đồng Sơn, Xã Nam Thái23,4228.348
70Phường Nam Hoa LưPhường Ninh Phong, Phường Ninh Sơn, Xã Ninh Vân, Xã Ninh An, Xã Ninh Hải54,3053.514
71Xã Nam HồngXã Tân Thịnh, Xã Nam Thắng, Xã Nam Hồng28,8131.823
72Xã Nam LýXã Tiến Thắng (huyện Lý Nhân), Xã Phú Phúc, Xã Hòa Hậu28,6937.887
73Xã Nam MinhXã Nam Dương, Xã Bình Minh, Xã Nam Tiến24,7938.121
74Xã Nam NinhXã Nam Hoa, Xã Nam Lợi, Xã Nam Hải, Xã Nam Thanh25,8037.668
75Xã Nam TrựcThị trấn Nam Giang, Xã Nam Cường, Xã Nam Hùng20,4739.822
76Xã Nam XangXã Công Lý, Xã Nguyên Lý, Xã Đức Lý22,7034.150
77Xã Nghĩa HưngThị trấn Liễu Đề, Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Trung26,3138.631
78Xã Nghĩa LâmXã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Lâm28,1030.959
79Xã Nghĩa SơnXã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn26,8328.669
80Phường Nguyễn ÚyPhường Tượng Lĩnh, Phường Tân Sơn, Xã Nguyễn Úy24,2127.676
81Xã Nhân HàXã Nhân Thịnh, Xã Nhân Mỹ, Xã Xuân Khê23,9824.535
82Xã Nho QuanThị trấn Nho Quan, Xã Đồng Phong, Xã Yên Quang32,6233.204
83Xã Ninh CườngThị trấn Ninh Cường, Xã Trực Cường, Xã Trực Hùng22,2832.887
84Xã Ninh GiangXã Trực Chính, Xã Phương Định, Xã Liêm Hải23,6938.745
85Xã Phát DiệmThị trấn Phát Diệm, Xã Thượng Kiệm, Xã Kim Chính23,1037.617
86Xã Phong DoanhXã Phú Hưng, Xã Yên Thọ, Xã Yên Chính34,9837.231
87Xã Phú LongXã Kỳ Phú, Xã Phú Long74,7913.685
88Phường Phủ LýPhường Châu Cầu, Phường Thanh Châu, Phường Liêm Chính và phần còn lại của Phường Quang Trung (thành phố Phủ Lý) sau khi sắp xếp11,8462.893
89Xã Phú SơnXã Thạch Bình, Xã Lạc Vân, Xã Phú Sơn41,1222.712
90Phường Phù VânPhường Lê Hồng Phong, Xã Kim Bình, Xã Phù Vân19,3440.927
91Xã Quang HưngXã Trực Khang, Xã Trực Mỹ, Xã Trực Thuận15,8920.701
92Xã Quang ThiệnXã Như Hòa, Xã Đồng Hướng, Xã Quang Thiện20,7326.860
93Xã Quỹ NhấtThị trấn Quỹ Nhất, Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Lợi32,7032.984
94Xã Quỳnh LưuXã Phú Lộc, Xã Quỳnh Lưu26,4918.035
95Xã Rạng ĐôngXã Nam Điền (huyện Nghĩa Hưng), Xã Phúc Thắng, Thị trấn Rạng Đông32,3930.956
96Phường Tam ChúcPhường Ba Sao, Xã Khả Phong, Xã Thuỵ Lôi46,5618.114
97Phường Tam ĐiệpPhường Bắc Sơn, Phường Tây Sơn, Xã Quang Sơn41,2026.845
98Xã Tân MinhXã Trung Nghĩa, Xã Tân Minh44,6534.937
99Xã Tân ThanhThị trấn Tân Thanh, Xã Thanh Thủy, Xã Thanh Phong36,3526.315
100Phường Tây Hoa LưPhường Ninh Giang, Xã Trường Yên, Xã Ninh Hòa, Xã Phúc Sơn, Xã Gia Sinh và phần còn lại của Xã Gia Tân84,9646.648
101Xã Thanh BìnhXã Liêm Sơn, Xã Liêm Thuận, Xã Liêm Túc23,8521.685
102Xã Thanh LâmXã Thanh Nghị, Xã Thanh Tân, Xã Thanh Hải52,9129.550
103Xã Thanh LiêmXã Thanh Hương, Xã Thanh Tâm, Xã Thanh Nguyên23,2723.609
104Phường Thành NamPhường Mỹ Xá, Xã Đại An16,0330.830
105Xã Thanh SơnXã Thanh Sơn (huyện Nho Quan), Xã Thượng Hòa, Xã Văn Phú35,6923.758
106Phường Thiên TrườngPhường Lộc Hạ, Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Trung20,5331.031
107Phường Tiên SơnPhường Tiên Sơn và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của phường Phường Tiên Nội, Xã Tiên Ngoại23,9627.062
108Xã Trần ThươngXã Trần Hưng Đạo, Xã Nhân Nghĩa, Xã Nhân Bình26,3221.933
109Xã Trực NinhXã Trực Thanh, Xã Trực Nội, Xã Trực Hưng17,2618.453
110Phường Trung SơnPhường Nam Sơn, Phường Trung Sơn, Xã Đông Sơn38,1531.539
111Phường Trường ThiPhường Trường Thi, Xã Thành Lợi31,5069.988
112Xã Vạn ThắngXã Yên Thắng (huyện Ý Yên), Xã Yên Tiến, Xã Yên Lương26,2235.807
113Phường Vị KhêXã Nam Điền (huyện Nam Trực), Phường Nam Phong25,2736.210
114Xã Vĩnh TrụThị trấn Vĩnh Trụ, Xã Nhân Chính, Xã Nhân Khang17,5936.158
115Xã Vụ BảnThị trấn Gôi, Xã Kim Thái, Xã Tam Thanh21,5626.675
116Xã Vũ DươngXã Yên Mỹ (huyện Ý Yên), Xã Yên Bình, Xã Yên Dương, Xã Yên Ninh30,5939.429
117Xã Xuân GiangXã Xuân Tân, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Giang32,0446.053
118Xã Xuân HồngXã Xuân Châu, Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Hồng27,6140.698
119Xã Xuân HưngXã Xuân Vinh, Xã Trà Lũ, Xã Thọ Nghiệp23,1753.539
120Xã Xuân TrườngThị trấn Xuân Trường, Xã Xuân Phúc, Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ngọc33,2971.656
121Xã Ý YênXã Yên Phong, Xã Hồng Quang (huyện Ý Yên), Xã Yên Khánh, Thị trấn Lâm46,7353.419
122Xã Yên CườngXã Yên Nhân, Xã Yên Lộc (huyện Ý Yên), Xã Yên Phúc, Xã Yên Cường32,4442.810
123Xã Yên ĐồngXã Yên Đồng (huyện Ý Yên), Xã Yên Trị, Xã Yên Khang30,5335.898
124Xã Yên KhánhThị trấn Yên Ninh, Xã Khánh Cư, Xã Khánh Vân, Xã Khánh Hải29,8840.134
125Xã Yên MạcXã Yên Mỹ (huyện Yên Mô), Xã Yên Lâm, Xã Yên Mạc20,6022.524
126Xã Yên MôThị trấn Yên Thịnh, Xã Khánh Dương, Xã Yên Hòa28,6035.415
127Phường Yên SơnPhường Tân Bình, Xã Quảng Lạc, Xã Yên Sơn35,8621.196
128Phường Yên ThắngXã Yên Thắng (huyện Yên Mô), Xã Khánh Thượng, Phường Yên Bình29,9528.405
129Xã Yên TừXã Yên Phong, Xã Yên Nhân (huyện Yên Mô), Xã Yên Từ23,9831.917