Tỉnh Thành Mới

Tỉnh Tuyên Quang

Tỉnh Tuyên Quang được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang. Hiện có 124 đơn vị hành chính cấp xã gồm 7 phường và 117 xã, diện tích 13.795,50 km², dân số 1.865.270 người. Trên địa bàn có 14 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.

Diện tích13.795,50 km²
Dân số1.865.270 người
Mật độ135 người/km²
Đơn vị cấp xã124
Tỉnh Tuyên Quang

Giới thiệu Tỉnh Tuyên Quang

Tuyên Quang là một tỉnh miền núi nằm ở cực bắc thuộc vùng Đông Bắc Bộ, miền Bắc Việt Nam. Theo dữ liệu Sáp nhập tỉnh, thành Việt Nam 2025, Tuyên Quang có diện tích: 13.796 km², xếp thứ 7; dân số: 1.865.270 người, xếp thứ 24; GRDP 2024: 86.246.356 triệu VNĐ, xếp thứ 28; thu ngân sách 2024: 6.657.963 triệu VNĐ, xếp thứ 30; thu nhập bình quân: 36,51 triệu VNĐ/năm, xếp thứ 30.

Thông tin chung

Tên gọiTỉnh Tuyên Quang (Tuyen Quang)
Mã đơn vị hành chính08
Hình thành từtỉnh Hà Giang và tỉnh Tuyên Quang
Đơn vị trực thuộc124 ĐVHC (07 phường, 117 xã)
Cơ cấu7 phường, 117 xã
Trung tâm hành chínhTuyên Quang (cũ)
Trụ sở cơ quan tỉnhSố 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang
Điện thoại(0207) 3822484
Đầu mã bưu chính20, 22
Căn cứ pháp lýNghị quyết số 202/2025/QH15

Tỉnh, thành phố cũ

Bản đồ các xã, phường

Bản đồ hành chính Tỉnh Tuyên Quang

Bản đồ hành chính Tỉnh Tuyên Quang sau sáp nhập
Bản đồ Tỉnh Tuyên Quang với 124 đơn vị hành chính cấp xã, hợp nhất từ Tỉnh Hà Giang, Tỉnh Tuyên Quang.

Địa điểm nổi tiếng ở Tỉnh Tuyên Quang

14 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 14 địa điểm tiêu biểu.

Đèo Mã Pí Lèng
Thắng cảnh thiên nhiên

Đèo Mã Pí Lèng

Đèo Mã Pí Lèng, là đèo trên quốc lộ 4C ở vùng đất xã Đồng Văn và xã Mèo Vạc thuộc tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.

Tại Xã Đồng Văn

Thành cổ Tuyên Quang
Di tích, công trình

Thành cổ Tuyên Quang

Thành cổ Tuyên Quang, thường bị gọi sai là thành nhà Mạc, là một di tích lịch sử văn hóa ở phường Minh Xuân, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.

Tại Phường Minh Xuân

Vườn quốc gia Du Già
Thắng cảnh thiên nhiên

Vườn quốc gia Du Già

Vườn quốc gia Du Già - Cao nguyên đá Đồng Văn là một vườn quốc gia nằm tại ba xã Tùng Bá, Minh Sơn và Du Già thuộc tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam. Vườn quốc gia được thành lập theo Quyết định số 1377/QĐ-TTg năm 2015 của...

Tại Xã Du Già

Hang Lùng Khúy
Thắng cảnh thiên nhiên

Hang Lùng Khúy

Hang Lùng Khúy là hang trong dãy núi ở bản Lùng Khúy xã Quản Bạ tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.

Tại Xã Cán Tỷ

Cửa khẩu Thanh Thủy, Hà Giang
Công trình giao thông, hạ tầng

Cửa khẩu Thanh Thủy, Hà Giang

Cửa khẩu Quốc tế Thanh Thủy là cửa khẩu quan trọng nhất và là cửa khẩu quốc tế duy nhất tại Tuyên Quang. Tháng 2/2014 cặp cửa khẩu Thanh Thủy - Thiên Bảo được nâng cấp lên Cửa khẩu quốc tế trên cơ sở ban đầu là một...

Tại Xã Thanh Thuỷ

Xếp hạng xã, phường của Tỉnh Tuyên Quang

Diện tích lớn nhất

  1. Xã Lâm Bình 327,65 km²
  2. Xã Thượng Lâm 277,16 km²
  3. Xã Nà Hang 256,53 km²
  4. Xã Hồng Thái 222,59 km²
  5. Xã Yên Phú 222,57 km²
  6. Xã Minh Quang 191,34 km²
  7. Xã Bạch Ngọc 184,51 km²
  8. Xã Linh Hồ 181,44 km²
  9. Xã Tân Quang 174,14 km²
  10. Xã Tri Phú 170,26 km²

Đông dân nhất

  1. Phường Minh Xuân 72.000 người
  2. Phường An Tường 42.952 người
  3. Xã Sơn Dương 41.954 người
  4. Xã Bắc Quang 33.644 người
  5. Phường Hà Giang 2 33.100 người
  6. Xã Yên Sơn 31.560 người
  7. Phường Mỹ Lâm 31.446 người
  8. Xã Chiêm Hoá 30.329 người
  9. Xã Hàm Yên 29.508 người
  10. Xã Sơn Thuỷ 28.259 người

Mật độ cao nhất

  1. Phường Minh Xuân 2.063 người/km²
  2. Phường An Tường 804 người/km²
  3. Phường Nông Tiến 570 người/km²
  4. Phường Hà Giang 2 546 người/km²
  5. Xã Hồng Sơn 439 người/km²
  6. Phường Bình Thuận 402 người/km²
  7. Phường Mỹ Lâm 392 người/km²
  8. Xã Sơn Thuỷ 371 người/km²
  9. Xã Nhữ Khê 369 người/km²
  10. Xã Bình Ca 350 người/km²

Diện tích nhỏ nhất

  1. Phường Nông Tiến 26,99 km²
  2. Phường Minh Xuân 34,90 km²
  3. Xã Hồng Sơn 44,22 km²
  4. Phường Bình Thuận 46,34 km²
  5. Xã Pờ Ly Ngài 49,34 km²

124 xã, phường của Tỉnh Tuyên Quang

#Tên đơn vịSáp nhập từDiện tích (km²)Dân số
1Phường An TườngPhường Hưng Thành, Phường An Tường, Xã Lưỡng Vượng, Xã An Khang, Xã Hoàng Khai53,4442.952
2Xã Bắc MêThị trấn Yên Phú, Xã Yên Phong, Xã Lạc Nông154,3013.043
3Xã Bắc QuangThị trấn Việt Quang, Xã Quang Minh, Xã Việt Vinh141,9333.644
4Xã Bạch ĐíchXã Phú Lũng, Xã Na Khê, Xã Bạch Đích95,1712.747
5Xã Bạch NgọcXã Ngọc Minh, Xã Bạch Ngọc184,519.660
6Xã Bạch XaXã Yên Thuận, Xã Minh Khương, Xã Bạch Xa127,4115.309
7Xã Bản MáyXã Bản Phùng, Xã Chiến Phố, Xã Bản Máy76,179.792
8Xã Bằng HànhXã Kim Ngọc, Xã Vô Điếm, Xã Bằng Hành151,7216.560
9Xã Bằng LangXã Yên Hà, Xã Bằng Lang115,6612.167
10Xã Bình AnXã Thổ Bình, Xã Bình An121,4010.225
11Xã Bình CaXã Thượng Ấm, Xã Cấp Tiến, Xã Vĩnh Lợi69,4824.339
12Phường Bình ThuậnPhường Đội Cấn, Xã Thái Long46,3418.626
13Xã Bình XaXã Minh Hương, Xã Bình Xa91,1717.998
14Xã Cán TỷXã Bát Đại Sơn, Xã Cán Tỷ85,139.824
15Xã Cao BồXã Cao Bồ111,184.211
16Xã Chiêm HoáThị trấn Vĩnh Lộc, Xã Xuân Quang, Xã Phúc Thịnh, Xã Ngọc Hội, Xã Trung Hòa111,6530.329
17Xã Côn LônXã Sinh Long, Xã Côn Lôn160,765.734
18Xã Đồng TâmXã Đồng Tiến, Xã Thượng Bình, Xã Đồng Tâm156,9710.629
19Xã Đông ThọXã Đồng Quý, Xã Quyết Thắng, Xã Đông Thọ74,8618.085
20Xã Đồng VănThị trấn Đồng Văn, Xã Tả Lủng (huyện Đồng Văn), Xã Tả Phìn, Xã Thài Phìn Tủng, Xã Pải Lủng122,4926.015
21Xã Đồng YênXã Vĩnh Phúc, Xã Đồng Yên79,3618.326
22Xã Du GiàXã Du Tiến, Xã Du Già126,9415.829
23Xã Đường HồngXã Đường Âm, Xã Phú Nam, Xã Đường Hồng135,4211.645
24Xã Đường ThượngXã Lũng Hồ, Xã Đường Thượng103,2514.376
25Xã Giáp TrungXã Giáp Trung73,216.220
26Phường Hà Giang 1Phường Nguyễn Trãi, Xã Phương Thiện, Xã Phương Độ, và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số Phường Quang Trung82,6921.652
27Phường Hà Giang 2Phường Ngọc Hà, Phường Trần Phú, Phường Minh Khai, phần còn lại của Phường Quang Trung sau khi sắp xếp và Xã Phong Quang60,6233.100
28Xã Hàm YênThị trấn Tân Yên, Xã Tân Thành (huyện Hàm Yên), Xã Bằng Cốc, Xã Nhân Mục126,1929.508
29Xã Hồ ThầuXã Nậm Khòa, Xã Nam Sơn, Xã Hồ Thầu136,838.709
30Xã Hoà AnXã Tân Thịnh, Xã Nhân Lý, Xã Hòa An66,7113.208
31Xã Hoàng Su PhìThị trấn Vinh Quang, Xã Bản Luốc, Xã Ngàm Đăng Vài, Xã Tụ Nhân, Xã Đản Ván86,6515.645
32Xã Hồng SơnXã Chi Thiết, Xã Văn Phú, Xã Hồng Sơn44,2219.417
33Xã Hồng TháiXã Đà Vị, Xã Sơn Phú, Xã Hồng Thái222,5911.296
34Xã Hùng AnXã Việt Hồng, Xã Tiên Kiều, Xã Hùng An118,5717.224
35Xã Hùng ĐứcXã Hùng Đức63,6310.368
36Xã Hùng LợiXã Trung Minh, Xã Hùng Lợi168,9310.882
37Xã Khâu VaiXã Cán Chu Phìn, Xã Lũng Pù, Xã Khâu Vai107,4622.755
38Xã Khuôn LùngXã Nà Chì, Xã Khuôn Lùng120,28802
39Xã Kiên ĐàiXã Phú Bình, Xã Kiên Đài130,829.351
40Xã Kiến ThiếtXã Kiến Thiết109,486.783
41Xã Kim BìnhXã Vinh Quang, Xã Bình Nhân, Xã Kim Bình92,0916.873
42Xã Lâm BìnhThị trấn Lăng Can, Xã Phúc Yên, Xã Xuân Lập327,6512.399
43Xã Lao ChảiXã Xín Chải, Xã Thanh Đức, Xã Lao Chải98,874.568
44Xã Liên HiệpXã Hữu Sản, Xã Đức Xuân, Xã Liên Hiệp166,6710.566
45Xã Linh HồXã Ngọc Linh, Xã Trung Thành, Xã Linh Hồ181,4421.725
46Xã Lực HànhXã Quý Quân, Xã Chiêu Yên, Xã Lực Hành87,9711.022
47Xã Lũng CúXã Má Lé, Xã Lũng Táo, Xã Lũng Cú95,2015.115
48Xã Lũng PhìnXã Sủng Trái, Xã Hố Quáng Phìn, Xã Lũng Phìn69,4616.476
49Xã Lùng TámXã Thái An, Xã Đông Hà, Xã Lùng Tám124,1410.971
50Xã Mậu DuệXã Ngam La, Xã Mậu Long, Xã Mậu Duệ163,3119.005
51Xã Mèo VạcThị trấn Mèo Vạc, Xã Tả Lủng (huyện Mèo Vạc), Xã Giàng Chu Phìn, Xã Pả Vi92,2119.675
52Xã Minh NgọcXã Minh Ngọc, Xã Thượng Tân và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Yên Định Xã Yên Định159,347.878
53Xã Minh QuangXã Phúc Sơn, Xã Hồng Quang, Xã Minh Quang191,3420.122
54Xã Minh SơnXã Minh Sơn146,967.737
55Xã Minh TânXã Minh Tân105,707.485
56Xã Minh ThanhXã Bình Yên, Xã Lương Thiện, Xã Minh Thanh78,5713.453
57Phường Minh XuânPhường Ỷ La, Phường Tân Hà, Phường Phan Thiết, Phường Minh Xuân, Phường Tân Quang, xã Trung Môn và phần còn lại của xã Kim Phú sau khi sắp xếp34,9072.000
58Phường Mỹ LâmPhường Mỹ Lâm, Xã Mỹ Bằng, và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Xã Kim Phú80,2031.446
59Xã Nà HangThị trấn Na Hang, Xã Năng Khả, Xã Thanh Tương256,5317.364
60Xã Nấm DẩnXã Chế Là, Xã Tả Nhìu, Xã Nấm Dẩn86,1111.929
61Xã Nậm DịchXã Nậm Ty, Xã Tả Sử Choóng, Xã Nậm Dịch97,788.540
62Xã Nghĩa ThuậnXã Thanh Vân, Xã Nghĩa Thuận80,129.900
63Xã Ngọc ĐườngXã Ngọc Đường và phần còn lại của Xã Yên Định98,077.858
64Xã Ngọc LongXã Ngọc Long84,269.989
65Xã Nhữ KhêXã Nhữ Hán, Xã Đội Bình, Xã Nhữ Khê59,0421.799
66Xã Niêm SơnXã Niêm Tòng, Xã Niêm Sơn81,7312.255
67Phường Nông TiếnPhường Nông Tiến, Xã Tràng Đà, và phần còn lại của Xã Thái Bình sau khi sắp xếp26,9915.393
68Xã Pà Vầy SủThị trấn Cốc Pài, Xã Nàn Ma, Xã Bản Ngò, Xã Pà Vầy Sủ83,3015.806
69Xã Phố BảngThị trấn Phố Bảng, Xã Phố Là, Xã Phố Cáo, Xã Lũng Thầu77,7115.593
70Xã Phú LinhXã Kim Thạch, Xã Kim Linh, Xã Phú Linh112,3712.270
71Xã Phú LươngXã Đại Phú, Xã Tam Đa, Xã Phú Lương85,6527.300
72Xã Phù LưuXã Minh Dân, Xã Phù Lưu120,4516.154
73Xã Pờ Ly NgàiXã Sán Sả Hồ, Xã Nàng Đôn, Xã Pờ Ly Ngài49,346.239
74Xã Quản BạThị trấn Tam Sơn, Xã Quyết Tiến, Xã Quản Bạ102,8718.436
75Xã Quang BìnhThị trấn Yên Bình, Xã Tân Nam130,1410.635
76Xã Quảng NguyênXã Quảng Nguyên99,485.949
77Xã Sà PhìnXã Sủng Là, Xã Sính Lủng, Xã Sảng Tủng, Xã Sà Phìn83,5016.816
78Xã Sơn DươngThị trấn Sơn Dương, Xã Hợp Thành, Xã Phúc Ứng, Xã Tú Thịnh123,1741.954
79Xã Sơn ThuỷXã Ninh Lai, Xã Thiện Kế, Xã Sơn Nam76,1328.259
80Xã Sơn VĩXã Thượng Phùng, Xã Xín Cái, Xã Sơn Vĩ110,6219.975
81Xã Sủng MángXã Lũng Chinh, Xã Sủng Trà, Xã Sủng Máng76,1512.568
82Xã Tân AnXã Hà Lang, Xã Tân An133,2711.075
83Xã Tân LongXã Tân Tiến (huyện Yên Sơn), Xã Tân Long95,3210.976
84Xã Tân MỹXã Hùng Mỹ, Xã Tân Mỹ137,3115.201
85Xã Tân QuangXã Tân Thành (huyện Bắc Quang), Xã Tân Lập, Xã Tân Quang174,1412.425
86Xã Tân ThanhXã Kháng Nhật, Xã Hợp Hòa, Xã Tân Thanh114,4218.856
87Xã Tân TiếnXã Tân Tiến (huyện Hoàng Su Phì), Xã Bản Nhùng, Xã Túng Sán84,4010.385
88Xã Tân TràoXã Kim Quan, Xã Trung Yên, Xã Tân Trào98,5714.911
89Xã Tân TrịnhXã Tân Bắc, Xã Tân Trịnh114,7510.780
90Xã Tát NgàXã Nậm Ban, Xã Tát Ngà90,607.765
91Xã Thái BìnhXã Phú Thịnh, Xã Tiến Bộ và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Xã Thái Bình102,5913.803
92Xã Thái HoàXã Đức Ninh, Xã Thái Hòa55,6018.289
93Xã Thái SơnXã Thành Long, Xã Thái Sơn93,5416.385
94Xã Thắng MốXã Sủng Cháng, Xã Sủng Thài, Xã Thắng Mố67,7116.397
95Xã Thàng TínXã Pố Lồ, Xã Thèn Chu Phìn, Xã Thàng Tín70,787.638
96Xã Thanh ThuỷXã Phương Tiến, Xã Thanh Thủy101,776.394
97Xã Thông NguyênXã Xuân Minh, Xã Thông Nguyên108,706.255
98Xã Thuận HoàThôn Mịch A, Xã Thuận Hòa108,407.915
99Xã Thượng LâmXã Khuôn Hà, Xã Thượng Lâm277,169.886
100Xã Thượng NôngXã Thượng Giáp, Xã Thượng Nông79,837.204
101Xã Thượng SơnXã Thượng Sơn142,606.144
102Xã Tiên NguyênXã Tiên Nguyên90,135.027
103Xã Tiên YênXã Vĩ Thượng, Xã Hương Sơn, Xã Tiên Yên97,1814.241
104Xã Tri PhúXã Linh Phú, Xã Tri Phú170,268.686
105Xã Trung HàThôn Nà Lừa, xã Trung Hà103,188.303
106Xã Trung SơnXã Đạo Viện, Xã Công Đa, Xã Trung Sơn134,2910.952
107Xã Trung ThịnhXã Cốc Rế, Xã Thu Tà, Xã Trung Thịnh72,1112.277
108Xã Trường SinhXã Hào Phú, Xã Đông Lợi, Xã Trường Sinh53,3617.615
109Xã Tùng BáXã Tùng Bá120,498.225
110Xã Tùng VàiXã Cao Mã Pờ, Xã Tả Ván, Xã Tùng Vài149,9811.221
111Xã Vị XuyênThị trấn Vị Xuyên, Thị trấn Nông trường Việt Lâm, Xã Đạo Đức và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Xã Việt Lâm80,4423.898
112Xã Việt LâmXã Quảng Ngần và phần còn lại của Xã Việt Lâm92,666.419
113Xã Vĩnh TuyThị trấn Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Hảo, Xã Đông Thành115,8512.054
114Xã Xín MầnXã Thèn Phàng, Xã Nàn Xỉn, Xã Bản Díu, Xã Chí Cà, Xã Xín Mần125,2419.596
115Xã Xuân GiangXã Nà Khương, Xã Xuân Giang86,069.234
116Xã Xuân VânXã Trung Trực, Xã Phúc Ninh, Xã Xuân Vân104,2519.020
117Xã Yên CườngXã Phiêng Luông, Xã Yên Cường116,909.741
118Xã Yên HoaXã Khâu Tinh, Xã Yên Hoa143,837.323
119Xã Yên LậpXã Bình Phú, Xã Yên Lập103,5910.280
120Xã Yên MinhThị trấn Yên Minh, Xã Lao Và Chải, Xã Hữu Vinh, Xã Đông Minh, Xã Vần Chải154,7026.556
121Xã Yên NguyênXã Hòa Phú, Xã Yên Nguyên97,3616.024
122Xã Yên PhúXã Yên Lâm, Xã Yên Phú222,5714.890
123Xã Yên SơnThị trấn Yên Sơn, Xã Tứ Quận, Xã Lang Quán, Xã Chân Sơn117,9231.560
124Xã Yên ThànhXã Bản Rịa, Xã Yên Thành78,595.748