Hồ Thác Bà
Hồ Thác Bà là nguồn cung cấp nước cho nhà máy thủy điện Thác Bà thuộc tỉnh Lào Cai. Hồ nằm cách thành phố Hà Nội 180 km theo quốc lộ 2 hoặc quốc lộ 32 về phía tây bắc. Hồ Thác Bà được hình thành khi đập thủy điện...
Tại Xã Bảo Ái
Tỉnh Lào Cai được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Lào Cai và tỉnh Yên Bái. Hiện có 99 đơn vị hành chính cấp xã gồm 10 phường và 89 xã, diện tích 13.256,92 km², dân số 1.778.785 người. Trên địa bàn có 43 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.
Lào Cai là một tỉnh miền núi biên giới thuộc vùng Tây Bắc Bộ, miền Bắc Việt Nam, có chung đường biên giới với tỉnh Vân Nam, Trung Quốc. Lào Cai có vị trí quan trọng trong vùng Tây Bắc, là cửa ngõ kết nối Việt Nam với khu vực và quốc tế, đồng thời là trung tâm kinh tế, văn hóa và giao thương sầm uất. Trung tâm hành chính của tỉnh là phường Yên Bái, cách trung tâm Hà Nội 155 km.
| Tên gọi | Tỉnh Lào Cai (Lao Cai) |
|---|---|
| Mã đơn vị hành chính | 15 |
| Hình thành từ | tỉnh Yên Bái và tỉnh Lào Cai |
| Đơn vị trực thuộc | 99 ĐVHC (10 phường, 89 xã) |
| Cơ cấu | 10 phường, 89 xã |
| Trung tâm hành chính | Yên Bái (cũ) |
| Trụ sở cơ quan tỉnh | Số 1227 đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
| Điện thoại | (0216) 3.852.808 |
| Đầu mã bưu chính | 31, 33 |
| Mã vùng điện thoại | 214 |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết số 202/2025/QH15 |
43 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 36 địa điểm tiêu biểu.
Hồ Thác Bà là nguồn cung cấp nước cho nhà máy thủy điện Thác Bà thuộc tỉnh Lào Cai. Hồ nằm cách thành phố Hà Nội 180 km theo quốc lộ 2 hoặc quốc lộ 32 về phía tây bắc. Hồ Thác Bà được hình thành khi đập thủy điện...
Tại Xã Bảo Ái
Đèo Khau Phạ hay đèo Cao Phạ là đèo trên quốc lộ 32 ở vùng đất xã Tú Lệ, tỉnh Lào Cai.
Tại Xã Tú Lệ
Đền Bảo Hà, còn được gọi là Đền Ông Hoàng Bảy, là một ngôi đền nằm bên sông Hồng tại tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Đền được công nhận là di tích cấp quốc gia tại Quyết định số 3457-QĐ/VH ngày 5 tháng 11 năm 1997 của Bộ Văn...
Tại Xã Bảo Hà
Đền Cấm được xây dựng từ cách đây vào thế kỷ 19 trong khu rừng Cấm, nay ở phía sau ga quốc tế Lào cai, thuộc tổ 15B, phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Đền là nơi thờ phụng, ghi nhớ công ơn các quan binh đã chết trong...
Tại Phường Lào Cai
Thác Cát Cát hay thác Tiên Sa là thác trên suối Cát Cát ở vùng đất bản Cát Cát xã Tả Van, tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Thác Cát Cát là một trong những thắng cảnh du lịch nổi tiếng tại thị xã Sa Pa. Thác cách trung tâm thị...
Tại Xã Tả Van
Ga Lào Cai là một nhà ga xe lửa tại phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Được kết nối với Trung Quốc tại tỉnh Vân Nam. Nhà ga là điểm kết thúc tuyến đường sắt Hà Nội - Lào Cai và được nối với ga Hà Khẩu thược tuyến đường...
Tại Phường Lào Cai
Ga Phố Lu là một nhà ga xe lửa tại xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Cầu Nhô với ga Lạng.
Tại Xã Bảo Thắng
Cửa khẩu Quốc tế Lào Cai là cửa khẩu quốc tế nằm tại phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Cửa khẩu quốc tế Lào Cai thông thương qua cầu Hồ (Hồ Kiều) bắc qua sông biên giới Nậm Thi, tới cửa khẩu quốc tế Hà Khẩu...
Tại Phường Lào Cai
Cầu Cốc Lếu là một cây cầu bắc qua sông Hồng tại phường Lào Cai, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Tại Phường Lào Cai
Cầu Phố Lu là tên của hai cây cầu (bao gồm một cầu đường sắt và một cầu đường bộ) bắc qua sông Hồng tại xã Phố Lu, tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Cầu đường sắt Phố Lu được xây dựng vào những năm 1980, là một phần của tuyến...
Tại Xã Bảo Thắng
Núi Phú Lương hay còn gọi là Pú Luông, Phu Song Sung, Chung Chua Nhà, Tà Chì Nhù, là đỉnh núi cao nhất của khối núi Pú Luông thuộc dãy núi Hoàng Liên Sơn và...
Tại Xã Hạnh Phúc
Ky Quan San, còn được gọi là Kỳ Quan San hay Bạch Mộc Lương Tử, là đỉnh núi cao nhất trong dãy núi cùng tên ở ranh giới giữa hai xã Sin Suối Hồ, tỉnh Lai...
Tại Xã Mường Hum
Dãy núi Con Voi là một dãy núi ở vùng Đông Bắc Việt Nam, ngăn cách thung lũng sông Thao với thung lũng sông Chảy. Dãy này nói chung cao trên 1000 m. Đỉnh...
Tại Xã Phúc Lợi
Núi Hàm Rồng là ngọn núi nằm trong dãy Hoàng Liên Sơn ở vùng Tây Bắc Bộ, Việt Nam. Với ý nghĩa "hàm của rồng", Hàm Rồng là một trong số ít các núi ở Việt...
Tại Phường Sa Pa
Ngũ Chỉ Sơn là tên của một dãy núi tọa lạc ở xã Ngũ Chỉ Sơn, tỉnh Lào Cai. Được cho là dãy núi đẹp nhất vùng Tây Bắc, Ngũ Chỉ Sơn bao gồm 5 ngọn núi chính,...
Tại Xã Ngũ Chỉ Sơn
Vườn quốc gia Bát Xát là một vườn quốc gia ở tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Tại Xã Dền Sáng
Sân bay Yên Bái nằm ở phường Nam Cường, tỉnh Lào Cai, VN
Tại Phường Nam Cường
Ga Yên Bái là một nhà ga xe lửa tại phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Văn Phú với ga Cổ Phúc.
Tại Phường Yên Bái
Sân bay Sa Pa là một sân bay được xây dựng ở tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Chủ trương đầu tư dự án đã được Phó thủ tướng Chính phủ Việt Nam Lê Văn Thành phê duyệt...
Tại Xã Bảo Hà
Ga Làng Giàng là một nhà ga xe lửa tại xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Thái Niên với ga Lào Cai.
Tại Xã Bảo Thắng
Cầu Yên Bái là một cây cầu bắc qua sông Hồng trên Quốc lộ 37 tại nối phường Âu Lâu và phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Đây là cây cầu đầu tiên bắc...
Tại Phường Yên Bái
Cửa khẩu Mường Khương hay cửa khẩu Tung Chung Phố là cửa khẩu quốc gia tại xã Mường Khương, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Tại Xã Mường Khương
Cửa khẩu Bản Vược là cửa khẩu tại vùng đất bản Vược, xã Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Cửa khẩu Bản Vược thông thương với cửa khẩu Ba Sa, tỉnh Vân Nam,...
Tại Xã Bát Xát
Ga Cầu Nhò là một nhà ga xe lửa tại xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Thái Văn với ga Phố Lu.
Tại Xã Xuân Quang
Ga Thái Niên là một nhà ga xe lửa tại xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Lạng với ga...
Tại Xã Bảo Thắng
Ga Lạng là một nhà ga xe lửa tại xã Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Phố Lu với ga Thái Niên.
Tại Xã Bảo Thắng
Ga Thái Văn là một nhà ga xe lửa tại xã Bảo Hà, tỉnh Lào Cai. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Bảo Hà với ga Cầu Nhò.
Tại Xã Bảo Hà
Ga Lang Thíp là một nhà ga xe lửa tại xã Lâm Giang, tỉnh Lào Cai. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Lang Khay với ga Bảo Hà.
Tại Xã Lâm Giang
Ga Lang Khay là một nhà ga xe lửa tại xã Lâm Giang, tỉnh Lào Cai. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Lâm Giang với ga Lang Thíp.
Tại Xã Lâm Giang
Ga Lâm Giang là một nhà ga xe lửa tại xã Lâm Giang, tỉnh Lào Cai. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Trái Hút với ga Lang Khay.
Tại Xã Lâm Giang
Ga Trái Hút là một nhà ga xe lửa tại xã Đông Cuông, tỉnh Lào Cai. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Mậu Đông với ga Lâm Giang.
Tại Xã Đông Cuông
Ga Mậu Đông là một nhà ga xe lửa tại xã Mậu A, tỉnh Lào Cai. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Mậu A với ga Trái Hút.
Tại Xã Đông Cuông
| # | Tên đơn vị | Sáp nhập từ | Diện tích (km²) | Dân số |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã A Mú Sung | Xã Nậm Chạc, Xã A Mú Sung | 104,40 | 5.955 |
| 2 | Phường Âu Lâu | Phường Hợp Minh, Xã Giới Phiên, Xã Minh Quân, Xã Âu Lâu | 66,17 | 23.245 |
| 3 | Xã Bắc Hà | Thị trấn Bắc Hà, Xã Na Hối, Xã Thải Giàng Phố, Xã Bản Phố, Xã Hoàng Thu Phố, Xã Nậm Mòn | 179,70 | 30.521 |
| 4 | Xã Bản Hồ | Xã Thanh Bình (thị xã Sa Pa), Xã Bản Hồ | 166,20 | 9.351 |
| 5 | Xã Bản Lầu | Xã Bản Sen, Xã Lùng Vai, Xã Bản Lầu | 125,30 | 18.559 |
| 6 | Xã Bản Liền | Xã Nậm Khánh, Xã Bản Liền | 76,70 | 4.221 |
| 7 | Xã Bản Xèo | Xã Pa Cheo, Xã Mường Vi, Xã Bản Xèo | 78,30 | 8.560 |
| 8 | Xã Bảo Ái | Xã Cảm Ân, Xã Mông Sơn, Xã Tân Nguyên, Xã Bảo Ái | 163,41 | 24.303 |
| 9 | Xã Bảo Hà | Xã Kim Sơn, Xã Cam Cọn, Xã Tân An, Xã Tân Thượng, Xã Bảo Hà | 243,00 | 34.115 |
| 10 | Xã Bảo Nhai | Xã Nậm Đét, Xã Cốc Ly, Xã Bảo Nhai | 156,00 | 17.349 |
| 11 | Xã Bảo Thắng | Thị trấn Phố Lu, Xã Sơn Hà, Xã Sơn Hải, Xã Thái Niên | 160,40 | 32.800 |
| 12 | Xã Bảo Yên | Thị trấn Phố Ràng, Xã Yên Sơn, Xã Lương Sơn, Xã Xuân Thượng | 119,10 | 21.560 |
| 13 | Xã Bát Xát | Thị trấn Bát Xát, Xã Bản Vược, Xã Bản Qua, Xã Phìn Ngan, Xã Quang Kim | 190,00 | 27.229 |
| 14 | Phường Cam Đường | Phường Nam Cường (thành phố Lào Cai), Phường Xuân Tăng, Phường Pom Hán, Phường Bắc Cường, Phường Bắc Lệnh, Phường Bình Minh, Xã Cam Đường | 59,90 | 67.877 |
| 15 | Xã Cảm Nhân | Xã Xuân Long, Xã Ngọc Chấn, Xã Cảm Nhân | 151,77 | 17.340 |
| 16 | Xã Cao Sơn | Xã Lùng Khấu Nhin, Xã Tả Thàng, Xã La Pan Tẩn, Xã Cao Sơn | 164,50 | 14.025 |
| 17 | Xã Cát Thịnh | Xã Cát Thịnh | 169,11 | 11.369 |
| 18 | Phường Cầu Thia | Phường Cầu Thia, Xã Thanh Lương, Xã Thạch Lương, Xã Phúc Sơn, Xã Hạnh Sơn | 31,84 | 25.234 |
| 19 | Xã Chấn Thịnh | Xã Tân Thịnh (huyện Văn Chấn), Xã Đại Lịch, Xã Chấn Thịnh | 120,54 | 18.790 |
| 20 | Xã Châu Quế | Xã Châu Quế Thượng, Xã Châu Quế Hạ | 162,25 | 13.457 |
| 21 | Xã Chế Tạo | Xã Chế Tạo | 234,44 | 2.650 |
| 22 | Xã Chiềng Ken | Xã Nậm Tha, Xã Chiềng Ken | 191,30 | 9.306 |
| 23 | Xã Cốc Lầu | Xã Nậm Lúc, Xã Bản Cái, Xã Cốc Lầu | 135,80 | 8.800 |
| 24 | Xã Cốc San | Xã Đồng Tuyển, Xã Tòng Sành, Xã Cốc San | 57,20 | 11.085 |
| 25 | Xã Dền Sáng | Xã Dền Thàng, Xã Sàng Ma Sáo, Xã Dền Sáng | 148,20 | 12.160 |
| 26 | Xã Đông Cuông | Xã Quang Minh, Xã An Bình, Xã Đông An, Xã Đông Cuông | 146,30 | 21.938 |
| 27 | Xã Dương Quỳ | Xã Thẳm Dương, Xã Dương Quỳ | 157,10 | 8.925 |
| 28 | Xã Gia Hội | Xã Nậm Búng, Xã Nậm Lành, Xã Gia Hội | 213,25 | 14.908 |
| 29 | Xã Gia Phú | Xã Xuân Giao, Xã Thống Nhất, Xã Gia Phú | 102,40 | 28.458 |
| 30 | Xã Hạnh Phúc | Thị trấn Trạm Tấu, Xã Bản Công, Xã Hát Lừu, Xã Xà Hồ | 193,85 | 13.763 |
| 31 | Xã Hợp Thành | Xã Tả Phời, Xã Hợp Thành | 116,30 | 12.514 |
| 32 | Xã Hưng Khánh | Xã Hồng Ca, Xã Hưng Khánh | 122,18 | 14.054 |
| 33 | Xã Khánh Hoà | Xã Tô Mậu, Xã An Lạc, Xã Động Quan, Xã Khánh Hòa | 149,77 | 17.589 |
| 34 | Xã Khánh Yên | Xã Khánh Yên Trung, Xã Liêm Phú, Xã Khánh Yên Hạ | 173,60 | 14.272 |
| 35 | Xã Khao Mang | Xã Hồ Bốn, Xã Khao Mang | 120,06 | 9.343 |
| 36 | Xã Lâm Giang | Xã Lang Thíp, Xã Lâm Giang | 179,48 | 16.452 |
| 37 | Xã Lâm Thượng | Xã Mai Sơn, Xã Khánh Thiện, Xã Tân Phượng, Xã Lâm Thượng | 128,00 | 19.576 |
| 38 | Phường Lào Cai | Phường Duyên Hải, Phường Cốc Lếu, Phường Kim Tân, Phường Lào Cai, Xã Vạn Hòa, Xã Bản Phiệt | 72,32 | 76.981 |
| 39 | Xã Lao Chải | Xã Lao Chải | 157,99 | 10.135 |
| 40 | Xã Liên Sơn | Thị trấn Nông trường Liên Sơn, Xã Sơn A, Xã Nghĩa Phúc | 23,58 | 13.315 |
| 41 | Xã Lục Yên | Thị trấn Yên Thế, Xã Minh Xuân, Xã Yên Thắng, Xã Liễu Đô | 79,94 | 30.159 |
| 42 | Xã Lùng Phình | Xã Tả Van Chư, Xã Lùng Phình, Xã Lùng Thẩn | 101,00 | 12.131 |
| 43 | Xã Lương Thịnh | Xã Hưng Thịnh, Xã Lương Thịnh | 94,21 | 12.692 |
| 44 | Xã Mậu A | Thị trấn Mậu A, Xã Yên Thái, Xã An Thịnh, Xã Mậu Đông, Xã Ngòi A | 144,52 | 40.652 |
| 45 | Xã Minh Lương | Xã Nậm Xây, Xã Minh Lương | 206,60 | 9.155 |
| 46 | Xã Mỏ Vàng | Xã An Lương, Xã Mỏ Vàng | 167,55 | 10.043 |
| 47 | Xã Mù Cang Chải | Thị trấn Mù Cang Chải, Xã Kim Nọi, Xã Mồ Dề, Xã Chế Cu Nha | 146,95 | 14.773 |
| 48 | Xã Mường Bo | Xã Liên Minh, Xã Mường Bo | 148,30 | 7.225 |
| 49 | Xã Mường Hum | Xã Nậm Pung, Xã Trung Lèng Hồ, Xã Mường Hum | 212,80 | 6.814 |
| 50 | Xã Mường Khương | Thị trấn Mường Khương, Xã Thanh Bình (huyện Mường Khương), Xã Nậm Chảy, Xã Tung Chung Phố, Xã Nấm Lư | 169,20 | 24.433 |
| 51 | Xã Mường Lai | Xã An Phú, Xã Vĩnh Lạc, Xã Minh Tiến, Xã Mường Lai | 143,84 | 25.574 |
| 52 | Xã Nậm Chày | Xã Dần Thàng, Xã Nậm Chày | 142,10 | 5.605 |
| 53 | Xã Nậm Có | Xã Nậm Có | 201,60 | 10.019 |
| 54 | Phường Nam Cường | Phường Nam Cường (thành phố Yên Bái), Xã Minh Bảo, Xã Tuy Lộc, Xã Cường Thịnh | 46,09 | 17.754 |
| 55 | Xã Nậm Xé | Xã Nậm Xé | 170,96 | 1.478 |
| 56 | Xã Nghĩa Đô | Xã Tân Tiến, Xã Vĩnh Yên, Xã Nghĩa Đô | 159,40 | 13.906 |
| 57 | Phường Nghĩa Lộ | Phường Tân An, Phường Pú Trạng, Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Sơn | 29,88 | 18.712 |
| 58 | Xã Nghĩa Tâm | Xã Bình Thuận, Xã Minh An, Xã Nghĩa Tâm | 133,10 | 18.979 |
| 59 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | Xã Ngũ Chỉ Sơn | 82,47 | 7.503 |
| 60 | Xã Pha Long | Xã Tả Ngài Chồ, Xã Dìn Chin, Xã Tả Gia Khâu, Xã Pha Long | 105,60 | 14.449 |
| 61 | Xã Phình Hồ | Xã Làng Nhì, Xã Bản Mù, Xã Phình Hồ | 226,02 | 10.957 |
| 62 | Xã Phong Dụ Hạ | Xã Xuân Tầm, Xã Phong Dụ Hạ | 138,39 | 8.025 |
| 63 | Xã Phong Dụ Thượng | Xã Phong Dụ Thượng | 195,21 | 6.691 |
| 64 | Xã Phong Hải | Thị trấn Nông trường Phong Hải, Xã Bản Cầm | 120,90 | 16.942 |
| 65 | Xã Phúc Khánh | Xã Việt Tiến, Xã Phúc Khánh | 114,00 | 8.534 |
| 66 | Xã Phúc Lợi | Xã Trúc Lâu, Xã Trung Tâm, Xã Phúc Lợi | 160,71 | 15.369 |
| 67 | Xã Púng Luông | Xã Nậm Khắt, Xã La Pán Tẩn, Xã Dế Xu Phình, Xã Púng Luông | 253,24 | 19.516 |
| 68 | Xã Quy Mông | Xã Kiên Thành, Xã Y Can, Xã Quy Mông | 149,17 | 16.169 |
| 69 | Phường Sa Pa | Phường Hàm Rồng, Phường Ô Quý Hồ, Phường Sa Pả, Phường Cầu Mây, Phường Phan Si Păng, Phường Sa Pa | 54,63 | 22.882 |
| 70 | Xã Si Ma Cai | Thị trấn Si Ma Cai, Xã Sán Chải, Xã Nàn Sán, Xã Cán Cấu, Xã Quan Hồ Thẩn | 109,00 | 22.871 |
| 71 | Xã Sín Chéng | Xã Bản Mế, Xã Thào Chư Phìn, Xã Nàn Sín, Xã Sín Chéng | 88,00 | 5.703 |
| 72 | Xã Sơn Lương | Xã Nậm Mười, Xã Sùng Đô, Xã Suối Quyền, Xã Sơn Lương | 123,77 | 12.515 |
| 73 | Xã Tả Củ Tỷ | Xã Lùng Cải, Xã Tả Củ Tỷ | 69,30 | 6.551 |
| 74 | Xã Tả Phìn | Xã Trung Chải, Xã Tả Phìn | 74,68 | 9.928 |
| 75 | Xã Tả Van | Xã Hoàng Liên, Xã Mường Hoa, Xã Tả Van | 158,50 | 18.636 |
| 76 | Xã Tà Xi Láng | Xã Tà Xi Láng | 88,54 | 2.241 |
| 77 | Xã Tân Hợp | Xã Đại Sơn, Xã Nà Hẩu, Xã Tân Hợp | 200,45 | 11.506 |
| 78 | Xã Tân Lĩnh | Xã Minh Chuẩn, Xã Tân Lập, Xã Phan Thanh, Xã Khai Trung, Xã Tân Lĩnh | 147,75 | 20.155 |
| 79 | Xã Tằng Loỏng | Thị trấn Tằng Loỏng, Xã Phú Nhuận | 125,80 | 20.533 |
| 80 | Xã Thác Bà | Thị trấn Thác Bà, Xã Vũ Linh, Xã Bạch Hà, Xã Hán Đà, Xã Vĩnh Kiên, Xã Đại Minh | 142,54 | 35.122 |
| 81 | Xã Thượng Bằng La | Thị trấn Nông trường Trần Phú, Xã Thượng Bằng La | 111,61 | 14.697 |
| 82 | Xã Thượng Hà | Xã Điện Quan, Xã Minh Tân, Xã Thượng Hà | 143,80 | 14.160 |
| 83 | Xã Trạm Tấu | Xã Pá Lau, Xã Pá Hu, Xã Túc Đán, Xã Trạm Tấu | 238,29 | 11.493 |
| 84 | Xã Trấn Yên | Thị trấn Cổ Phúc, Xã Báo Đáp, Xã Tân Đồng, Xã Thành Thịnh, Xã Hòa Cuông, Xã Minh Quán | 110,72 | 29.258 |
| 85 | Xã Trịnh Tường | Xã Cốc Mỳ, Xã Trịnh Tường | 146,60 | 12.376 |
| 86 | Phường Trung Tâm | Phường Trung Tâm, Xã Phù Nham, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Lộ | 43,15 | 26.888 |
| 87 | Xã Tú Lệ | Xã Cao Phạ, Xã Tú Lệ | 115,35 | 13.301 |
| 88 | Xã Văn Bàn | Thị trấn Khánh Yên, Xã Khánh Yên Thượng, Xã Sơn Thuỷ, Xã Làng Giàng, Xã Hòa Mạc | 156,70 | 23.943 |
| 89 | Xã Văn Chấn | Thị trấn Sơn Thịnh, Xã Đồng Khê, Xã Suối Bu, Xã Suối Giàng | 140,24 | 23.772 |
| 90 | Phường Văn Phú | Phường Yên Thịnh, Xã Tân Thịnh (thành phố Yên Bái), Xã Văn Phú, Xã Phú Thịnh | 51,46 | 26.573 |
| 91 | Xã Việt Hồng | Xã Việt Cường, Xã Vân Hội, Xã Việt Hồng | 101,37 | 10.802 |
| 92 | Xã Võ Lao | Xã Nậm Mả, Xã Nậm Dạng, Xã Võ Lao | 152,80 | 17.912 |
| 93 | Xã Xuân Ái | Xã Đại Phác, Xã Yên Phú, Xã Yên Hợp, Xã Viễn Sơn, Xã Xuân Ái | 123,93 | 24.747 |
| 94 | Xã Xuân Hoà | Xã Tân Dương, Xã Xuân Hòa | 107,80 | 12.960 |
| 95 | Xã Xuân Quang | Xã Phong Niên, Xã Trì Quang, Xã Xuân Quang | 137,70 | 27.218 |
| 96 | Xã Y Tý | Xã A Lù, Xã Y Tý | 127,60 | 10.304 |
| 97 | Phường Yên Bái | Phường Đồng Tâm, Phường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Phường Nguyễn Thái Học, Phường Hồng Hà | 16,92 | 70.391 |
| 98 | Xã Yên Bình | Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Hương, Xã Thịnh Hưng, Xã Đại Đồng | 150,83 | 29.373 |
| 99 | Xã Yên Thành | Xã Phúc Ninh, Xã Mỹ Gia, Xã Xuân Lai, Xã Phúc An, Xã Yên Thành | 141,32 | 15.491 |