| 1 | Xã An Lạc | Xã Lệ Viễn, Xã An Lạc | 134,15 | 8.331 |
| 2 | Phường Bắc Giang | Phường Thọ Xương, Phường Ngô Quyền, Phường Xương Giang, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Trần Phú, Phường Dĩnh Kế, Phường Dĩnh Trì | 23,23 | 122.838 |
| 3 | Xã Bắc Lũng | Xã Yên Sơn, Xã Lan Mẫu, Xã Khám Lạng, Xã Bắc Lũng | 53,72 | 38.118 |
| 4 | Xã Bảo Đài | Xã Bảo Sơn, Xã Thanh Lâm, Xã Tam Dị, Xã Bảo Đài | 83,02 | 59.169 |
| 5 | Xã Biển Động | Thị trấn Biển Động, Xã Kim Sơn, Xã Phú Nhuận | 57,70 | 17.198 |
| 6 | Xã Biên Sơn | Xã Phong Vân, Xã Biên Sơn, Trường bắn TB1 | 294,22 | 16.112 |
| 7 | Phường Bố Hạ | Thị trấn Bố Hạ, Xã Đông Sơn, Xã Hương Vĩ | 41,32 | 27.517 |
| 8 | Phường Bồng Lai | Phường Cách Bi, Phường Bồng Lai, Xã Mộ Đạo | 19,76 | 25.375 |
| 9 | Xã Cẩm Lý | Xã Đan Hội, Xã Cẩm Lý | 49,08 | 20.084 |
| 10 | Phường Cảnh Thuỵ | Phường Cảnh Thụy, Xã Tiến Dũng, Xã Tư Mại | 27,73 | 26.928 |
| 11 | Xã Cao Đức | Xã Vạn Ninh, Xã Cao Đức | 19,76 | 16.966 |
| 12 | Phường Chi Lăng | Xã Yên Giả, Xã Chi Lăng | 23,39 | 23.317 |
| 13 | Phường Chũ | Phường Thanh Hải, Phường Hồng Giang, Phường Trù Hựu, Phường Chũ | 57,18 | 58.409 |
| 14 | Phường Đa Mai | Phường Tân Mỹ, Phường Mỹ Độ, Phường Song Mai, Phường Đa Mai, Xã Quế Nham | 33,10 | 51.733 |
| 15 | Xã Đại Đồng | Xã Tri Phương, Xã Hoàn Sơn, Xã Đại Đồng | 19,88 | 84.258 |
| 16 | Xã Đại Lai | Xã Song Giang, Xã Đại Lai | 15,32 | 19.308 |
| 17 | Xã Đại Sơn | Xã Giáo Liêm, Xã Phúc Sơn, Xã Đại Sơn | 76,38 | 12.153 |
| 18 | Phường Đào Viên | Phường Phù Lương, Xã Ngọc Xá, Xã Đào Viên | 26,63 | 34.724 |
| 19 | Xã Đèo Gia | Xã Tân Lập, Xã Đèo Gia | 102,93 | 14.680 |
| 20 | Xã Đông Cứu | Xã Giang Sơn, Xã Lãng Ngâm, Xã Đông Cứu | 20,39 | 28.528 |
| 21 | Xã Đồng Kỳ | Xã Đồng Hưu, Xã Đồng Vương, Xã Đồng Kỳ | 61,44 | 22.833 |
| 22 | Phường Đồng Nguyên | Phường Trang Hạ, Phường Đồng Kỵ, Phường Đồng Nguyên | 12,64 | 46.023 |
| 23 | Xã Đông Phú | Xã Đông Hưng, Xã Đông Phú | 77,05 | 23.733 |
| 24 | Xã Đồng Việt | Xã Đức Giang, Xã Đồng Phúc, Xã Đồng Việt | 33,21 | 26.714 |
| 25 | Xã Dương Hưu | Xã Long Sơn, Xã Dương Hưu | 142,59 | 12.499 |
| 26 | Phường Gia Bình | Thị trấn Gia Bình, Xã Xuân Lai, Xã Quỳnh Phú, Xã Đại Bái | 29,98 | 42.764 |
| 27 | Phường Hạp Lĩnh | Phường Khắc Niệm, Phường Hạp Lĩnh | 12,65 | 22.630 |
| 28 | Phường Hiệp Hoà | Thị trấn Thắng, Xã Đông Lỗ, Xã Đoan Bái, Xã Danh Thắng, Xã Lương Phong | 62,18 | 90.443 |
| 29 | Xã Hoàng Vân | Xã Đồng Tiến (huyện Hiệp Hòa), Xã Toàn Thắng, Xã Ngọc Sơn, Xã Hoàng Vân | 40,23 | 52.899 |
| 30 | Xã Hợp Thịnh | Xã Thường Thắng, Xã Mai Trung, Xã Hùng Thái, Xã Sơn Thịnh, Xã Hợp Thịnh | 49,27 | 71.714 |
| 31 | Phường Kép | Thị trấn Kép, Xã Quang Thịnh, Xã Hương Sơn | 58,65 | 42.576 |
| 32 | Xã Kiên Lao | Xã Kiên Thành, Xã Kiên Lao | 85,57 | 18.987 |
| 33 | Phường Kinh Bắc | Phường Suối Hoa, Phường Tiền Ninh Vệ, Phường Vạn An, Phường Hòa Long, Phường Khúc Xuyên, Phường Kinh Bắc | 19,95 | 84.275 |
| 34 | Xã Lâm Thao | Xã Bình Định, Xã Quảng Phú, Xã Lâm Thao | 26,26 | 32.432 |
| 35 | Phường Lạng Giang | Thị trấn Vôi, Xã Xương Lâm, Xã Hương Lạc, Xã Tân Hưng | 55,41 | 63.413 |
| 36 | Xã Liên Bão | Xã Hiên Vân, Xã Việt Đoàn, Xã Liên Bão | 19,82 | 34.273 |
| 37 | Phường Lục Nam | Thị trấn Phương Sơn, Thị trấn Đồi Ngô, Xã Cương Sơn, Xã Tiên Nha, Xã Chu Điện | 58,91 | 58.050 |
| 38 | Xã Lục Ngạn | Thị trấn Phì Điền, Xã Giáp Sơn, Xã Đồng Cốc, Xã Tân Hoa, Xã Tân Quang | 82,71 | 42.367 |
| 39 | Xã Lục Sơn | Xã Bình Sơn, Xã Lục Sơn | 125,98 | 16.499 |
| 40 | Phường Lương Tài | Thị trấn Thứa, Xã Phú Hòa, Xã Tân Lãng | 24,69 | 31.830 |
| 41 | Phường Mão Điền | Phường An Bình, Xã Hoài Thượng, Xã Mão Điền | 19,50 | 42.785 |
| 42 | Xã Mỹ Thái | Xã Xuân Hương, Xã Dương Đức, Xã Tân Thanh, Xã Mỹ Thái | 46,63 | 46.469 |
| 43 | Xã Nam Dương | Xã Tân Mộc, Xã Nam Dương | 67,19 | 16.989 |
| 44 | Phường Nam Sơn | Phường Vân Dương, Phường Nam Sơn | 18,53 | 43.511 |
| 45 | Phường Nếnh | Phường Quang Châu, Phường Vân Trung, Phường Tăng Tiến, Phường Nếnh | 35,98 | 55.559 |
| 46 | Xã Nghĩa Phương | Xã Trường Giang, Xã Huyền Sơn, Xã Nghĩa Phương | 88,32 | 27.830 |
| 47 | Xã Ngọc Thiện | Xã Song Vân, Xã Ngọc Châu, Xã Ngọc Vân, Xã Việt Ngọc, Xã Ngọc Thiện | 51,26 | 56.702 |
| 48 | Xã Nhã Nam | Thị trấn Nhã Nam, Xã Tân Trung, Xã Liên Sơn, Xã An Dương | 34,43 | 33.127 |
| 49 | Phường Nhân Hoà | Phường Đại Xuân, Phường Nhân Hòa, Xã Việt Thống | 20,30 | 30.909 |
| 50 | Phường Nhân Thắng | Thị trấn Nhân Thắng, Xã Thái Bảo, Xã Bình Dương | 22,14 | 26.738 |
| 51 | Phường Ninh Xá | Phường Ninh Xá, Xã Nguyệt Đức | 15,81 | 22.369 |
| 52 | Xã Phật Tích | Xã Minh Đạo, Xã Cảnh Hưng, Xã Phật Tích | 16,83 | 23.960 |
| 53 | Phường Phù Khê | Phường Châu Khê, Phường Hương Mạc, Phường Phù Khê | 14,03 | 50.574 |
| 54 | Phường Phù Lãng | Xã Châu Phong, Xã Đức Long, Xã Phù Lãng | 28,15 | 26.964 |
| 55 | Xã Phúc Hoà | Xã Hợp Đức, Xã Liên Chung, Xã Phúc Hòa | 32,69 | 24.998 |
| 56 | Phường Phương Liễu | Phường Phượng Mao, Phường Phương Liễu | 13,37 | 42.255 |
| 57 | Phường Phượng Sơn | Phường Phượng Sơn, Xã Quý Sơn, Xã Mỹ An | 78,74 | 41.342 |
| 58 | Xã Quang Trung | Xã Lam Sơn, Xã Quang Trung | 31,36 | 30.398 |
| 59 | Phường Quế Võ | Phường Phố Mới, Phường Bằng An, Phường Việt Hùng, Phường Quế Tân | 23,51 | 40.194 |
| 60 | Xã Sa Lý | Xã Phong Minh, Xã Sa Lý | 83,95 | 6.352 |
| 61 | Xã Sơn Động | Thị trấn An Châu, Xã An Bá, Xã Vĩnh An | 78,72 | 24.394 |
| 62 | Xã Sơn Hải | Xã Hộ Đáp, Xã Sơn Hải | 102,89 | 9.591 |
| 63 | Phường Song Liễu | Phường Xuân Lâm, Phường Hà Mãn, Xã Ngũ Thái, Xã Song Liễu | 17,75 | 31.758 |
| 64 | Xã Tam Đa | Xã Thụy Hòa, Xã Đông Phong, Xã Tam Đa | 20,52 | 36.730 |
| 65 | Xã Tam Giang | Xã Hòa Tiến, Xã Tam Giang | 14,93 | 25.590 |
| 66 | Phường Tam Sơn | Phường Tương Giang, Phường Tam Sơn | 14,11 | 28.562 |
| 67 | Xã Tam Tiến | Xã Tiến Thắng, Xã An Thượng, Xã Tam Tiến | 60,34 | 17.639 |
| 68 | Phường Tân An | Phường Tân An, Xã Quỳnh Sơn, Xã Trí Yên, Xã Lãng Sơn | 42,87 | 37.816 |
| 69 | Xã Tân Chi | Xã Lạc Vệ, Xã Tân Chi | 18,11 | 27.821 |
| 70 | Xã Tân Dĩnh | Xã Tân Dĩnh, Xã Thái Đào, Xã Đại Lâm | 31,96 | 35.334 |
| 71 | Xã Tân Sơn | Xã Cấm Sơn, Xã Tân Sơn | 95,37 | 14.823 |
| 72 | Phường Tân Tiến | Phường Hương Gián, Phường Tân Tiến, Xã Xuân Phú | 25,46 | 34.321 |
| 73 | Xã Tân Yên | Thị trấn Cao Thượng, Xã Cao Xá, Xã Việt Lập, Xã Ngọc Lý | 48,13 | 50.732 |
| 74 | Xã Tây Yên Tử | Thị trấn Tây Yên Tử, Xã Thanh Luận | 132,76 | 10.612 |
| 75 | Phường Thuận Thành | Phường Hồ, Phường Song Hồ, Phường Gia Đông, Xã Đại Đồng Thành | 26,58 | 52.318 |
| 76 | Phường Tiên Du | Thị trấn Lim, Xã Nội Duệ, Xã Phú Lâm | 20,97 | 44.812 |
| 77 | Xã Tiên Lục | Xã Đào Mỹ, Xã Nghĩa Hòa, Xã An Hà, Xã Nghĩa Hưng, Xã Tiên Lục | 51,49 | 59.220 |
| 78 | Phường Tiền Phong | Phường Nội Hoàng, Phường Song Khê, Phường Đồng Sơn, Phường Tiền Phong | 30,70 | 36.335 |
| 79 | Phường Trạm Lộ | Phường Trạm Lộ, Xã Nghĩa Đạo | 18,24 | 21.132 |
| 80 | Phường Trí Quả | Phường Thanh Khương, Phường Trí Quả, Xã Đình Tổ | 19,95 | 34.574 |
| 81 | Xã Trung Chính | Xã Phú Lương, Xã Quang Minh, Xã Trung Chính | 27,64 | 26.960 |
| 82 | Xã Trung Kênh | Xã An Thịnh, Xã An Tập, Xã Trung Kênh | 27,32 | 38.606 |
| 83 | Xã Trường Sơn | Xã Vô Tranh, Xã Trường Sơn | 72,55 | 18.634 |
| 84 | Phường Tự Lạn | Phường Tự Lạn, Xã Việt Tiến, Xã Thượng Lan, Xã Hương Mai | 39,89 | 45.470 |
| 85 | Phường Từ Sơn | Phường Đông Ngàn, Phường Tân Hồng, Phường Phù Chẩn, Phường Đình Bảng | 20,31 | 65.697 |
| 86 | Xã Tuấn Đạo | Xã Tuấn Đạo | 97,87 | 6.407 |
| 87 | Phường Vân Hà | Phường Ninh Sơn, Phường Quảng Minh, Xã Tiên Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Vân Hà | 43,17 | 58.177 |
| 88 | Xã Văn Môn | Xã Yên Phụ, Xã Đông Thọ, Xã Văn Môn | 15,26 | 37.449 |
| 89 | Xã Vân Sơn | Xã Hữu Sản, Xã Vân Sơn | 73,99 | 6.049 |
| 90 | Phường Việt Yên | Phường Bích Động, Phường Hồng Thái, Xã Minh Đức, Xã Nghĩa Trung | 51,97 | 59.470 |
| 91 | Phường Võ Cường | Phường Đại Phúc, Phường Phong Khê, Phường Võ Cường | 18,08 | 67.255 |
| 92 | Phường Vũ Ninh | Phường Kim Chân, Phường Đáp Cầu, Phường Thị Cầu, Phường Vũ Ninh | 13,43 | 45.480 |
| 93 | Xã Xuân Cẩm | Thị trấn Bắc Lý, Xã Hương Lâm, Xã Mai Đình, Xã Châu Minh, Xã Xuân Cẩm | 54,32 | 73.763 |
| 94 | Xã Xuân Lương | Xã Đồng Tiến (huyện Yên Thế), Xã Canh Nậu, Xã Xuân Lương | 99,67 | 19.226 |
| 95 | Xã Yên Định | Xã Cẩm Đàn, Xã Yên Định | 48,17 | 9.342 |
| 96 | Phường Yên Dũng | Phường Tân Liễu, Phường Nham Biền, Xã Yên Lư | 52,42 | 44.149 |
| 97 | Phường Yên Phong | Thị trấn Chờ, Xã Trung Nghĩa, Xã Long Châu, Xã Đông Tiến | 27,89 | 63.489 |
| 98 | Xã Yên Thế | Thị trấn Phồn Xương, Xã Đồng Lạc, Xã Đồng Tâm, Xã Tân Hiệp, Xã Tân Sỏi | 43,67 | 30.651 |
| 99 | Xã Yên Trung | Xã Dũng Liệt, Xã Yên Trung | 18,34 | 36.329 |