Sân bay Cà Mau
Sân bay Cà Mau, tên chính thức: Cảng hàng không Cà Mau, (IATA: CAH, ICAO: VVCM) là một sân bay nội địa nằm ở phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau, một tỉnh cực Nam của Việt Nam.
Tại Phường Tân Thành
Tỉnh Cà Mau được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau. Hiện có 64 đơn vị hành chính cấp xã gồm 9 phường và 55 xã, diện tích 7.942,39 km², dân số 2.606.672 người. Trên địa bàn có 11 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.
Cà Mau là một tỉnh ven biển nằm ở cực nam thuộc khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam. Toàn bộ địa phận tỉnh Cà Mau nằm trên Bán đảo Cà Mau.
| Tên gọi | Tỉnh Cà Mau (Ca Mau) |
|---|---|
| Mã đơn vị hành chính | 96 |
| Hình thành từ | tỉnh Bạc Liêu và tỉnh Cà Mau |
| Đơn vị trực thuộc | 64 ĐVHC (09 phường, 55 xã) |
| Cơ cấu | 9 phường, 55 xã |
| Trung tâm hành chính | Cà mau (cũ) |
| Trụ sở cơ quan tỉnh | Số 02, đường Hùng Vương, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
| Điện thoại | 0290.3667.888 |
| Đầu mã bưu chính | 97, 98 |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết số 202/2025/QH15 |
11 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 11 địa điểm tiêu biểu.
Sân bay Cà Mau, tên chính thức: Cảng hàng không Cà Mau, (IATA: CAH, ICAO: VVCM) là một sân bay nội địa nằm ở phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau, một tỉnh cực Nam của Việt Nam.
Tại Phường Tân Thành
Bán đảo Cà Mau là vùng đất cực nam đồng bằng sông Cửu Long. Về mặt phạm vi hành chính, bán đảo này gồm thành phố Cần Thơ, tỉnh Cà Mau và một phần tỉnh An Giang. Về mặt địa lý, bán đảo Cà Mau giáp vịnh Thái Lan ở phía...
Vườn quốc gia Mũi Cà Mau là một vườn quốc gia tại xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau. Được thành lập theo quyết định số 142/2003/QĐ-TTg của Thủ tướng chính phủ Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ngày 14 tháng 7 năm 2003 trên cơ...
Tại Xã Đất Mũi
Mũi Cà Mau là mũi đất ở phía Nam tỉnh Cà Mau thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long. Mũi đất này còn có tên là Mũi Bãi Bùng. Đây là cực Nam trên đất liền của Việt Nam. Mũi Cà Mau không phải là điểm cố định, nó vẫn tiếp...
Tại Xã Đất Mũi
Tháp Vĩnh Hưng là một di tích tọa lạc tại ấp Trung Hưng 1B, xã Châu Thới, tỉnh Cà Mau. Đây là một trong số các kiến trúc tháp thuộc nền văn hóa Óc Eo còn sót lại tại Nam Bộ Việt Nam.
Tại Xã Châu Thới
Vườn quốc gia U Minh Hạ thuộc tỉnh Cà Mau. Địa giới hành chính nằm trên xã Khánh Lâm, Khánh An và Đá Bạc. Được thành lập theo quyết định số 112/QĐ-TTg ngày 20 tháng 1 năm 2006 của Thủ tướng chính phủ Cộng hòa Xã hội...
Tại Xã Khánh An
Quần đảo Hòn Khoai (tên cũ: Giáng Hương, Ile Independence, Paulo Obi, Pulo Ubi, Pulo Oby) là tên một cụm đảo thuộc tỉnh Cà Mau, trong đó đảo chính là Hòn Khoai.
Tại Xã Đất Mũi
Hòn Chuối là một hòn đảo trong vịnh Thái Lan, thuộc chủ quyền Việt Nam, nằm ngoài khơi phía tây bờ biển Cà Mau. Đảo thuộc xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau và cách...
Tại Xã Sông Đốc
Đầm Thị Tường là một đầm nước tự nhiên tại tỉnh Cà Mau, Việt Nam. Đây là đầm nước có diện tích lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long, được mệnh danh là...
Tại Xã Phú Mỹ
| Tên | Xếp hạng | Địa phương |
|---|---|---|
| Tháp Vĩnh Hưng | Di tích Việt Nam | Xã Châu Thới |
| # | Tên đơn vị | Sáp nhập từ | Diện tích (km²) | Dân số |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã An Trạch | Xã An Trạch A, Xã An Trạch | 49,22 | 15.251 |
| 2 | Phường An Xuyên | Phường 1 (thành phố Cà Mau), Phường 2 (thành phố Cà Mau), Phường 9, Phường Tân Xuyên, Xã An Xuyên | 69,90 | 81.303 |
| 3 | Phường Bạc Liêu | Phường 1 (thành phố Bạc Liêu), Phường 2 (thành phố Bạc Liêu), Phường 7 (thành phố Bạc Liêu), Phường 8 (thành phố Bạc Liêu), Phường 3 | 5,98 | 24.456 |
| 4 | Xã Biển Bạch | Xã Tân Bằng, Xã Biển Bạch Đông, Xã Biển Bạch | 158,20 | 35.702 |
| 5 | Xã Cái Đôi Vàm | Thị trấn Cái Đôi Vàm, Xã Nguyễn Việt Khái | 131,10 | 36.444 |
| 6 | Xã Cái Nước | Thị trấn Cái Nước, Xã Trần Thới, Xã Đông Hưng (phần còn lại), Xã Đông Thới (phần còn lại), Xã Tân Hưng Đông (phần còn lại) | 118,25 | 54.397 |
| 7 | Xã Châu Thới | Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hưng A, Xã Châu Thới | 23,04 | 12.491 |
| 8 | Xã Đá Bạc | Xã Khánh Bình Tây (bao gồm Hòn Đá Bạc), Xã Khánh Bình Tây Bắc, Xã Trần Hợi (một phần) | 211,90 | 41.022 |
| 9 | Xã Đầm Dơi | Thị trấn Đầm Dơi, Xã Tân Duyệt, Xã Tân Dân, Xã Tạ An Khương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tạ An Khương mới) | 96,20 | 38.106 |
| 10 | Xã Đất Mới | Xã Lâm Hải, Xã Đất Mới, Thị trấn Năm Căn, Xã Hàm Rồng, Xã Viên An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đất Mũi) | 222,94 | 27.683 |
| 11 | Xã Đất Mũi | Xã Đất Mũi, Xã Viên An, Xã Tân Ân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phan Ngọc Hiển) | 271,20 | 33.298 |
| 12 | Xã Định Thành | Xã An Phúc, Xã Định Thành A, Xã Định Thành | 31,58 | 13.056 |
| 13 | Xã Đông Hải | Xã Long Điền Đông, Xã Long Điền Đông A | 100,16 | 23.062 |
| 14 | Xã Gành Hào | Thị trấn Gành Hào, Xã Long Điền Tây | 13,40 | 17.587 |
| 15 | Phường Giá Rai | Phường 1 (thị xã Giá Rai), Phường Hộ Phòng, Xã Phong Thạnh, Xã Phong Thạnh A | 11,76 | 21.974 |
| 16 | Phường Hiệp Thành | Phường Nhà Mát, Xã Vĩnh Trạch Đông, Xã Hiệp Thành | 29,05 | 11.864 |
| 17 | Xã Hồ Thị Kỷ | Xã Hồ Thị Kỷ | 93,60 | 27.283 |
| 18 | Xã Hoà Bình | Thị trấn Hòa Bình, Xã Vĩnh Mỹ A, Xã Long Thạnh | 26,54 | 25.794 |
| 19 | Phường Hoà Thành | Xã Hòa Tân, Xã Hòa Thành, Phường 7 (thành phố Cà Mau) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Phường 6 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Xã Định Bình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Xã Tắc Vân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành) | 97,29 | 47.167 |
| 20 | Xã Hồng Dân | Thị trấn Ngan Dừa, Xã Lộc Ninh, Xã Ninh Hòa | 15,62 | 13.838 |
| 21 | Xã Hưng Hội | Xã Hưng Thành, Xã Hưng Hội | 28,38 | 14.748 |
| 22 | Xã Hưng Mỹ | Xã Hưng Mỹ, Xã Tân Hưng Đông, Xã Hòa Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Mỹ, xã Tân Hưng) | 98,40 | 38.687 |
| 23 | Xã Khánh An | Xã Khánh An, Xã Nguyễn Phích (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nguyễn Phích, xã Khánh Lâm) | 177,70 | 27.170 |
| 24 | Xã Khánh Bình | Xã Khánh Bình Đông, Xã Khánh Bình | 104,50 | 39.823 |
| 25 | Xã Khánh Hưng | Xã Khánh Hải, Xã Khánh Hưng | 129,60 | 41.212 |
| 26 | Xã Khánh Lâm | Xã Khánh Hội, Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh Lâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã U Minh) | 208,20 | 38.880 |
| 27 | Phường Láng Tròn | Phường Láng Tròn, Xã Phong Tân, Xã Phong Thạnh Đông | 32,18 | 21.468 |
| 28 | Xã Long Điền | Xã Điền Hải, Xã Long Điền | 87,72 | 29.479 |
| 29 | Xã Lương Thế Trân | Xã Thạnh Phú, Xã Phú Hưng, Xã Lương Thế Trân, Xã Lợi An | 142,42 | 66.191 |
| 30 | Phường Lý Văn Lâm | Phường 8 (thành phố Cà Mau), Xã Lý Văn Lâm, Xã Lợi An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Trần Văn Thời, xã Lương Thế Trân) | 44,50 | 50.014 |
| 31 | Xã Năm Căn | Xã Hàng Vịnh, Thị trấn Năm Căn (phần còn lại), Xã Hàm Rồng (phần còn lại) | 70,06 | 30.135 |
| 32 | Xã Nguyễn Phích | Thị trấn U Minh, Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh Thuận (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã U Minh) | 245,00 | 37.330 |
| 33 | Xã Nguyễn Việt Khái | Xã Tân Hưng Tây, Xã Rạch Chèo, Xã Việt Thắng | 129,90 | 37.307 |
| 34 | Xã Ninh Quới | Xã Ninh Quới A, Xã Ninh Quới | 32,42 | 13.994 |
| 35 | Xã Ninh Thạnh Lợi | Xã Ninh Thạnh Lợi A, Xã Ninh Thạnh Lợi | 66,40 | 14.437 |
| 36 | Xã Phan Ngọc Hiển | Thị trấn Rạch Gốc, Xã Viên An Đông, Xã Tân Ân | 237,70 | 35.328 |
| 37 | Xã Phong Hiệp | Xã Phong Thạnh Tây A, Xã Phong Thạnh Tây B | 55,97 | 13.523 |
| 38 | Xã Phong Thạnh | Xã Tân Thạnh, Xã Phong Thạnh Tây, Xã Tân Phong | 27,08 | 11.110 |
| 39 | Xã Phú Mỹ | Xã Phú Thuận, Xã Phú Mỹ, Xã Hòa Mỹ | 87,81 | 26.205 |
| 40 | Xã Phú Tân | Xã Tân Hải, Xã Phú Tân | 101,70 | 33.381 |
| 41 | Xã Phước Long | Thị trấn Phước Long, Xã Vĩnh Phú Đông | 49,48 | 24.984 |
| 42 | Xã Quách Phẩm | Xã Quách Phẩm Bắc, Xã Quách Phẩm | 73,80 | 28.844 |
| 43 | Xã Sông Đốc | Thị trấn Sông Đốc (bao gồm cụm đảo Hòn Chuối), Xã Phong Điền | 83,95 | 46.353 |
| 44 | Xã Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương Đông, Xã Tạ An Khương Nam, Xã Tạ An Khương | 104,20 | 33.179 |
| 45 | Xã Tam Giang | Xã Hiệp Tùng, Xã Tam Giang Đông, Xã Tam Giang | 205,20 | 23.277 |
| 46 | Xã Tân Ân | Xã Tam Giang Tây, Xã Tân Ân Tây | 218,30 | 23.787 |
| 47 | Xã Tân Hưng | Xã Tân Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Đông Thới, Xã Hòa Mỹ | 92,41 | 35.222 |
| 48 | Xã Tân Lộc | Xã Tân Lộc Bắc, Xã Tân Lộc Đông, Xã Tân Lộc | 96,80 | 35.450 |
| 49 | Phường Tân Thành | Phường 5 (thành phố Cà Mau), Phường Tân Thành, Xã Tân Thành, Phường 7 (thành phố Cà Mau), Phường 6, Xã Định Bình, Xã Tắc Vân | 48,42 | 83.758 |
| 50 | Xã Tân Thuận | Xã Tân Đức, Xã Tân Thuận | 169,80 | 35.473 |
| 51 | Xã Tân Tiến | Xã Nguyễn Huân, Xã Tân Tiến | 207,20 | 33.994 |
| 52 | Xã Thanh Tùng | Xã Ngọc Chánh, Xã Thanh Tùng | 89,90 | 26.573 |
| 53 | Xã Thới Bình | Thị trấn Thới Bình, Xã Thới Bình | 121,00 | 38.116 |
| 54 | Xã Trần Phán | Xã Tân Trung, Xã Trần Phán | 74,90 | 29.949 |
| 55 | Xã Trần Văn Thời | Thị trấn Trần Văn Thời, Xã Khánh Lộc, Xã Phong Lạc, Xã Lợi An, Xã Trần Hợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đá Bạc), Xã Phong Điền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sông Đốc) | 128,72 | 59.365 |
| 56 | Xã Trí Phải | Xã Trí Lực, Xã Tân Phú, Xã Trí Phải | 166,60 | 49.770 |
| 57 | Xã U Minh | Xã Khánh Tiến, Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Thuận, Xã Khánh Lâm | 145,00 | 32.991 |
| 58 | Xã Vĩnh Hậu | Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh Hậu A, Xã Vĩnh Hậu | 105,94 | 17.948 |
| 59 | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc A, Xã Vĩnh Lộc | 48,47 | 12.047 |
| 60 | Xã Vĩnh Lợi | Thị trấn Châu Hưng, Xã Châu Hưng A | 31,98 | 17.236 |
| 61 | Xã Vĩnh Mỹ | Xã Minh Diệu, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Mỹ B | 40,72 | 15.558 |
| 62 | Xã Vĩnh Phước | Xã Phước Long, Xã Vĩnh Phú Tây | 75,50 | 20.014 |
| 63 | Xã Vĩnh Thanh | Xã Hưng Phú, Xã Vĩnh Thanh | 37,37 | 19.291 |
| 64 | Phường Vĩnh Trạch | Phường 5 (thành phố Bạc Liêu), Xã Vĩnh Trạch | 10,22 | 23.085 |