| 1 | Phường An Bình | Phường An Lộc, Phường An Bình A, Phường An Bình B | 50,10 | 33.341 |
| 2 | Xã An Hoà | Xã Phú Thành B, Xã An Hòa | 77,90 | 19.033 |
| 3 | Xã An Hữu | Xã Hòa Hưng, Xã Mỹ Lương, Xã An Hữu | 43,90 | 52.177 |
| 4 | Xã An Long | Xã An Phong, Xã Phú Ninh, Xã An Long | 72,20 | 50.050 |
| 5 | Xã An Phước | Xã Tân Phước (huyện Tân Hồng), Xã An Phước | 64,90 | 23.788 |
| 6 | Xã An Thạnh Thuỷ | Xã Bình Phan, Xã Bình Phục Nhứt, Xã An Thạnh Thủy | 42,70 | 41.198 |
| 7 | Xã Ba Sao | Xã Phương Trà, Xã Ba Sao | 81,10 | 28.463 |
| 8 | Xã Bình Hàng Trung | Xã Tân Hội Trung, Xã Bình Hàng Tây, Xã Bình Hàng Trung | 78,20 | 39.533 |
| 9 | Xã Bình Ninh | Xã Xuân Đông, Xã Hòa Định, Xã Bình Ninh | 46,60 | 36.131 |
| 10 | Xã Bình Phú | Thị trấn Bình Phú, Xã Phú An, Xã Cẩm Sơn | 47,30 | 51.081 |
| 11 | Xã Bình Thành | Xã Bình Thành (huyện Thanh Bình), Xã Bình Tấn | 72,10 | 32.182 |
| 12 | Xã Bình Trưng | Xã Điềm Hy, Xã Bình Trưng | 31,20 | 34.618 |
| 13 | Phường Bình Xuân | Phường Long Chánh, Xã Bình Xuân | 34,40 | 32.574 |
| 14 | Xã Cái Bè | Thị trấn Cái Bè, Xã Đông Hòa Hiệp, Xã Hòa Khánh | 41,10 | 59.611 |
| 15 | Phường Cai Lậy | Phường 4 (thị xã Cai Lậy), Phường 5 (thị xã Cai Lậy), Xã Long Khánh | 25,50 | 34.117 |
| 16 | Phường Cao Lãnh | Phường 1 (thành phố Cao Lãnh), Phường 3, Phường 4, Phường 6, Phường Hòa Thuận, Xã Hòa An, Xã Tịnh Thới, Xã Tân Thuận Tây, Xã Tân Thuận Đông | 73,30 | 137.387 |
| 17 | Xã Châu Thành | Thị trấn Tân Hiệp, Xã Thân Cửu Nghĩa, Xã Long An | 24,30 | 57.070 |
| 18 | Xã Chợ Gạo | Thị trấn Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Xã Song Bình | 25,20 | 33.793 |
| 19 | Phường Đạo Thạnh | Phường 4 (thành phố Mỹ Tho), Phường 5 (thành phố Mỹ Tho), Xã Đạo Thạnh | 14,30 | 73.370 |
| 20 | Xã Đốc Binh Kiều | Xã Tân Kiều, Xã Đốc Binh Kiều | 77,80 | 28.797 |
| 21 | Xã Đồng Sơn | Xã Bình Nhì, Xã Đồng Thạnh, Xã Đồng Sơn | 44,30 | 40.405 |
| 22 | Xã Gia Thuận | Thị trấn Vàm Láng, Xã Kiểng Phước, Xã Gia Thuận | 67,40 | 45.907 |
| 23 | Phường Gò Công | Phường 1 (thành phố Gò Công), Phường 5 (thành phố Gò Công), Phường Long Hòa | 10,10 | 36.124 |
| 24 | Xã Gò Công Đông | Xã Tân Thành (huyện Gò Công Đông), Xã Tăng Hòa | 106,40 | 30.104 |
| 25 | Xã Hậu Mỹ | Xã Hậu Mỹ Bắc A, Xã Hậu Mỹ Bắc B, Xã Hậu Mỹ Trinh | 78,60 | 40.097 |
| 26 | Xã Hiệp Đức | Xã Tân Phong, Xã Hội Xuân, Xã Hiệp Đức | 46,00 | 35.734 |
| 27 | Xã Hoà Long | Thị trấn Lai Vung, Xã Long Hậu, Xã Long Thắng, Xã Hòa Long | 81,30 | 68.886 |
| 28 | Xã Hội Cư | Xã Mỹ Hội (huyện Cái Bè), Xã An Cư, Xã Hậu Thành, Xã Hậu Mỹ Phú | 48,70 | 52.774 |
| 29 | Phường Hồng Ngự | Phường An Thạnh, Xã Bình Thạnh, Xã Tân Hội (thành phố Hồng Ngự) | 64,20 | 53.945 |
| 30 | Xã Hưng Thạnh | Xã Hưng Thạnh (huyện Tân Phước), Xã Phú Mỹ, Xã Tân Hòa Thành | 65,20 | 31.368 |
| 31 | Xã Kim Sơn | Xã Song Thuận, Xã Bình Đức, Xã Kim Sơn | 29,40 | 29.382 |
| 32 | Xã Lai Vung | Xã Tân Thành, Xã Tân Phước (huyện Lai Vung), Xã Định An, Xã Định Yên | 71,20 | 80.649 |
| 33 | Xã Lấp Vò | Thị trấn Lấp Vò, Xã Bình Thành (huyện Lấp Vò), Xã Vĩnh Thạnh, Xã Bình Thạnh Trung | 85,20 | 73.883 |
| 34 | Xã Long Bình | Xã Bình Tân, Xã Long Bình | 36,60 | 30.788 |
| 35 | Xã Long Định | Xã Nhị Bình, Xã Đông Hòa, Xã Long Định | 43,80 | 48.391 |
| 36 | Xã Long Hưng | Xã Tam Hiệp, Xã Thạnh Phú, Xã Long Hưng | 43,30 | 47.304 |
| 37 | Xã Long Khánh | Xã Long Khánh A, Xã Long Khánh B | 29,00 | 35.884 |
| 38 | Xã Long Phú Thuận | Xã Long Thuận, Xã Phú Thuận A, Xã Phú Thuận B | 56,60 | 61.107 |
| 39 | Phường Long Thuận | Phường 2 (thành phố Gò Công), Phường Long Thuận | 8,30 | 29.715 |
| 40 | Xã Long Tiên | Xã Mỹ Long (huyện Cai Lậy), Xã Long Trung, Xã Long Tiên | 44,60 | 43.997 |
| 41 | Xã Lương Hoà Lạc | Xã Thanh Bình, Xã Phú Kiết, Xã Lương Hòa Lạc | 35,30 | 37.661 |
| 42 | Xã Mỹ An Hưng | Xã Tân Mỹ (huyện Lấp Vò), Xã Hội An Đông, Xã Mỹ An Hưng A, Xã Mỹ An Hưng B | 65,30 | 55.371 |
| 43 | Xã Mỹ Đức Tây | Xã Thiện Trí, Xã Mỹ Đức Đông, Xã Mỹ Đức Tây | 45,80 | 36.897 |
| 44 | Xã Mỹ Hiệp | Xã Mỹ Long, Xã Bình Thạnh (huyện Cao Lãnh), Xã Mỹ Hiệp | 79,40 | 54.577 |
| 45 | Xã Mỹ Lợi | Xã An Thái Đông, Xã Mỹ Lợi A, Xã Mỹ Lợi B | 43,80 | 33.781 |
| 46 | Phường Mỹ Ngãi | Phường Mỹ Ngãi, Xã Mỹ Tân (thành phố Cao Lãnh), Xã Tân Nghĩa | 49,00 | 50.504 |
| 47 | Phường Mỹ Phong | Phường 9 (thành phố Mỹ Tho), Xã Tân Mỹ Chánh, Xã Mỹ Phong | 23,00 | 50.731 |
| 48 | Phường Mỹ Phước Tây | Phường 1 (thị xã Cai Lậy), Phường 3 (thị xã Cai Lậy), Xã Mỹ Hạnh Trung, Xã Mỹ Phước Tây | 36,10 | 40.730 |
| 49 | Xã Mỹ Quí | Xã Láng Biển, Xã Mỹ Đông, Xã Mỹ Quí | 119,90 | 36.223 |
| 50 | Xã Mỹ Thành | Xã Phú Nhuận, Xã Mỹ Thành Bắc, Xã Mỹ Thành Nam | 52,30 | 35.768 |
| 51 | Xã Mỹ Thiện | Xã Mỹ Tân (huyện Cái Bè), Xã Mỹ Trung, Xã Thiện Trung | 62,60 | 27.745 |
| 52 | Phường Mỹ Tho | Phường 1 (thành phố Mỹ Tho), Phường 2 (thành phố Mỹ Tho), Phường Tân Long | 6,40 | 66.766 |
| 53 | Xã Mỹ Thọ | Thị trấn Mỹ Thọ, Xã Mỹ Hội (huyện Cao Lãnh), Xã Mỹ Xương, Xã Mỹ Thọ | 61,50 | 51.191 |
| 54 | Xã Mỹ Tịnh An | Xã Trung Hòa, Xã Hòa Tịnh, Xã Tân Bình Thạnh, Xã Mỹ Tịnh An | 41,20 | 36.958 |
| 55 | Phường Mỹ Trà | Phường Mỹ Phú, Xã Nhị Mỹ, Xã An Bình, Xã Mỹ Trà | 46,30 | 46.757 |
| 56 | Xã Ngũ Hiệp | Xã Tam Bình, Xã Ngũ Hiệp | 47,90 | 40.635 |
| 57 | Phường Nhị Quý | Phường Nhị Mỹ, Xã Phú Quý, Xã Nhị Quý | 21,40 | 27.568 |
| 58 | Xã Phong Hoà | Xã Tân Hòa (huyện Lai Vung), Xã Định Hòa, Xã Vĩnh Thới, Xã Phong Hòa | 87,90 | 71.537 |
| 59 | Xã Phong Mỹ | Xã Phong Mỹ, Xã Gáo Giồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Cường) | 78,60 | 31.182 |
| 60 | Xã Phú Cường | Xã Phú Cường (huyện Tam Nông), Xã Hòa Bình, Xã Gáo Giồng | 89,90 | 21.122 |
| 61 | Xã Phú Hựu | Thị trấn Cái Tàu Hạ, Xã An Phú Thuận, Xã An Hiệp, Xã An Nhơn, Xã Phú Hựu | 71,30 | 68.475 |
| 62 | Xã Phú Thành | Xã Bình Phú (huyện Gò Công Tây), Xã Thành Công, Xã Yên Luông | 31,90 | 25.135 |
| 63 | Xã Phú Thọ | Xã Phú Thành A, Xã Phú Thọ | 84,90 | 30.372 |
| 64 | Xã Phương Thịnh | Xã Hưng Thạnh (huyện Tháp Mười), Xã Phương Thịnh | 104,70 | 21.675 |
| 65 | Phường Sa Đéc | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4 (thành phố Sa Đéc), Phường An Hòa, Phường Tân Quy Đông, Xã Tân Khánh Đông, Xã Tân Quy Tây | 46,90 | 104.509 |
| 66 | Phường Sơn Qui | Phường Long Hưng, Xã Tân Trung, Xã Bình Đông | 49,00 | 46.507 |
| 67 | Xã Tam Nông | Xã Phú Đức, Xã Phú Hiệp | 102,70 | 21.031 |
| 68 | Xã Tân Điền | Xã Bình Ân, Xã Tân Điền | 39,00 | 22.130 |
| 69 | Xã Tân Đông | Xã Tân Phước (huyện Gò Công Đông), Xã Tân Tây, Xã Tân Đông | 50,40 | 51.413 |
| 70 | Xã Tân Dương | Xã Tân Phú Đông, Xã Hòa Thành, Xã Tân Dương | 46,70 | 46.069 |
| 71 | Xã Tân Hộ Cơ | Xã Tân Thành B, Xã Tân Hộ Cơ | 77,50 | 25.026 |
| 72 | Xã Tân Hoà | Thị trấn Tân Hòa, Xã Phước Trung, Xã Bình Nghị | 38,00 | 34.149 |
| 73 | Xã Tân Hồng | Thị trấn Sa Rài, Xã Bình Phú (huyện Tân Hồng), Xã Tân Công Chí | 102,80 | 39.974 |
| 74 | Xã Tân Hương | Xã Tân Lý Đông, Xã Tân Hội Đông, Xã Tân Hương | 35,10 | 67.210 |
| 75 | Xã Tân Khánh Trung | Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng B, Xã Tân Khánh Trung | 60,10 | 46.858 |
| 76 | Xã Tân Long | Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa (huyện Thanh Bình), Xã Tân Quới, Xã Tân Huề, Xã Tân Long, Xã Phú Thuận B (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Long Phú Thuận) | 94,90 | 76.717 |
| 77 | Xã Tân Nhuận Đông | Xã Hòa Tân, Xã An Khánh, Xã Tân Nhuận Đông | 92,00 | 59.576 |
| 78 | Xã Tân Phú | Xã Tân Hội, Xã Tân Phú (thị xã Cai Lậy), Xã Mỹ Hạnh Đông | 38,60 | 31.360 |
| 79 | Xã Tân Phú Đông | Xã Phú Thạnh, Xã Phú Đông, Xã Phú Tân | 175,20 | 23.630 |
| 80 | Xã Tân Phú Trung | Xã Tân Bình, Xã Tân Phú (huyện Châu Thành), Xã Phú Long, Xã Tân Phú Trung | 82,60 | 62.831 |
| 81 | Xã Tân Phước 1 | Thị trấn Mỹ Phước, Xã Thạnh Mỹ, Xã Tân Hòa Đông | 95,40 | 12.836 |
| 82 | Xã Tân Phước 2 | Xã Thạnh Tân, Xã Thạnh Hòa, Xã Tân Hòa Tây | 89,40 | 10.849 |
| 83 | Xã Tân Phước 3 | Xã Phước Lập, Xã Tân Lập 1, Xã Tân Lập 2 | 80,20 | 75.927 |
| 84 | Xã Tân Thành | Xã Thông Bình, Xã Tân Thành A | 64,80 | 30.611 |
| 85 | Xã Tân Thạnh | Xã Phú Lợi, Xã Tân Thạnh (huyện Thanh Bình) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Bình) | 59,50 | 25.863 |
| 86 | Xã Tân Thới | Xã Tân Phú, Xã Tân Thạnh (huyện Tân Phú Đông), Xã Tân Thới | 65,80 | 32.116 |
| 87 | Xã Tân Thuận Bình | Xã Đăng Hưng Phước, Xã Quơn Long, Xã Tân Thuận Bình | 39,90 | 40.031 |
| 88 | Xã Thanh Bình | Xã Tân Mỹ, Xã Tân Phú (huyện Thanh Bình), Thị trấn Thanh Bình, Xã Tân Thạnh (huyện Thanh Bình) | 86,00 | 47.410 |
| 89 | Phường Thanh Hoà | Phường 2 (thị xã Cai Lậy), Xã Tân Bình (thị xã Cai Lậy), Xã Thanh Hòa | 19,50 | 20.903 |
| 90 | Xã Thanh Hưng | Xã Tân Thanh, Xã Tân Hưng, Xã An Thái Trung | 51,90 | 46.314 |
| 91 | Xã Thanh Mỹ | Xã Phú Điền, Xã Thanh Mỹ | 93,10 | 33.096 |
| 92 | Xã Thạnh Phú | Xã Phú Cường (huyện Cai Lậy), Xã Thạnh Lộc | 56,60 | 28.431 |
| 93 | Xã Tháp Mười | Thị trấn Mỹ An, Xã Mỹ An, Xã Mỹ Hòa | 70,40 | 44.427 |
| 94 | Phường Thới Sơn | Phường 6 (thành phố Mỹ Tho), Xã Thới Sơn | 15,20 | 38.490 |
| 95 | Phường Thường Lạc | Phường An Lạc, Xã Thường Thới Hậu A, Xã Thường Lạc | 43,70 | 38.225 |
| 96 | Xã Thường Phước | Thị trấn Thường Thới Tiền, Xã Thường Phước 1, Xã Thường Phước 2 | 80,70 | 59.864 |
| 97 | Xã Tràm Chim | Thị trấn Tràm Chim, Xã Tân Công Sính | 90,20 | 22.725 |
| 98 | Phường Trung An | Phường 10, Xã Phước Thạnh, Xã Trung An | 23,40 | 70.479 |
| 99 | Xã Trường Xuân | Xã Thạnh Lợi, Xã Trường Xuân | 113,80 | 18.124 |
| 100 | Xã Vĩnh Bình | Thị trấn Vĩnh Bình, Xã Thạnh Nhựt, Xã Thạnh Trị | 39,80 | 44.540 |
| 101 | Xã Vĩnh Hựu | Xã Long Vĩnh, Xã Vĩnh Hựu | 31,90 | 24.210 |
| 102 | Xã Vĩnh Kim | Xã Phú Phong, Xã Bàn Long, Xã Vĩnh Kim | 25,60 | 31.466 |