Tỉnh Thành Mới

Tỉnh Nghệ An

Tỉnh Nghệ An không hợp nhất với tỉnh khác trong đợt sắp xếp năm 2025. Hiện có 130 đơn vị hành chính cấp xã gồm 11 phường và 119 xã, diện tích 16.486,50 km², dân số 3.831.694 người. Trên địa bàn có 33 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.

Diện tích16.486,50 km²
Dân số3.831.694 người
Mật độ232 người/km²
Đơn vị cấp xã130
Tỉnh Nghệ An

Giới thiệu Tỉnh Nghệ An

Nghệ An là một tỉnh ven biển gần cực bắc thuộc vùng Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam. Theo dữ liệu sau đợt Sáp nhập tỉnh, thành Việt Nam 2025, Nghệ An có diện tích: 16.487 km², xếp thứ 4; dân số: 3.831.694 người, xếp thứ 13; GRDP 2024: 216.943.727 triệu VNĐ, xếp thứ 20; thu ngân sách 2024: 25.443.225 triệu VNĐ, xếp thứ 17; thu nhập bình quân: 55,40 triệu VNĐ/năm, xếp thứ 19 cả nước. Trước đây, Nghệ An cùng với Hà Tĩnh có cùng một tên chung là Hoan Châu (trước đời Nhà Lý), Nghệ An châu (đời Nhà Lý, Trần), xứ Nghệ (năm 1490, đời vua Lê Thánh Tông), rồi trấn Nghệ An. Năm 1831, vua Minh Mạng chia trấn Nghệ An thành 2 tỉnh: Nghệ An (bắc sông Lam) và Hà Tĩnh (nam sông Lam).

Thông tin chung

Tên gọiTỉnh Nghệ An (Nghe An)
Mã đơn vị hành chính40
Hình thành từgiữ nguyên
Đơn vị trực thuộc130 ĐVHC (11 phường, 119 xã)
Cơ cấu11 phường, 119 xã
Trung tâm hành chínhgiữ nguyên
Trụ sở cơ quan tỉnhSố 3 đường Trường Thi, Phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An
Điện thoại(0238) 3844522
Đầu mã bưu chính43, 44
Căn cứ pháp lýNghị quyết số 202/2025/QH15

Tỉnh, thành phố cũ

Bản đồ các xã, phường

Bản đồ hành chính Tỉnh Nghệ An

Bản đồ hành chính Tỉnh Nghệ An sau sáp nhập
Bản đồ Tỉnh Nghệ An với 130 đơn vị hành chính cấp xã.

Địa điểm nổi tiếng ở Tỉnh Nghệ An

33 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 33 địa điểm tiêu biểu.

Sân bay Vinh
Công trình giao thông, hạ tầng

Sân bay Vinh

Cảng hàng không quốc tế Vinh (IATA: VII, ICAO: VVVH) là một sân bay quốc tế của Việt Nam ở Phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An. Sân bay nằm cách trung tâm phường Trường Vinh khoảng 6–7 km. Năm 2009, Cảng hàng không Vinh...

Tại Phường Vinh Hưng

Sân vận động Vinh
Văn hóa, giải trí

Sân vận động Vinh

Sân vận động Vinh (Tiếng Anh: Vinh stadium) là một sân vận động nằm ở phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam với sức chứa khoảng 20.000 chỗ ngồi. Đây là sân nhà của câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An - một câu...

Tại Phường Thành Vinh

Thành Nghệ An
Di tích, công trình

Thành Nghệ An

Thành cổ Nghệ An, còn gọi là Thành cổ Vinh, là tên gọi di tích một tòa thành cổ được xây dựng dưới thời Nguyễn lịch sử Việt Nam, nằm trên địa bàn phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An ngày nay. Hiện tòa thành cổ này vẫn...

Tại Phường Thành Vinh

Hồ Cầu Cau
Thắng cảnh thiên nhiên

Hồ Cầu Cau

Hồ Cầu Cau là một hồ chứa thủy lợi nằm trên địa bàn xã Hoa Quân, tỉnh Nghệ An, Việt Nam. Hồ hiện do Công ty TNHH Thủy lợi Thanh Chương quản lý và khai thác. Địa điểm này được biết đến với những đảo chè sản xuất của...

Tại Xã Hoa Quân

Ga Vinh
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Vinh

Ga Vinh là một nhà ga xe lửa tại số 1 đường Lệ Ninh, phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An. Nhà ga là một điểm của đường sắt Bắc Nam và nối với ga Quán Hành với ga Yên Xuân. Ga Vinh cách ga Hà Nội 319 km về phía Bắc, cách...

Tại Phường Vinh Hưng

Ga Nghi Long
Công trình giao thông, hạ tầng

Ga Nghi Long

Ga Nghi Long là một nhà ga xe lửa hiện đang được xây dựng nằm tại xã Trung Lộc, tỉnh Nghệ An. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam và nối ga Mỹ Lý với ga Quán Hành.

Tại Xã Trung Lộc

Xếp hạng xã, phường của Tỉnh Nghệ An

Diện tích lớn nhất

  1. Xã Thông Thụ 706,75 km²
  2. Xã Châu Khê 544,31 km²
  3. Xã Môn Sơn 529,42 km²
  4. Xã Tam Quang 507,95 km²
  5. Xã Tam Thái 356,01 km²
  6. Xã Hùng Chân 351,87 km²
  7. Xã Mường Quàng 342,15 km²
  8. Xã Na Ngoi 341,25 km²
  9. Xã Tương Dương 330,95 km²
  10. Xã Quỳ Châu 327,53 km²

Đông dân nhất

  1. Phường Trường Vinh 141.477 người
  2. Phường Thành Vinh 123.507 người
  3. Phường Vinh Phú 74.473 người
  4. Xã Quỳnh Lưu 73.584 người
  5. Xã Quỳnh Phú 72.062 người
  6. Phường Vinh Lộc 68.086 người
  7. Phường Cửa Lò 64.760 người
  8. Xã Diễn Châu 63.294 người
  9. Xã Đại Đồng 63.131 người
  10. Xã Đô Lương 61.960 người

Mật độ cao nhất

  1. Phường Thành Vinh 7.948 người/km²
  2. Phường Trường Vinh 4.134 người/km²
  3. Phường Vinh Phú 3.232 người/km²
  4. Xã Diễn Châu 2.850 người/km²
  5. Phường Vinh Hưng 2.362 người/km²
  6. Phường Cửa Lò 2.226 người/km²
  7. Xã Quỳnh Phú 2.152 người/km²
  8. Xã Đức Châu 1.950 người/km²
  9. Xã Quỳnh Lưu 1.815 người/km²
  10. Phường Vinh Lộc 1.752 người/km²

Diện tích nhỏ nhất

  1. Phường Thành Vinh 15,54 km²
  2. Xã Đức Châu 20,97 km²
  3. Xã Diễn Châu 22,21 km²
  4. Phường Vinh Phú 23,04 km²
  5. Phường Vinh Hưng 25,47 km²

130 xã, phường của Tỉnh Nghệ An

#Tên đơn vịSáp nhập từDiện tích (km²)Dân số
1Xã An ChâuXã Diễn An, Xã Diễn Tân, Xã Diễn Thịnh, Xã Diễn Trung34,8743.437
2Xã Anh SơnThị trấn Kim Nhan, Xã Đức Sơn, Xã Phúc Sơn196,6529.539
3Xã Anh Sơn ĐôngXã Lạng Sơn, Xã Tào Sơn, Xã Vĩnh Sơn65,8516.214
4Xã Bắc LýXã Bắc Lý109,175.552
5Xã Bạch HàXã Đại Sơn, Xã Hiến Sơn, Xã Mỹ Sơn, Xã Trù Sơn79,2839.332
6Xã Bạch NgọcXã Bồi Sơn, Xã Giang Sơn Đông, Xã Giang Sơn Tây, Xã Bạch Ngọc72,2029.021
7Xã Bích HàoXã Mai Giang, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Tùng, Xã Thanh Xuân147,0633.960
8Xã Bình ChuẩnXã Bình Chuẩn182,194.638
9Xã Bình MinhXã Đức Thành, Xã Mã Thành, Xã Tân Thành, Xã Tiến Thành91,0837.031
10Xã Cam PhụcXã Cam Lâm, Xã Đôn Phục162,437.412
11Xã Cát NgạnXã Minh Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Cát Văn, Xã Phong Thịnh59,2822.995
12Xã Châu BìnhXã Châu Bình130,9111.038
13Xã Châu HồngXã Châu Tiến (huyện Quỳ Hợp), Xã Châu Thành, Xã Châu Hồng134,0511.809
14Xã Châu KhêXã Lạng Khê, Xã Châu Khê544,3112.210
15Xã Châu LộcXã Liên Hợp, Xã Châu Lộc85,697.234
16Xã Châu TiếnXã Châu Tiến (huyện Quỳ Châu), Xã Châu Bính, Xã Châu Thắng, Xã Châu Thuận247,1618.060
17Xã Chiêu LưuXã Bảo Thắng, Xã Chiêu Lưu196,939.797
18Xã Con CuôngThị trấn Trà Lân, Xã Chi Khê, Xã Yên Khê155,4526.043
19Phường Cửa LòPhường Nghi Hải, Phường Nghi Hòa, Phường Nghi Hương, Phường Nghi Tân, Phường Nghi Thu, Phường Nghi Thủy, Xã Thu Thủy29,0964.760
20Xã Đại ĐồngThị trấn Dùng, Xã Đồng Văn (huyện Thanh Chương), Xã Thanh Ngọc, Xã Thanh Phong, Xã Đại Đồng77,8763.131
21Xã Đại HuệXã Nam Anh, Xã Nam Lĩnh, Xã Nam Xuân36,1124.441
22Xã Diễn ChâuThị trấn Diễn Thành, Xã Diễn Hoa, Xã Diễn Phúc, Xã Ngọc Bích22,2163.294
23Xã Đô LươngXã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Đô Lương), Xã Đà Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương50,0661.960
24Xã Đông HiếuXã Nghĩa Mỹ, Xã Nghĩa Thuận, Xã Đông Hiếu63,8728.634
25Xã Đông LộcXã Khánh Hợp, Xã Nghi Thạch, Xã Thịnh Trường29,3231.219
26Xã Đông ThànhXã Đô Thành, Xã Phú Thành, Xã Thọ Thành30,2046.116
27Xã Đức ChâuXã Diễn Hồng, Xã Diễn Kỷ, Xã Diễn Phong, Xã Diễn Vạn20,9740.899
28Xã Giai LạcXã Hậu Thành, Xã Lăng Thành, Xã Phúc Thành88,5835.783
29Xã Giai XuânXã Tân Hợp, Xã Giai Xuân121,5514.160
30Xã Hải ChâuXã Diễn Hoàng, Xã Diễn Kim, Xã Diễn Mỹ, Xã Hùng Hải29,1343.155
31Xã Hải LộcXã Nghi Thiết, Xã Nghi Tiến, Xã Nghi Yên41,2521.940
32Xã Hạnh LâmXã Thanh Đức, Xã Hạnh Lâm274,5713.699
33Xã Hoa QuânXã Thanh An, Xã Thanh Hương, Xã Thanh Quả, Xã Thanh Thịnh107,6732.149
34Phường Hoàng MaiPhường Quỳnh Thiện, Xã Quỳnh Trang, Xã Quỳnh Vinh79,6744.474
35Xã Hợp MinhXã Bảo Thành, Xã Long Thành, Xã Sơn Thành, Xã Viên Thành, Xã Vĩnh Thành54,7546.942
36Xã Hùng ChânXã Châu Hoàn, Xã Châu Phong, Xã Diên Lãm351,8712.664
37Xã Hùng ChâuXã Diễn Đoài, Xã Diễn Lâm, Xã Diễn Trường, Xã Diễn Yên69,1155.583
38Xã Hưng NguyênThị trấn Hưng Nguyên, Xã Hưng Đạo, Xã Hưng Tây, Xã Thịnh Mỹ46,1453.144
39Xã Hưng Nguyên NamXã Hưng Lĩnh, Xã Long Xá, Xã Thông Tân, Xã Xuân Lam35,7736.632
40Xã Huồi TụXã Huồi Tụ109,035.177
41Xã Hữu KhuôngXã Hữu Khuông263,792.939
42Xã Hữu KiệmXã Bảo Nam, Xã Hữu Lập, Xã Hữu Kiệm188,9712.609
43Xã Keng ĐuXã Keng Đu98,245.098
44Xã Kim BảngXã Thanh Hà, Xã Thanh Thủy, Xã Kim Bảng183,2627.936
45Xã Kim LiênXã Hùng Tiến, Xã Nam Cát, Xã Nam Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Kim Liên61,0855.471
46Xã Lam ThànhXã Châu Nhân, Xã Hưng Nghĩa, Xã Hưng Thành, Xã Phúc Lợi39,6731.247
47Xã Lượng MinhXã Lượng Minh227,975.322
48Xã Lương SơnXã Bài Sơn, Xã Đông Sơn, Xã Hồng Sơn, Xã Tràng Sơn47,3926.494
49Xã Mậu ThạchXã Mậu Đức, Xã Thạch Ngàn164,2613.200
50Xã Minh ChâuXã Diễn Cát, Xã Diễn Nguyên, Xã Hạnh Quảng, Xã Minh Châu39,6844.358
51Xã Minh HợpXã Hạ Sơn, Xã Văn Lợi, Xã Minh Hợp159,9721.276
52Xã Môn SơnXã Lục Dạ, Xã Môn Sơn529,4218.836
53Xã Mường ChọngXã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Quỳ Hợp), Xã Châu Lý173,6511.291
54Xã Mường HamXã Châu Cường, Xã Châu Thái160,3514.257
55Xã Mường LốngXã Mường Lống148,315.649
56Xã Mường QuàngXã Cắm Muộn, Xã Châu Thôn, Xã Quang Phong342,1517.917
57Xã Mường TípXã Mường Ải, Xã Mường Típ217,666.412
58Xã Mường XénThị trấn Mường Xén, Xã Tà Cạ, Xã Tây Sơn182,4910.396
59Xã Mỹ LýXã Mỹ Lý211,035.861
60Xã Na LoiXã Đoọc Mạy, Xã Na Loi141,864.321
61Xã Na NgoiXã Nậm Càn, Xã Na Ngoi341,259.536
62Xã Nậm CắnXã Phà Đánh, Xã Nậm Cắn147,708.694
63Xã Nam ĐànXã Nghĩa Thái (huyện Nam Đàn), Xã Nam Hưng, Xã Nam Thanh67,6024.489
64Xã Nga MyXã Xiêng My, Xã Nga My302,528.467
65Xã Nghi LộcThị trấn Quán Hành, Xã Diên Hoa, Xã Nghi Trung, Xã Nghi Vạn33,3146.022
66Xã Nghĩa ĐànThị trấn Nghĩa Đàn, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung47,3219.670
67Xã Nghĩa ĐồngXã Bình Hợp, Xã Nghĩa Đồng72,4320.195
68Xã Nghĩa HànhXã Phú Sơn, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa Hành112,0022.312
69Xã Nghĩa HưngXã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Hưng68,6525.459
70Xã Nghĩa KhánhXã Nghĩa An, Xã Nghĩa Đức, Xã Nghĩa Khánh77,7225.653
71Xã Nghĩa LâmXã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Yên, Xã Nghĩa Lâm121,7523.753
72Xã Nghĩa LộcXã Nghĩa Long, Xã Nghĩa Lộc62,9325.007
73Xã Nghĩa MaiXã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Mai146,9917.844
74Xã Nghĩa ThọXã Nghĩa Hội, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Thọ92,1921.391
75Xã Nhân HoàXã Cẩm Sơn, Xã Hùng Sơn, Xã Tam Đỉnh86,8822.626
76Xã Nhôn MaiXã Mai Sơn, Xã Nhôn Mai310,267.060
77Xã Phúc LộcXã Nghi Công Bắc, Xã Nghi Công Nam, Xã Nghi Lâm, Xã Nghi Mỹ70,5028.236
78Xã Quan ThànhXã Bắc Thành, Xã Nam Thành, Xã Trung Thành, Xã Xuân Thành37,7129.973
79Xã Quảng ChâuXã Diễn Đồng, Xã Diễn Liên, Xã Diễn Thái, Xã Xuân Tháp26,4037.434
80Xã Quang ĐồngXã Đồng Thành, Xã Kim Thành, Xã Quang Thành75,6122.364
81Xã Quế PhongThị trấn Kim Sơn, Xã Châu Kim, Xã Mường Nọc, Xã Nậm Giải276,5722.834
82Xã Quỳ ChâuThị trấn Tân Lạc, Xã Châu Hạnh, Xã Châu Hội, Xã Châu Nga327,5323.094
83Xã Quỳ HợpThị trấn Quỳ Hợp, Xã Châu Đình, Xã Châu Quang, Xã Thọ Hợp90,0736.929
84Xã Quỳnh AnhXã Minh Lương, Xã Quỳnh Bảng, Xã Quỳnh Đôi, Xã Quỳnh Thanh, Xã Quỳnh Yên39,8060.329
85Xã Quỳnh LưuThị trấn Cầu Giát, Xã Bình Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Diễn, Xã Quỳnh Giang, Xã Quỳnh Hậu40,5573.584
86Phường Quỳnh MaiPhường Mai Hùng, Phường Quỳnh Phương, Phường Quỳnh Xuân, Xã Quỳnh Liên40,5057.988
87Xã Quỳnh PhúXã An Hòa, Xã Phú Nghĩa, Xã Thuận Long, Xã Văn Hải33,4872.062
88Xã Quỳnh SơnXã Ngọc Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Sơn61,2136.834
89Xã Quỳnh TamXã Tân Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Châu, Xã Quỳnh Tam103,4035.568
90Xã Quỳnh ThắngXã Tân Thắng, Xã Quỳnh Thắng107,9915.313
91Xã Quỳnh VănXã Quỳnh Tân, Xã Quỳnh Thạch, Xã Quỳnh Văn53,3542.927
92Xã Sơn LâmXã Ngọc Lâm, Xã Thanh Sơn162,9412.331
93Xã Tam ĐồngXã Thanh Liên, Xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Tiên53,3826.382
94Xã Tam HợpXã Tam Hợp (huyện Quỳ Hợp), Xã Đồng Hợp, Xã Nghĩa Xuân, Xã Yên Hợp135,9742.628
95Xã Tam QuangXã Tam Đình, Xã Tam Quang507,9513.013
96Xã Tam TháiXã Tam Hợp (huyện Tương Dương), Xã Tam Thái356,017.730
97Xã Tân AnXã Hương Sơn, Xã Nghĩa Phúc, Xã Tân An90,4122.775
98Xã Tân ChâuXã Diễn Lộc, Xã Diễn Lợi, Xã Diễn Phú, Xã Diễn Thọ64,6033.073
99Xã Tân KỳThị trấn Tân Kỳ, Xã Nghĩa Dũng, Xã Kỳ Tân, Xã Kỳ Sơn116,5032.974
100Phường Tân MaiPhường Quỳnh Dị, Xã Quỳnh Lập, Xã Quỳnh Lộc51,6133.894
101Xã Tân PhúXã Nghĩa Thái (huyện Tân Kỳ), Xã Hoàn Long, Xã Tân Xuân, Xã Tân Phú93,3228.878
102Phường Tây HiếuPhường Quang Tiến, Xã Nghĩa Tiến, Xã Tây Hiếu43,9624.698
103Phường Thái HoàPhường Hòa Hiếu, Phường Long Sơn, Phường Quang Phong27,0926.916
104Xã Thần LĩnhXã Nghi Đồng, Xã Nghi Hưng, Xã Nghi Phương44,6921.718
105Xã Thành Bình ThọXã Bình Sơn (huyện Anh Sơn), Xã Thành Sơn, Xã Thọ Sơn88,1812.021
106Phường Thành VinhPhường Cửa Nam, Phường Đông Vĩnh, Phường Hưng Bình, Phường Lê Lợi, Phường Quang Trung, Xã Hưng Chính15,54123.507
107Xã Thiên NhẫnXã Khánh Sơn, Xã Nam Kim, Xã Trung Phúc Cường70,8140.885
108Xã Thông ThụXã Đồng Văn (huyện Quế Phong), Xã Thông Thụ706,758.481
109Xã Thuần TrungXã Minh Sơn (huyện Đô Lương), Xã Lạc Sơn, Xã Nhân Sơn, Xã Thuận Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Xuân Sơn49,2640.317
110Xã Tiên ĐồngXã Đồng Văn (huyện Tân Kỳ), Xã Tiên Kỳ119,6219.663
111Xã Tiền PhongXã Hạnh Dịch, Xã Tiền Phong319,0214.494
112Xã Tri LễXã Nậm Nhoóng, Xã Tri Lễ243,9514.432
113Xã Trung LộcXã Nghi Long, Xã Nghi Quang, Xã Nghi Thuận, Xã Nghi Xá31,3531.182
114Phường Trường VinhPhường Bến Thủy, Phường Hưng Dũng, Phường Hưng Phúc, Phường Trung Đô, Phường Trường Thi, Phường Vinh Tân, Xã Hưng Hòa34,22141.477
115Xã Tương DươngThị trấn Thạch Giám, Xã Lưu Kiền, Xã Xá Lượng330,9518.479
116Xã Vạn AnThị trấn Nam Đàn, Xã Thượng Tân Lộc, Xã Xuân Hòa56,3744.830
117Xã Vân DuXã Minh Thành, Xã Tây Thành, Xã Thịnh Thành84,3025.868
118Xã Văn HiếnXã Tân Sơn (huyện Đô Lương), Xã Hòa Sơn, Xã Quang Sơn, Xã Thái Sơn, Xã Thượng Sơn55,5339.144
119Xã Văn KiềuXã Nghi Kiều, Xã Nghi Văn63,4628.341
120Xã Vân TụXã Liên Thành, Xã Mỹ Thành, Xã Vân Tụ48,7343.922
121Phường Vinh HưngPhường Hưng Đông, Phường Quán Bàu, Xã Nghi Kim, Xã Nghi Liên25,4760.159
122Phường Vinh LộcPhường Hưng Lộc, Xã Nghi Phong, Xã Nghi Thái, Xã Nghi Xuân, Xã Phúc Thọ38,8668.086
123Phường Vinh PhúPhường Hà Huy Tập, Phường Nghi Đức, Phường Nghi Phú, Xã Nghi Ân23,0474.473
124Xã Vĩnh TườngXã Hoa Sơn, Xã Hội Sơn, Xã Tường Sơn76,4424.810
125Xã Xuân LâmXã Ngọc Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Minh Tiến, Xã Xuân Dương60,8840.624
126Xã Yên HoàXã Yên Thắng, Xã Yên Hòa211,018.418
127Xã Yên NaXã Yên Tĩnh, Xã Yên Na297,329.530
128Xã Yên ThànhThị trấn Hoa Thành, Xã Đông Thành, Xã Tăng Thành, Xã Văn Thành38,1347.780
129Xã Yên TrungXã Hưng Yên Bắc, Xã Hưng Yên Nam, Xã Hưng Trung37,7426.239
130Xã Yên XuânXã Cao Sơn, Xã Khai Sơn, Xã Lĩnh Sơn, Xã Long Sơn90,4127.707