| 1 | Xã An Châu | Xã Diễn An, Xã Diễn Tân, Xã Diễn Thịnh, Xã Diễn Trung | 34,87 | 43.437 |
| 2 | Xã Anh Sơn | Thị trấn Kim Nhan, Xã Đức Sơn, Xã Phúc Sơn | 196,65 | 29.539 |
| 3 | Xã Anh Sơn Đông | Xã Lạng Sơn, Xã Tào Sơn, Xã Vĩnh Sơn | 65,85 | 16.214 |
| 4 | Xã Bắc Lý | Xã Bắc Lý | 109,17 | 5.552 |
| 5 | Xã Bạch Hà | Xã Đại Sơn, Xã Hiến Sơn, Xã Mỹ Sơn, Xã Trù Sơn | 79,28 | 39.332 |
| 6 | Xã Bạch Ngọc | Xã Bồi Sơn, Xã Giang Sơn Đông, Xã Giang Sơn Tây, Xã Bạch Ngọc | 72,20 | 29.021 |
| 7 | Xã Bích Hào | Xã Mai Giang, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Tùng, Xã Thanh Xuân | 147,06 | 33.960 |
| 8 | Xã Bình Chuẩn | Xã Bình Chuẩn | 182,19 | 4.638 |
| 9 | Xã Bình Minh | Xã Đức Thành, Xã Mã Thành, Xã Tân Thành, Xã Tiến Thành | 91,08 | 37.031 |
| 10 | Xã Cam Phục | Xã Cam Lâm, Xã Đôn Phục | 162,43 | 7.412 |
| 11 | Xã Cát Ngạn | Xã Minh Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Cát Văn, Xã Phong Thịnh | 59,28 | 22.995 |
| 12 | Xã Châu Bình | Xã Châu Bình | 130,91 | 11.038 |
| 13 | Xã Châu Hồng | Xã Châu Tiến (huyện Quỳ Hợp), Xã Châu Thành, Xã Châu Hồng | 134,05 | 11.809 |
| 14 | Xã Châu Khê | Xã Lạng Khê, Xã Châu Khê | 544,31 | 12.210 |
| 15 | Xã Châu Lộc | Xã Liên Hợp, Xã Châu Lộc | 85,69 | 7.234 |
| 16 | Xã Châu Tiến | Xã Châu Tiến (huyện Quỳ Châu), Xã Châu Bính, Xã Châu Thắng, Xã Châu Thuận | 247,16 | 18.060 |
| 17 | Xã Chiêu Lưu | Xã Bảo Thắng, Xã Chiêu Lưu | 196,93 | 9.797 |
| 18 | Xã Con Cuông | Thị trấn Trà Lân, Xã Chi Khê, Xã Yên Khê | 155,45 | 26.043 |
| 19 | Phường Cửa Lò | Phường Nghi Hải, Phường Nghi Hòa, Phường Nghi Hương, Phường Nghi Tân, Phường Nghi Thu, Phường Nghi Thủy, Xã Thu Thủy | 29,09 | 64.760 |
| 20 | Xã Đại Đồng | Thị trấn Dùng, Xã Đồng Văn (huyện Thanh Chương), Xã Thanh Ngọc, Xã Thanh Phong, Xã Đại Đồng | 77,87 | 63.131 |
| 21 | Xã Đại Huệ | Xã Nam Anh, Xã Nam Lĩnh, Xã Nam Xuân | 36,11 | 24.441 |
| 22 | Xã Diễn Châu | Thị trấn Diễn Thành, Xã Diễn Hoa, Xã Diễn Phúc, Xã Ngọc Bích | 22,21 | 63.294 |
| 23 | Xã Đô Lương | Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Đô Lương), Xã Đà Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương | 50,06 | 61.960 |
| 24 | Xã Đông Hiếu | Xã Nghĩa Mỹ, Xã Nghĩa Thuận, Xã Đông Hiếu | 63,87 | 28.634 |
| 25 | Xã Đông Lộc | Xã Khánh Hợp, Xã Nghi Thạch, Xã Thịnh Trường | 29,32 | 31.219 |
| 26 | Xã Đông Thành | Xã Đô Thành, Xã Phú Thành, Xã Thọ Thành | 30,20 | 46.116 |
| 27 | Xã Đức Châu | Xã Diễn Hồng, Xã Diễn Kỷ, Xã Diễn Phong, Xã Diễn Vạn | 20,97 | 40.899 |
| 28 | Xã Giai Lạc | Xã Hậu Thành, Xã Lăng Thành, Xã Phúc Thành | 88,58 | 35.783 |
| 29 | Xã Giai Xuân | Xã Tân Hợp, Xã Giai Xuân | 121,55 | 14.160 |
| 30 | Xã Hải Châu | Xã Diễn Hoàng, Xã Diễn Kim, Xã Diễn Mỹ, Xã Hùng Hải | 29,13 | 43.155 |
| 31 | Xã Hải Lộc | Xã Nghi Thiết, Xã Nghi Tiến, Xã Nghi Yên | 41,25 | 21.940 |
| 32 | Xã Hạnh Lâm | Xã Thanh Đức, Xã Hạnh Lâm | 274,57 | 13.699 |
| 33 | Xã Hoa Quân | Xã Thanh An, Xã Thanh Hương, Xã Thanh Quả, Xã Thanh Thịnh | 107,67 | 32.149 |
| 34 | Phường Hoàng Mai | Phường Quỳnh Thiện, Xã Quỳnh Trang, Xã Quỳnh Vinh | 79,67 | 44.474 |
| 35 | Xã Hợp Minh | Xã Bảo Thành, Xã Long Thành, Xã Sơn Thành, Xã Viên Thành, Xã Vĩnh Thành | 54,75 | 46.942 |
| 36 | Xã Hùng Chân | Xã Châu Hoàn, Xã Châu Phong, Xã Diên Lãm | 351,87 | 12.664 |
| 37 | Xã Hùng Châu | Xã Diễn Đoài, Xã Diễn Lâm, Xã Diễn Trường, Xã Diễn Yên | 69,11 | 55.583 |
| 38 | Xã Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên, Xã Hưng Đạo, Xã Hưng Tây, Xã Thịnh Mỹ | 46,14 | 53.144 |
| 39 | Xã Hưng Nguyên Nam | Xã Hưng Lĩnh, Xã Long Xá, Xã Thông Tân, Xã Xuân Lam | 35,77 | 36.632 |
| 40 | Xã Huồi Tụ | Xã Huồi Tụ | 109,03 | 5.177 |
| 41 | Xã Hữu Khuông | Xã Hữu Khuông | 263,79 | 2.939 |
| 42 | Xã Hữu Kiệm | Xã Bảo Nam, Xã Hữu Lập, Xã Hữu Kiệm | 188,97 | 12.609 |
| 43 | Xã Keng Đu | Xã Keng Đu | 98,24 | 5.098 |
| 44 | Xã Kim Bảng | Xã Thanh Hà, Xã Thanh Thủy, Xã Kim Bảng | 183,26 | 27.936 |
| 45 | Xã Kim Liên | Xã Hùng Tiến, Xã Nam Cát, Xã Nam Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Kim Liên | 61,08 | 55.471 |
| 46 | Xã Lam Thành | Xã Châu Nhân, Xã Hưng Nghĩa, Xã Hưng Thành, Xã Phúc Lợi | 39,67 | 31.247 |
| 47 | Xã Lượng Minh | Xã Lượng Minh | 227,97 | 5.322 |
| 48 | Xã Lương Sơn | Xã Bài Sơn, Xã Đông Sơn, Xã Hồng Sơn, Xã Tràng Sơn | 47,39 | 26.494 |
| 49 | Xã Mậu Thạch | Xã Mậu Đức, Xã Thạch Ngàn | 164,26 | 13.200 |
| 50 | Xã Minh Châu | Xã Diễn Cát, Xã Diễn Nguyên, Xã Hạnh Quảng, Xã Minh Châu | 39,68 | 44.358 |
| 51 | Xã Minh Hợp | Xã Hạ Sơn, Xã Văn Lợi, Xã Minh Hợp | 159,97 | 21.276 |
| 52 | Xã Môn Sơn | Xã Lục Dạ, Xã Môn Sơn | 529,42 | 18.836 |
| 53 | Xã Mường Chọng | Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Quỳ Hợp), Xã Châu Lý | 173,65 | 11.291 |
| 54 | Xã Mường Ham | Xã Châu Cường, Xã Châu Thái | 160,35 | 14.257 |
| 55 | Xã Mường Lống | Xã Mường Lống | 148,31 | 5.649 |
| 56 | Xã Mường Quàng | Xã Cắm Muộn, Xã Châu Thôn, Xã Quang Phong | 342,15 | 17.917 |
| 57 | Xã Mường Típ | Xã Mường Ải, Xã Mường Típ | 217,66 | 6.412 |
| 58 | Xã Mường Xén | Thị trấn Mường Xén, Xã Tà Cạ, Xã Tây Sơn | 182,49 | 10.396 |
| 59 | Xã Mỹ Lý | Xã Mỹ Lý | 211,03 | 5.861 |
| 60 | Xã Na Loi | Xã Đoọc Mạy, Xã Na Loi | 141,86 | 4.321 |
| 61 | Xã Na Ngoi | Xã Nậm Càn, Xã Na Ngoi | 341,25 | 9.536 |
| 62 | Xã Nậm Cắn | Xã Phà Đánh, Xã Nậm Cắn | 147,70 | 8.694 |
| 63 | Xã Nam Đàn | Xã Nghĩa Thái (huyện Nam Đàn), Xã Nam Hưng, Xã Nam Thanh | 67,60 | 24.489 |
| 64 | Xã Nga My | Xã Xiêng My, Xã Nga My | 302,52 | 8.467 |
| 65 | Xã Nghi Lộc | Thị trấn Quán Hành, Xã Diên Hoa, Xã Nghi Trung, Xã Nghi Vạn | 33,31 | 46.022 |
| 66 | Xã Nghĩa Đàn | Thị trấn Nghĩa Đàn, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung | 47,32 | 19.670 |
| 67 | Xã Nghĩa Đồng | Xã Bình Hợp, Xã Nghĩa Đồng | 72,43 | 20.195 |
| 68 | Xã Nghĩa Hành | Xã Phú Sơn, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa Hành | 112,00 | 22.312 |
| 69 | Xã Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Hưng | 68,65 | 25.459 |
| 70 | Xã Nghĩa Khánh | Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Đức, Xã Nghĩa Khánh | 77,72 | 25.653 |
| 71 | Xã Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Yên, Xã Nghĩa Lâm | 121,75 | 23.753 |
| 72 | Xã Nghĩa Lộc | Xã Nghĩa Long, Xã Nghĩa Lộc | 62,93 | 25.007 |
| 73 | Xã Nghĩa Mai | Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Mai | 146,99 | 17.844 |
| 74 | Xã Nghĩa Thọ | Xã Nghĩa Hội, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Thọ | 92,19 | 21.391 |
| 75 | Xã Nhân Hoà | Xã Cẩm Sơn, Xã Hùng Sơn, Xã Tam Đỉnh | 86,88 | 22.626 |
| 76 | Xã Nhôn Mai | Xã Mai Sơn, Xã Nhôn Mai | 310,26 | 7.060 |
| 77 | Xã Phúc Lộc | Xã Nghi Công Bắc, Xã Nghi Công Nam, Xã Nghi Lâm, Xã Nghi Mỹ | 70,50 | 28.236 |
| 78 | Xã Quan Thành | Xã Bắc Thành, Xã Nam Thành, Xã Trung Thành, Xã Xuân Thành | 37,71 | 29.973 |
| 79 | Xã Quảng Châu | Xã Diễn Đồng, Xã Diễn Liên, Xã Diễn Thái, Xã Xuân Tháp | 26,40 | 37.434 |
| 80 | Xã Quang Đồng | Xã Đồng Thành, Xã Kim Thành, Xã Quang Thành | 75,61 | 22.364 |
| 81 | Xã Quế Phong | Thị trấn Kim Sơn, Xã Châu Kim, Xã Mường Nọc, Xã Nậm Giải | 276,57 | 22.834 |
| 82 | Xã Quỳ Châu | Thị trấn Tân Lạc, Xã Châu Hạnh, Xã Châu Hội, Xã Châu Nga | 327,53 | 23.094 |
| 83 | Xã Quỳ Hợp | Thị trấn Quỳ Hợp, Xã Châu Đình, Xã Châu Quang, Xã Thọ Hợp | 90,07 | 36.929 |
| 84 | Xã Quỳnh Anh | Xã Minh Lương, Xã Quỳnh Bảng, Xã Quỳnh Đôi, Xã Quỳnh Thanh, Xã Quỳnh Yên | 39,80 | 60.329 |
| 85 | Xã Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát, Xã Bình Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Diễn, Xã Quỳnh Giang, Xã Quỳnh Hậu | 40,55 | 73.584 |
| 86 | Phường Quỳnh Mai | Phường Mai Hùng, Phường Quỳnh Phương, Phường Quỳnh Xuân, Xã Quỳnh Liên | 40,50 | 57.988 |
| 87 | Xã Quỳnh Phú | Xã An Hòa, Xã Phú Nghĩa, Xã Thuận Long, Xã Văn Hải | 33,48 | 72.062 |
| 88 | Xã Quỳnh Sơn | Xã Ngọc Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Sơn | 61,21 | 36.834 |
| 89 | Xã Quỳnh Tam | Xã Tân Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Châu, Xã Quỳnh Tam | 103,40 | 35.568 |
| 90 | Xã Quỳnh Thắng | Xã Tân Thắng, Xã Quỳnh Thắng | 107,99 | 15.313 |
| 91 | Xã Quỳnh Văn | Xã Quỳnh Tân, Xã Quỳnh Thạch, Xã Quỳnh Văn | 53,35 | 42.927 |
| 92 | Xã Sơn Lâm | Xã Ngọc Lâm, Xã Thanh Sơn | 162,94 | 12.331 |
| 93 | Xã Tam Đồng | Xã Thanh Liên, Xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Tiên | 53,38 | 26.382 |
| 94 | Xã Tam Hợp | Xã Tam Hợp (huyện Quỳ Hợp), Xã Đồng Hợp, Xã Nghĩa Xuân, Xã Yên Hợp | 135,97 | 42.628 |
| 95 | Xã Tam Quang | Xã Tam Đình, Xã Tam Quang | 507,95 | 13.013 |
| 96 | Xã Tam Thái | Xã Tam Hợp (huyện Tương Dương), Xã Tam Thái | 356,01 | 7.730 |
| 97 | Xã Tân An | Xã Hương Sơn, Xã Nghĩa Phúc, Xã Tân An | 90,41 | 22.775 |
| 98 | Xã Tân Châu | Xã Diễn Lộc, Xã Diễn Lợi, Xã Diễn Phú, Xã Diễn Thọ | 64,60 | 33.073 |
| 99 | Xã Tân Kỳ | Thị trấn Tân Kỳ, Xã Nghĩa Dũng, Xã Kỳ Tân, Xã Kỳ Sơn | 116,50 | 32.974 |
| 100 | Phường Tân Mai | Phường Quỳnh Dị, Xã Quỳnh Lập, Xã Quỳnh Lộc | 51,61 | 33.894 |
| 101 | Xã Tân Phú | Xã Nghĩa Thái (huyện Tân Kỳ), Xã Hoàn Long, Xã Tân Xuân, Xã Tân Phú | 93,32 | 28.878 |
| 102 | Phường Tây Hiếu | Phường Quang Tiến, Xã Nghĩa Tiến, Xã Tây Hiếu | 43,96 | 24.698 |
| 103 | Phường Thái Hoà | Phường Hòa Hiếu, Phường Long Sơn, Phường Quang Phong | 27,09 | 26.916 |
| 104 | Xã Thần Lĩnh | Xã Nghi Đồng, Xã Nghi Hưng, Xã Nghi Phương | 44,69 | 21.718 |
| 105 | Xã Thành Bình Thọ | Xã Bình Sơn (huyện Anh Sơn), Xã Thành Sơn, Xã Thọ Sơn | 88,18 | 12.021 |
| 106 | Phường Thành Vinh | Phường Cửa Nam, Phường Đông Vĩnh, Phường Hưng Bình, Phường Lê Lợi, Phường Quang Trung, Xã Hưng Chính | 15,54 | 123.507 |
| 107 | Xã Thiên Nhẫn | Xã Khánh Sơn, Xã Nam Kim, Xã Trung Phúc Cường | 70,81 | 40.885 |
| 108 | Xã Thông Thụ | Xã Đồng Văn (huyện Quế Phong), Xã Thông Thụ | 706,75 | 8.481 |
| 109 | Xã Thuần Trung | Xã Minh Sơn (huyện Đô Lương), Xã Lạc Sơn, Xã Nhân Sơn, Xã Thuận Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Xuân Sơn | 49,26 | 40.317 |
| 110 | Xã Tiên Đồng | Xã Đồng Văn (huyện Tân Kỳ), Xã Tiên Kỳ | 119,62 | 19.663 |
| 111 | Xã Tiền Phong | Xã Hạnh Dịch, Xã Tiền Phong | 319,02 | 14.494 |
| 112 | Xã Tri Lễ | Xã Nậm Nhoóng, Xã Tri Lễ | 243,95 | 14.432 |
| 113 | Xã Trung Lộc | Xã Nghi Long, Xã Nghi Quang, Xã Nghi Thuận, Xã Nghi Xá | 31,35 | 31.182 |
| 114 | Phường Trường Vinh | Phường Bến Thủy, Phường Hưng Dũng, Phường Hưng Phúc, Phường Trung Đô, Phường Trường Thi, Phường Vinh Tân, Xã Hưng Hòa | 34,22 | 141.477 |
| 115 | Xã Tương Dương | Thị trấn Thạch Giám, Xã Lưu Kiền, Xã Xá Lượng | 330,95 | 18.479 |
| 116 | Xã Vạn An | Thị trấn Nam Đàn, Xã Thượng Tân Lộc, Xã Xuân Hòa | 56,37 | 44.830 |
| 117 | Xã Vân Du | Xã Minh Thành, Xã Tây Thành, Xã Thịnh Thành | 84,30 | 25.868 |
| 118 | Xã Văn Hiến | Xã Tân Sơn (huyện Đô Lương), Xã Hòa Sơn, Xã Quang Sơn, Xã Thái Sơn, Xã Thượng Sơn | 55,53 | 39.144 |
| 119 | Xã Văn Kiều | Xã Nghi Kiều, Xã Nghi Văn | 63,46 | 28.341 |
| 120 | Xã Vân Tụ | Xã Liên Thành, Xã Mỹ Thành, Xã Vân Tụ | 48,73 | 43.922 |
| 121 | Phường Vinh Hưng | Phường Hưng Đông, Phường Quán Bàu, Xã Nghi Kim, Xã Nghi Liên | 25,47 | 60.159 |
| 122 | Phường Vinh Lộc | Phường Hưng Lộc, Xã Nghi Phong, Xã Nghi Thái, Xã Nghi Xuân, Xã Phúc Thọ | 38,86 | 68.086 |
| 123 | Phường Vinh Phú | Phường Hà Huy Tập, Phường Nghi Đức, Phường Nghi Phú, Xã Nghi Ân | 23,04 | 74.473 |
| 124 | Xã Vĩnh Tường | Xã Hoa Sơn, Xã Hội Sơn, Xã Tường Sơn | 76,44 | 24.810 |
| 125 | Xã Xuân Lâm | Xã Ngọc Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Minh Tiến, Xã Xuân Dương | 60,88 | 40.624 |
| 126 | Xã Yên Hoà | Xã Yên Thắng, Xã Yên Hòa | 211,01 | 8.418 |
| 127 | Xã Yên Na | Xã Yên Tĩnh, Xã Yên Na | 297,32 | 9.530 |
| 128 | Xã Yên Thành | Thị trấn Hoa Thành, Xã Đông Thành, Xã Tăng Thành, Xã Văn Thành | 38,13 | 47.780 |
| 129 | Xã Yên Trung | Xã Hưng Yên Bắc, Xã Hưng Yên Nam, Xã Hưng Trung | 37,74 | 26.239 |
| 130 | Xã Yên Xuân | Xã Cao Sơn, Xã Khai Sơn, Xã Lĩnh Sơn, Xã Long Sơn | 90,41 | 27.707 |