Lý Sơn
Lý Sơn là một đặc khu thuộc tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Trước đây, Lý Sơn được gọi là Cù lao Ré, theo cách lý giải của dân gian là "cù lao có nhiều cây Ré". Hòn đảo là vết tích còn lại của một núi lửa với 5 miệng,...
Tại Đặc khu Lý Sơn
Tỉnh Quảng Ngãi được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Quảng Ngãi và tỉnh Kon Tum. Hiện có 96 đơn vị hành chính cấp xã gồm 9 phường, 86 xã và 1 đặc khu, diện tích 14.832,55 km², dân số 2.161.755 người. Trên địa bàn có 42 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.
Quảng Ngãi là một tỉnh ven biển và miền núi nằm ở phía bắc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên, miền Trung Việt Nam. Trung tâm hành chính của tỉnh là phường Cẩm Thành, cách Thành phố Hồ Chí Minh 820 km về phía bắc, cách thành phố Đà Nẵng 130 km về phía nam và cách Thủ đô Hà Nội 908 km về phía nam tính theo đường Quốc lộ 1.
| Tên gọi | Tỉnh Quảng Ngãi (Quang Ngai) |
|---|---|
| Mã đơn vị hành chính | 51 |
| Hình thành từ | tỉnh Kon Tum và tỉnh Quảng Ngãi |
| Đơn vị trực thuộc | 96 ĐVHC (01 đặc khu, 09 phường, 86 xã) |
| Cơ cấu | 9 phường, 86 xã, 1 đặc khu |
| Trung tâm hành chính | Quảng Ngãi (cũ) |
| Trụ sở cơ quan tỉnh | số 48 - 50 - 52 đường Hùng Vương, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi |
| Điện thoại | (0255) 3822855 |
| Đầu mã bưu chính | 53, 54, 60 |
| Mã vùng điện thoại | 260 |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết số 202/2025/QH15 |
42 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 36 địa điểm tiêu biểu.
Lý Sơn là một đặc khu thuộc tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Trước đây, Lý Sơn được gọi là Cù lao Ré, theo cách lý giải của dân gian là "cù lao có nhiều cây Ré". Hòn đảo là vết tích còn lại của một núi lửa với 5 miệng,...
Tại Đặc khu Lý Sơn
Khu chứng tích Sơn Mỹ (hay Khu chứng tích Mỹ Lai), nằm trên quốc lộ 24B thuộc địa phận thôn Tư Cung, xã Tịnh Khê, tỉnh Quảng Ngãi, là nơi tưởng nhớ vụ thảm sát Sơn Mỹ (còn được biết đến là vụ thảm sát Mỹ Lai), thực...
Tại Xã Tịnh Khê
Sa Huỳnh là một cửa biển ở phía đông nam tỉnh Quảng Ngãi, nơi đầm Nước Mặn thông ra Biển Đông và cũng là tên khu dân cư nằm cạnh cửa biển này. Địa danh này ngày nay còn có phạm vi rộng hơn là toàn bộ vùng đất ven...
Tại Phường Sa Huỳnh
Đầm Nước Mặn là một đầm thuộc địa bàn phường Sa Huỳnh, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Đầm thông với Biển Đông qua cửa biển Sa Huỳnh. Đầm Nước Mặn có diện tích trên 210 ha, là nơi neo đậu tàu thuyền và lưu dẫn nước mặn...
Tại Phường Sa Huỳnh
Ga Quảng Ngãi là một ga tàu hỏa tại phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi. Nhà ga là một điểm của tuyến đường sắt Bắc Nam và nối Ga Đại Lộc với Ga Hòa Vinh Tây. Lý trình 927+930.
Tại Phường Nghĩa Lộ
Căn cứ Đức Phổ (còn gọi là Sân bay Đức Phổ, LZ Bronco, LZ Montezuma và Núi Đàng) là căn cứ quân sự cũ của Thủy quân lục chiến Mỹ và Lục quân Mỹ tọa lạc tại huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam Cộng hòa.
Tại Phường Đức Phổ
Ga Hòa Vinh Tây là một ga tàu hỏa tại xã Đình Cương, tỉnh Quảng Ngãi. Nhà ga là một điểm của tuyến đường sắt Bắc Nam và nối Ga Quảng Ngãi với Ga Mộ Đức. Lý trình 940+420.
Tại Xã Đình Cương
Ga Đức Phổ là một nhà ga xe lửa trên tuyến đường sắt Bắc Nam thuộc địa phận phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nối sau ga Thạch Trụ và trước ga Thủy Thạch.
Tại Phường Đức Phổ
Ga Thạch Trụ là một nhà ga xe lửa tại xã Nguyễn Nghiêm, tỉnh Quảng Ngãi. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam, nằm giữa ga Mộ Đức và ga Đức Phổ.
Tại Xã Nguyễn Nghiêm
Ga Sa Huỳnh là một nhà ga xe lửa tại phường Sa Huỳnh, tỉnh Quảng Ngãi. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam tiếp nối sau ga Thủy Thạch với ga Tam Quan (tỉnh Gia Lai). Lý trình ga: Km 990 + 820.
Tại Phường Sa Huỳnh
Ga Trì Bình là một nhà ga xe lửa tại xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. Nhà ga là một điểm của đường sắt Bắc Nam và nối với ga Núi Thành (thành phố Đà Nẵng) với ga Bình Sơn.
Tại Xã Bình Sơn
Ga Bình Sơn là một nhà ga xe lửa tại xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. Nhà ga là một điểm của đường sắt Bắc Nam và nối với ga Trì Bình với ga Đại Lộc. Lý trình ga: Km 909 + 50.
Tại Xã Bình Sơn
Ga Đại Lộc là một nhà ga xe lửa tại xã Thọ Phong, tỉnh Quảng Ngãi. Nhà ga là một điểm của đường sắt Bắc Nam và nối với ga Bình Sơn với ga Quảng Ngãi.
Tại Xã Thọ Phong
Ga Thủy Thạch là một nhà ga xe lửa tại xã Khánh Cường, tỉnh Quảng Ngãi. Nhà ga là một điểm trên tuyến đường sắt Bắc Nam tiếp nối sau ga Đức Phổ và trước ga Sa Huỳnh.
Tại Xã Khánh Cường
Cầu Đăk Bla là một cây cầu bắc qua sông Đăk Bla trên Quốc lộ 14 (đường Hồ Chí Minh) tại phường Kon Tum và Đăk Bla, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
Tại Phường Đăk Bla
Vườn quốc gia Chư Mom Ray, nguyên là khu bảo tồn thiên nhiên Chư Mom Ray, thuộc tỉnh Quảng Ngãi, là một vườn quốc gia trong hệ thống các khu rừng đặc dụng...
Tại Xã Sa Loong
Ba Làng An là một mũi đất thuộc xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Địa danh có tên gọi này là do có ba làng cùng có tên "An": An Hải, An Vĩnh và An Kỳ....
Tại Xã Đông Sơn
Thành cổ Quảng Ngãi, còn gọi là Cẩm thành hay thành Gấm, là một thành lũy được xây dựng vào năm 1807 thời nhà Nguyễn ở Quảng Ngãi, Việt Nam. Thành cổ Quảng...
Tại Phường Cẩm Thành
Vịnh Việt Thanh hay Vũng Việt Thanh là vịnh ven bờ biển ở phía bắc tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Vùng nước của vịnh kéo dài từ mũi Nam Châm đến mũi Phước...
Tại Xã Vạn Tường
Khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh là một khu vực được bảo vệ nằm tại tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Nó cách thành phố Kon Tum khoảng 150 kilômét về phía bắc....
Tại Xã Xốp
Đầm An Khê là một đầm nước ở phía nam tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam, nằm ở vùng ven biển Sa Huỳnh. Đầm An Khê là một trong những điều kiện môi sinh quan trọng...
Tại Xã Khánh Cường
Đầm Lâm Bình (hay đầm Lâm Đen) là một đầm nước ở phía nam tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam, nằm ở xã Khánh Cường. Đầm Lâm Bình có nhiều tôm cá, là nơi người dân...
Tại Xã Khánh Cường
Tại Đặc khu Lý Sơn
Thủy điện Sê San 4 là công trình thủy điện xây dựng trên sông Sê San, tại vùng đất xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi và xã Ia O, tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Vào lúc...
Tại Xã Ia Tơi
Thủy điện Plei Krông là thủy điện xây dựng trên dòng Krông Pô Kô ở vùng đất xã Sa Bình và xã Ngọk Bay, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Thủy điện Plei Krông có...
Tại Xã Sa Bình
Thủy điện Sê San 3 là thủy điện xây dựng trên dòng Krông B'Lah tại vùng đất xã Ia Ly, tỉnh Gia Lai và xã Ya Ly tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Thủy điện Sê San...
Tại Xã Ya Ly
Nhà máy Thủy điện Đăk Đrinh là công trình thủy điện xây dựng trên dòng sông Đắk Đrinh (hay Đăk Đ'Rinh) tại xã Sơn Tây và Sơn Tây Thượng, tỉnh Quảng Ngãi,...
Tại Xã Sơn Tây
Thủy điện Sê San 3A là công trình thủy điện xây dựng trên sông Sê San, tại vùng đất xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi và xã Ia Krái, tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Thủy...
Tại Xã Ia Tơi
Thủy điện Sê San 4A là công trình thủy điện xây dựng trên sông Sê San, tại vùng đất xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi và xã Ia O, tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Đây là...
Tại Xã Ia Tơi
Cửa khẩu Quốc tế Bờ Y là cửa khẩu quốc tế tại xã Bờ Y, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Cửa khẩu Quốc tế Bờ Y thông thương sang cửa khẩu Phoukeua (Phù Kưa) ở...
Tại Xã Bờ Y
Trường Trung học Phổ thông Chuyên Lê Khiết là một trường trung học phổ thông chuyên công lập tại tỉnh Quảng Ngãi. Trường được thành lập vào năm 1945 với tên...
Tại Phường Nghĩa Lộ
Cầu Cổ Lũy là một cây cầu bắc qua sông Trà Khúc tại thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Đây là cây cầu dây văng đầu tiên của tỉnh Quảng Ngãi.
Tại Xã An Phú
Cầu Thạch Bích là một cây cầu bắc qua sông Trà Khúc tại thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.
Tại Phường Nghĩa Lộ
Cầu Kon Klor là một cây cầu treo bắc qua sông Đăk Bla tại phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam. Cầu nằm ở phía đông thành phố Kon Tum, nối liền phường...
Tại Phường Kon Tum
| # | Tên đơn vị | Sáp nhập từ | Diện tích (km²) | Dân số |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã An Phú | Xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dũng, Xã An Phú | 33,93 | 71.426 |
| 2 | Xã Ba Dinh | Xã Ba Giang, Xã Ba Dinh | 97,05 | 7.257 |
| 3 | Xã Ba Động | Xã Ba Liên, Xã Ba Thành, Xã Ba Động | 103,01 | 7.688 |
| 4 | Xã Ba Gia | Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Trà | 66,14 | 21.511 |
| 5 | Xã Ba Tơ | Thị trấn Ba Tơ, Xã Ba Cung, Xã Ba Bích | 120,91 | 12.263 |
| 6 | Xã Ba Tô | Xã Ba Lế, Xã Ba Nam, Xã Ba Tô | 274,40 | 9.555 |
| 7 | Xã Ba Vì | Xã Ba Tiêu, Xã Ba Ngạc, Xã Ba Vì | 125,40 | 11.372 |
| 8 | Xã Ba Vinh | Xã Ba Điền, Xã Ba Vinh | 115,00 | 6.425 |
| 9 | Xã Ba Xa | Xã Ba Xa | 102,79 | 5.452 |
| 10 | Xã Bình Chương | Xã Bình Mỹ, Xã Bình Chương | 30,79 | 16.565 |
| 11 | Xã Bình Minh | Xã Bình Khương, Xã Bình An, Xã Bình Minh | 128,60 | 19.673 |
| 12 | Xã Bình Sơn | Thị trấn Châu Ổ, Xã Bình Thạnh, Xã Bình Chánh, Xã Bình Dương, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Trung, Xã Bình Long | 100,07 | 89.058 |
| 13 | Xã Bờ Y | Thị trấn Plei Kần, Xã Đăk Xú, Xã Pờ Y | 242,11 | 35.375 |
| 14 | Xã Cà Đam | Xã Trà Tân, Xã Trà Bùi | 112,35 | 4.336 |
| 15 | Phường Cẩm Thành | Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Quảng Ngãi), Phường Nghĩa Chánh, Phường Chánh Lộ | 7,93 | 60.996 |
| 16 | Phường Đăk Bla | Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Kon Tum), Lê Lợi, Nguyễn Trãi | 14,99 | 21.816 |
| 17 | Phường Đăk Cấm | Phường Ngô Mây, Phường Duy Tân, Xã Đăk Cấm | 66,33 | 29.799 |
| 18 | Xã Đăk Hà | Thị trấn Đăk Hà, Xã Hà Mòn, Xã Đăk La | 104,08 | 36.087 |
| 19 | Xã Đăk Kôi | Xã Đăk Tơ Lung, Xã Đăk Kôi | 450,48 | 5.950 |
| 20 | Xã Đăk Long | Xã Đăk Long | 280,50 | 5.193 |
| 21 | Xã Đăk Mar | Xã Đăk Hring, Xã Đăk Mar | 112,79 | 19.599 |
| 22 | Xã Đăk Môn | Xã Đăk Kroong, Xã Đăk Môn | 150,80 | 13.685 |
| 23 | Xã Đăk Pék | Thị trấn Đăk Glei, Xã Đăk Pék | 182,72 | 17.434 |
| 24 | Xã Đăk Plô | Xã Đăk Nhoong, Xã Đăk Man, Xã Đăk Plô | 433,41 | 5.629 |
| 25 | Xã Đăk Pxi | Xã Đăk Long (thuộc huyện Đăk Hà), Xã Đăk Pxi | 325,35 | 11.194 |
| 26 | Xã Đăk Rơ Wa | Xã Hòa Bình, Xã Chư Hreng, Xã Đăk Blà, Xã Đăk Rơ Wa | 157,98 | 25.221 |
| 27 | Xã Đăk Rve | Thị trấn Đăk Rve, Xã Đăk Pne | 212,54 | 8.184 |
| 28 | Xã Đăk Sao | Xã Đăk Na, Xã Đăk Sao | 172,29 | 6.676 |
| 29 | Xã Đăk Tô | Thị trấn Đăk Tô, Xã Tân Cảnh, Xã Pô Kô, Xã Diên Bình | 218,38 | 35.216 |
| 30 | Xã Đăk Tờ Kan | Xã Đăk Rơ Ông, Xã Đăk Tờ Kan | 131,84 | 8.921 |
| 31 | Xã Đăk Ui | Xã Đăk Ngọk, Xã Đăk Ui | 132,52 | 12.077 |
| 32 | Xã Đặng Thuỳ Trâm | Xã Ba Trang, Xã Ba Khâm | 199,40 | 4.494 |
| 33 | Xã Đình Cương | Xã Hành Đức, Xã Hành Phước, Xã Hành Thịnh | 53,96 | 36.083 |
| 34 | Xã Đông Sơn | Xã Bình Hiệp, Xã Bình Thanh, Xã Bình Tân Phú, Xã Bình Châu, Xã Tịnh Hòa | 115,83 | 56.334 |
| 35 | Xã Đông Trà Bồng | Xã Trà Bình, Xã Trà Phú, Xã Trà Giang | 74,83 | 11.197 |
| 36 | Xã Dục Nông | Xã Đăk Ang, Xã Đăk Dục, Xã Đăk Nông | 321,99 | 15.771 |
| 37 | Phường Đức Phổ | Phường Nguyễn Nghiêm (thị xã Đức Phổ), Phổ Hòa, Phổ Minh, Phổ Vinh, Phổ Ninh | 69,33 | 41.358 |
| 38 | Xã Ia Chim | Xã Đoàn Kết, Xã Đăk Năng, Xã Ia Chim | 115,49 | 21.142 |
| 39 | Xã Ia Đal | Xã Ia Đal | 218,11 | 5.069 |
| 40 | Xã Ia Tơi | Xã Ia Dom, Xã Ia Tơi | 762,10 | 7.210 |
| 41 | Xã Khánh Cường | Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Cường | 103,98 | 28.964 |
| 42 | Xã Kon Braih | Xã Đăk Tờ Re, Xã Đăk Ruồng, Xã Tân Lập | 250,89 | 18.373 |
| 43 | Xã Kon Đào | Xã Văn Lem, Xã Đăk Trăm, Xã Kon Đào | 129,34 | 13.340 |
| 44 | Xã Kon Plông | Xã Ngọk Tem, Xã Hiếu, Xã Pờ Ê | 556,80 | 9.334 |
| 45 | Phường Kon Tum | Phường Quang Trung, Phường Quyết Thắng, Phường Thắng Lợi, Phường Trường Chinh, Phường Thống Nhất | 19,14 | 77.456 |
| 46 | Xã Lân Phong | Xã Đức Phong, Xã Đức Lân | 57,01 | 36.123 |
| 47 | Xã Long Phụng | Xã Thắng Lợi, Xã Đức Nhuận, Xã Đức Hiệp | 36,10 | 39.973 |
| 48 | Đặc khu Lý Sơn | Huyện Lý Sơn | 10,40 | 25.639 |
| 49 | Xã Măng Bút | Xã Đăk Nên, Xã Đăk Ring, Xã Măng Bút | 417,53 | 9.100 |
| 50 | Xã Măng Đen | Thị trấn Măng Đen, Xã Măng Cành, Xã Đăk Tăng | 396,93 | 9.438 |
| 51 | Xã Măng Ri | Xã Ngọk Yêu, Xã Văn Xuôi, Xã Tê Xăng, Xã Ngọk Lây, Xã Măng Ri | 401,18 | 8.690 |
| 52 | Xã Minh Long | Xã Long Hiệp, Xã Thanh An, Xã Long Môn | 124,74 | 10.085 |
| 53 | Xã Mỏ Cày | Xã Đức Chánh, Xã Đức Thạnh, Xã Đức Minh | 44,80 | 38.587 |
| 54 | Xã Mộ Đức | Thị trấn Mộ Đức, Xã Đức Hòa, Xã Đức Phú, Xã Đức Tân | 76,17 | 35.895 |
| 55 | Xã Mô Rai | Xã Mô Rai | 583,92 | 6.375 |
| 56 | Xã Nghĩa Giang | Xã Nghĩa Thuận, Xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Điền | 47,74 | 39.371 |
| 57 | Xã Nghĩa Hành | Thị trấn Chợ Chùa, Xã Hành Thuận, Xã Hành Trung | 24,40 | 31.533 |
| 58 | Phường Nghĩa Lộ | Phường Lê Hồng Phong, Phường Trần Phú, Phường Quảng Phú, Phường Nghĩa Lộ | 17,07 | 73.556 |
| 59 | Xã Ngọc Linh | Xã Mường Hoong, Xã Ngọc Linh | 180,35 | 6.458 |
| 60 | Xã Ngọk Bay | Xã Kroong, Xã Vinh Quang, Xã Ngọk Bay | 62,09 | 23.391 |
| 61 | Xã Ngọk Réo | Xã Ngọk Wang, Xã Ngọk Réo | 170,29 | 11.916 |
| 62 | Xã Ngọk Tụ | Xã Đăk Rơ Nga, Xã Ngọk Tụ | 160,97 | 8.460 |
| 63 | Xã Nguyễn Nghiêm | Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Phong | 95,33 | 18.041 |
| 64 | Xã Phước Giang | Xã Hành Dũng, Xã Hành Nhân, Xã Hành Minh | 57,02 | 23.842 |
| 65 | Xã Rờ Kơi | Xã Rờ Kơi | 298,29 | 6.395 |
| 66 | Xã Sa Bình | Xã Sa Nghĩa, Xã Hơ Moong, Xã Sa Bình | 140,32 | 16.711 |
| 67 | Phường Sa Huỳnh | Phường Phổ Thạnh, Xã Phổ Châu | 49,95 | 32.396 |
| 68 | Xã Sa Loong | Xã Đăk Kan, Xã Sa Loong | 275,26 | 12.676 |
| 69 | Xã Sa Thầy | Thị trấn Sa Thầy, Xã Sa Sơn, Xã Sa Nhơn | 137,89 | 19.965 |
| 70 | Xã Sơn Hà | Thị trấn Di Lăng, Xã Sơn Bao, Xã Sơn Thượng | 163,44 | 20.326 |
| 71 | Xã Sơn Hạ | Xã Sơn Thành, Xã Sơn Nham, Xã Sơn Hạ | 154,29 | 24.775 |
| 72 | Xã Sơn Kỳ | Xã Sơn Ba, Xã Sơn Kỳ | 188,07 | 12.070 |
| 73 | Xã Sơn Linh | Xã Sơn Giang, Xã Sơn Cao, Xã Sơn Linh | 126,70 | 17.139 |
| 74 | Xã Sơn Mai | Xã Long Mai, Xã Long Sơn | 112,56 | 9.892 |
| 75 | Xã Sơn Tây | Xã Sơn Long, Xã Sơn Tân, Xã Sơn Dung | 127,06 | 9.832 |
| 76 | Xã Sơn Tây Hạ | Xã Sơn Tinh, Xã Sơn Lập, Xã Sơn Màu | 136,15 | 5.690 |
| 77 | Xã Sơn Tây Thượng | Xã Sơn Mùa, Xã Sơn Liên, Xã Sơn Bua | 122,43 | 7.421 |
| 78 | Xã Sơn Thuỷ | Xã Sơn Trung, Xã Sơn Hải, Xã Sơn Thủy | 95,77 | 12.658 |
| 79 | Xã Sơn Tịnh | Thị trấn Tịnh Hà, Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Sơn | 59,78 | 42.380 |
| 80 | Xã Tây Trà | Xã Sơn Trà, Xã Trà Phong, Xã Trà Xinh | 170,86 | 11.617 |
| 81 | Xã Tây Trà Bồng | Xã Hương Trà, Xã Trà Tây, Xã Trà Bùi | 129,05 | 8.078 |
| 82 | Xã Thanh Bồng | Xã Trà Lâm, Xã Trà Hiệp, Xã Trà Thanh | 133,88 | 7.426 |
| 83 | Xã Thiện Tín | Xã Hành Thiện, Xã Hành Tín Tây, Xã Hành Tín Đông | 99,10 | 17.357 |
| 84 | Xã Thọ Phong | Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Thọ | 66,64 | 27.787 |
| 85 | Xã Tịnh Khê | Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Khê | 46,05 | 55.919 |
| 86 | Xã Trà Bồng | Thị trấn Trà Xuân, Xã Trà Sơn, Xã Trà Thủy | 139,43 | 18.926 |
| 87 | Phường Trà Câu | Phường Phổ Văn, Phường Phổ Quang, Xã Phổ An, Xã Phổ Thuận | 54,46 | 45.524 |
| 88 | Xã Trà Giang | Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Thắng | 91,72 | 20.801 |
| 89 | Xã Trường Giang | Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Minh | 51,30 | 22.047 |
| 90 | Phường Trương Quang Trọng | Phường Trương Quang Trọng, Xã Tịnh Ấn Tây, Xã Tịnh Ấn Đông, Xã Tịnh An | 34,65 | 49.308 |
| 91 | Xã Tu Mơ Rông | Xã Đăk Hà, Xã Tu Mơ Rông | 152,13 | 6.677 |
| 92 | Xã Tư Nghĩa | Thị trấn La Hà, Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Thương, Xã Nghĩa Hòa | 41,93 | 59.172 |
| 93 | Xã Vạn Tường | Xã Bình Thuận, Xã Bình Đông, Xã Bình Trị, Xã Bình Hải, Xã Bình Hòa, Xã Bình Phước | 109,28 | 60.612 |
| 94 | Xã Vệ Giang | Thị trấn Sông Vệ, Xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Phương | 24,21 | 38.683 |
| 95 | Xã Xốp | Xã Đăk Choong, Xã Xốp | 265,86 | 6.518 |
| 96 | Xã Ya Ly | Xã Ya Xiêr, Xã Ya Tăng, Xã Ya Ly | 271,31 | 10.726 |