Tỉnh Thành Mới

Tỉnh Hưng Yên

Tỉnh Hưng Yên được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Hưng Yên và tỉnh Thái Bình. Hiện có 104 đơn vị hành chính cấp xã gồm 11 phường và 93 xã, diện tích 2.514,81 km², dân số 3.567.943 người. Trên địa bàn có 11 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.

Diện tích2.514,81 km²
Dân số3.567.943 người
Mật độ1.419 người/km²
Đơn vị cấp xã104
Tỉnh Hưng Yên

Giới thiệu Tỉnh Hưng Yên

Hưng Yên là một tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng, miền Bắc Việt Nam.

Thông tin chung

Tên gọiTỉnh Hưng Yên (Hung Yen)
Mã đơn vị hành chính33
Hình thành từtỉnh Thái Bình và tỉnh Hưng Yên
Đơn vị trực thuộc104 ĐVHC (11 phường, 93 xã)
Cơ cấu11 phường, 93 xã
Trung tâm hành chínhHưng Yên (cũ)
Trụ sở cơ quan tỉnhSố 10 đường Chùa Chuông - Phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
Điện thoại(0221) 3863823
Đầu mã bưu chính06, 17
Căn cứ pháp lýNghị quyết số 202/2025/QH15

Tỉnh, thành phố cũ

Bản đồ các xã, phường

Bản đồ hành chính Tỉnh Hưng Yên

Bản đồ hành chính Tỉnh Hưng Yên sau sáp nhập
Bản đồ Tỉnh Hưng Yên với 104 đơn vị hành chính cấp xã, hợp nhất từ Tỉnh Hưng Yên, Tỉnh Thái Bình.

Địa điểm nổi tiếng ở Tỉnh Hưng Yên

11 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 11 địa điểm tiêu biểu.

Văn miếu Xích Đằng
Di tích, công trình

Văn miếu Xích Đằng

Văn miếu Xích Đằng hay còn gọi là Văn miếu Hưng Yên là một di tích quan trọng trong quần thể di tích Phố Hiến. Văn miếu Xích Đằng là văn miếu thuộc hàng tỉnh, được xây dựng vào khoảng năm 1701, hiện tại thuộc địa...

Tại Phường Sơn Nam

Xếp hạng xã, phường của Tỉnh Hưng Yên

Diện tích lớn nhất

  1. Xã Hưng Phú 45,08 km²
  2. Xã Hưng Hà 38,93 km²
  3. Xã Đông Tiền Hải 38,64 km²
  4. Xã Kiến Xương 36,73 km²
  5. Xã Thái Thuỵ 35,50 km²
  6. Xã Đông Thuỵ Anh 34,90 km²
  7. Phường Trần Lãm 34,63 km²
  8. Xã Long Hưng 33,67 km²
  9. Xã Phụ Dực 33,16 km²
  10. Xã Yên Mỹ 33,12 km²

Đông dân nhất

  1. Phường Trần Lãm 92.136 người
  2. Xã Như Quỳnh 77.703 người
  3. Xã Yên Mỹ 75.876 người
  4. Phường Phố Hiến 68.982 người
  5. Phường Thái Bình 67.922 người
  6. Phường Mỹ Hào 57.676 người
  7. Xã Hưng Hà 54.891 người
  8. Xã Thái Thuỵ 51.837 người
  9. Xã Quỳnh Phụ 51.820 người
  10. Xã Đông Hưng 49.134 người

Mật độ cao nhất

  1. Phường Trần Hưng Đạo 4.899 người/km²
  2. Phường Phố Hiến 3.208 người/km²
  3. Xã Như Quỳnh 2.844 người/km²
  4. Phường Trần Lãm 2.661 người/km²
  5. Phường Thái Bình 2.423 người/km²
  6. Xã Yên Mỹ 2.291 người/km²
  7. Xã Nguyễn Văn Linh 2.290 người/km²
  8. Xã Phụng Công 2.156 người/km²
  9. Phường Trà Lý 2.098 người/km²
  10. Xã Nghĩa Trụ 2.042 người/km²

Diện tích nhỏ nhất

  1. Phường Trần Hưng Đạo 9,32 km²
  2. Xã Phụng Công 14,62 km²
  3. Xã Quang Lịch 14,92 km²
  4. Xã Ái Quốc 14,98 km²
  5. Xã Vũ Quý 15,09 km²

104 xã, phường của Tỉnh Hưng Yên

#Tên đơn vịSáp nhập từDiện tích (km²)Dân số
1Xã A SàoXã An Đồng, Xã An Hiệp, Xã An Thái, Xã An Khê20,4627.967
2Xã Ái QuốcXã Tây Giang, Xã Ái Quốc14,9816.704
3Xã Ân ThiThị trấn Ân Thi, Xã Quang Vinh, Xã Hoàng Hoa Thám24,3930.582
4Xã Bắc Đông HưngXã Đông Cường, Xã Đông Xá, Xã Đông Phương20,8423.729
5Xã Bắc Đông QuanXã Hà Giang, Xã Đông Kinh, Xã Đông Vinh20,6725.263
6Xã Bắc Thái NinhXã Thái Phúc, Xã Dương Hồng Thủy23,1217.908
7Xã Bắc Thuỵ AnhXã Thụy Quỳnh, Xã Thụy Văn, Xã Thụy Việt17,3819.194
8Xã Bắc Tiên HưngXã Liên An Đô, Xã Lô Giang, Xã Mê Linh, Xã Phú Lương28,0340.641
9Xã Bình ĐịnhXã Hồng Tiến, Xã Nam Bình, Xã Bình Định24,4722.133
10Xã Bình NguyênXã Thanh Tân, Xã An Bình, Xã Bình Nguyên17,2119.268
11Xã Bình ThanhXã Minh Tân, Xã Minh Quang (huyện Kiến Xương), Xã Bình Thanh22,3724.517
12Xã Châu NinhXã Đại Tập, Xã Tứ Dân, Xã Tân Châu, Xã Đông Ninh22,2236.218
13Xã Chí MinhXã Thuần Hưng, Xã Nguyễn Huệ, Xã Chí Minh20,7335.259
14Xã Đại ĐồngXã Việt Hưng, Xã Lương Tài, Xã Đại Đồng, phần còn lại của xã Xã Đình Dù và Xã Lạc Đạo25,6832.724
15Xã Diên HàXã Quang Trung (huyện Hưng Hà), Xã Văn Cẩm, Xã Duyên Hải27,3040.167
16Xã Đoàn ĐàoXã Phan Sào Nam, Xã Minh Hoàng, Xã Đoàn Đào22,3922.781
17Xã Đồng BằngXã An Cầu, Xã An Ấp, Xã An Lễ, Xã An Quý20,0425.000
18Xã Đồng ChâuXã Đông Hoàng (huyện Tiền Hải), Xã Đông Cơ, Xã Đông Lâm, Xã Đông Minh30,6730.501
19Xã Đông HưngThị trấn Đông Hưng, Xã Nguyên Xá (huyện Đông Hưng), Xã Đông La, Xã Đông Các, Xã Đông Sơn, Xã Đông Hợp24,9549.134
20Xã Đông QuanXã Đông Á, Xã Đông Tân, Xã Đông Quan23,6225.167
21Xã Đông Thái NinhXã Mỹ Lộc, Xã Tân Học, Xã Thái Đô, Xã Thái Xuyên31,0827.130
22Xã Đông Thuỵ AnhXã Thụy Trường, Xã Thụy Xuân, Xã An Tân, Xã Hồng Dũng34,9038.299
23Xã Đông Tiền HảiXã Đông Xuyên, Xã Đông Quang, Xã Đông Long, Xã Đông Trà38,6437.027
24Xã Đông Tiên HưngXã Phong Dương Tiến, Xã Phú Châu16,3223.495
25Xã Đức HợpXã Phú Thọ, Xã Mai Động, Xã Đức Hợp22,3729.424
26Phường Đường HàoPhường Dị Sử, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Xuân Dục, Xã Hưng Long, Xã Ngọc Lâm25,6239.028
27Xã Hiệp CườngXã Song Mai, Xã Hùng An, Xã Hiệp Cường và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Xã Ngọc Thanh28,3732.364
28Xã Hoàn LongXã Đông Tảo, Xã Đồng Than, Xã Hoàn Long19,6032.997
29Xã Hoàng Hoa ThámThị trấn Vương, Xã Hưng Đạo, Xã Nhật Tân, Xã An Viên31,8546.868
30Phường Hồng ChâuPhường Hồng Châu, Xã Quảng Châu, Xã Hoàng Hanh15,4118.714
31Xã Hồng MinhXã Chí Hòa, Xã Minh Hòa, Xã Hồng Minh23,3224.579
32Xã Hồng QuangXã Hồ Tùng Mậu, Xã Tiền Phong, Xã Hạ Lễ, Xã Hồng Quang25,5331.590
33Xã Hồng VũXã Vũ Công, Xã Hồng Vũ18,7723.172
34Xã Hưng HàXã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Thống Nhất (huyện Hưng Hà), Xã Kim Trung, Xã Hồng Lĩnh, Xã Văn Lang, Thị trấn Hưng Hà38,9354.891
35Xã Hưng PhúXã Nam Phú, Xã Nam Hưng, Xã Nam Trung45,0825.802
36Xã Khoái ChâuThị trấn Khoái Châu, Xã Liên Khê, Xã Phùng Hưng, Xã Đông Kết29,3548.795
37Xã Kiến XươngXã Bình Minh, Xã Quang Trung (huyện Kiến Xương), Xã Quang Minh, Xã Quang Bình, Thị trấn Kiến Xương36,7347.950
38Xã Lạc ĐạoXã Chỉ Đạo, Xã Minh Hải và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Xã Lạc Đạo22,2242.213
39Xã Lê LợiXã Thống Nhất (huyện Kiến Xương), Xã Lê Lợi21,3925.505
40Xã Lê Quý ĐônXã Minh Tân (huyện Hưng Hà), Xã Độc Lập, Xã Hồng An21,7223.534
41Xã Long HưngThị trấn Hưng Nhân, Xã Thái Hưng (huyện Hưng Hà), Xã Tân Lễ, Xã Tiến Đức, Xã Liên Hiệp33,6748.593
42Xã Lương BằngThị trấn Lương Bằng, Xã Phạm Ngũ Lão, Xã Chính Nghĩa, Xã Diên Hồng29,0839.420
43Xã Mễ SởXã Bình Minh (huyện Khoái Châu), Xã Thắng Lợi, Xã Mễ Sở17,5130.138
44Xã Minh ThọXã Quỳnh Hoa, Xã Quỳnh Minh, Xã Quỳnh Giao, Xã Quỳnh Thọ22,1124.659
45Phường Mỹ HàoPhường Bần Yên Nhân, Phường Nhân Hòa, Phường Phan Đình Phùng, Xã Cẩm Xá28,3657.676
46Xã Nam CườngXã Nam Thịnh, Xã Nam Tiến, Xã Nam Chính, Xã Nam Cường28,7737.759
47Xã Nam Đông HưngXã Đông Hoàng (huyện Đông Hưng), Xã Xuân Quang Động16,2525.296
48Xã Nam Thái NinhXã Thái Thọ, Xã Thái Thịnh, Xã Thuần Thành26,4019.959
49Xã Nam Thuỵ AnhXã Thụy Thanh, Xã Thụy Phong, Xã Thụy Duyên17,4022.260
50Xã Nam Tiền HảiXã Nam Hồng, Xã Nam Hà, Xã Nam Hải22,6230.698
51Xã Nam Tiên HưngXã Liên Hoa, Xã Hồng Giang, Xã Trọng Quan, Xã Minh Phú23,9430.738
52Xã Nghĩa DânXã Đồng Thanh (huyện Kim Động), Xã Vĩnh Xá, Xã Toàn Thắng, Xã Nghĩa Dân23,2934.669
53Xã Nghĩa TrụXã Long Hưng, Xã Vĩnh Khúc, Xã Nghĩa Trụ22,8046.561
54Xã Ngọc LâmXã Quỳnh Hoàng, Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Ngọc19,8224.482
55Xã Ngự ThiênXã Tân Hòa (huyện Hưng Hà), Xã Canh Tân, Xã Cộng Hòa, Xã Hòa Tiến22,4131.109
56Xã Nguyễn DuXã Châu Sơn, Xã Quỳnh Khê, Xã Quỳnh Nguyên16,7522.374
57Xã Nguyễn TrãiXã Đặng Lễ, Xã Cẩm Ninh, Xã Đa Lộc, Xã Nguyễn Trãi30,6831.648
58Xã Nguyễn Văn LinhXã Ngọc Long, Xã Liêu Xá, Xã Nguyễn Văn Linh20,9047.867
59Xã Như QuỳnhThị trấn Như Quỳnh, Xã Tân Quang, Xã Lạc Hồng, Xã Trưng Trắc và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Xã Đình Dù27,3277.703
60Xã Phạm Ngũ LãoXã Bắc Sơn (huyện Ân Thi), Xã Phù Ủng, Xã Đào Dương, Xã Bãi Sậy29,3237.053
61Phường Phố HiếnPhường An Tảo, Phường Lê Lợi, Phường Hiến Nam, Phường Minh Khai, Xã Trung Nghĩa, Xã Liên Phương21,5068.982
62Xã Phụ DựcThị trấn An Bài, Xã An Ninh (huyện Quỳnh Phụ), Xã An Vũ, Xã An Mỹ, Xã An Thanh33,1642.522
63Xã Phụng CôngXã Xuân Quan, Xã Cửu Cao, Xã Phụng Công14,6231.524
64Xã Quang HưngThị trấn Trần Cao, Xã Minh Tân (huyện Phù Cừ), Xã Tống Phan, Xã Quang Hưng25,7329.462
65Xã Quang LịchXã Hòa Bình (huyện Kiến Xương), Xã Vũ Lễ, Xã Quang Lịch14,9218.832
66Xã Quỳnh AnXã Trang Bảo Xá, Xã An Vinh, Xã Đông Hải26,0035.570
67Xã Quỳnh PhụThị trấn Quỳnh Côi, Xã Quỳnh Hải, Xã Quỳnh Hội, Xã Quỳnh Hồng, Xã Quỳnh Mỹ, Xã Quỳnh Hưng31,9851.820
68Phường Sơn NamPhường Lam Sơn, Xã Phú Cường, Xã Hùng Cường, Xã Bảo Khê và phần còn lại củ Xã Ngọc Thanh23,6230.471
69Xã Tân HưngXã Thủ Sỹ, Xã Phương Nam, Xã Tân Hưng19,2027.118
70Xã Tân ThuậnXã Tân Lập (huyện Vũ Thư), Xã Tự Tân, Xã Bách Thuận22,1129.462
71Xã Tân TiếnXã Đồng Tiến (huyện Quỳnh Phụ), Xã An Dục, Xã An Tràng19,6623.123
72Xã Tây Thái NinhXã Sơn Hà, Xã Thái Giang16,5617.388
73Xã Tây Thuỵ AnhXã Thụy Chính, Xã Thụy Dân, Xã Thụy Ninh16,6816.565
74Xã Tây Tiền HảiXã Phương Công, Xã Vân Trường, Xã Bắc Hải17,5625.235
75Phường Thái BìnhPhường Lê Hồng Phong, Phường Bồ Xuyên, Phường Tiền Phong, Xã Tân Hòa (huyện Vũ Thư), Xã Phúc Thành, Xã Tân Phong, Xã Tân Bình28,0367.922
76Xã Thái NinhXã Thái Hưng (huyện Thái Thụy), Xã Thái Thượng, Xã Hòa An, Xã Thái Nguyên27,5731.269
77Xã Thái ThuỵThị trấn Diêm Điền, Xã Thụy Hải, Xã Thụy Trình, Xã Thụy Bình, Xã Thụy Liên35,5051.837
78Xã Thần KhêXã Bắc Sơn (huyện Hưng Hà), Xã Đông Đô, Xã Tây Đô, Xã Chi Lăng20,3929.648
79Xã Thư TrìXã Song Lãng, Xã Hiệp Hòa, Xã Minh Lãng20,9727.178
80Xã Thư VũXã Việt Thuận, Xã Vũ Hội, Xã Vũ Vinh, Xã Vũ Vân24,9935.540
81Phường Thượng HồngPhường Bạch Sam, Phường Minh Đức, Xã Dương Quang, Xã Hòa Phong25,4137.153
82Xã Thuỵ AnhXã Thụy Sơn, Xã Dương Phúc, Xã Thụy Hưng20,0723.489
83Xã Tiền HảiThị trấn Tiền Hải, Xã An Ninh (huyện Tiền Hải), Xã Tây Ninh, Xã Tây Lương, Xã Vũ Lăng32,9942.707
84Xã Tiên HoaXã Lệ Xá, Xã Trung Dũng, Xã Cương Chính21,6526.152
85Xã Tiên HưngXã Minh Tân (huyện Đông Hưng), Xã Hồng Bạch, Xã Thăng Long, Xã Hồng Việt22,4126.172
86Xã Tiên LaXã Tân Tiến (huyện Hưng Hà), Xã Thái Phương, Xã Đoan Hùng, Xã Phúc Khánh22,5432.805
87Xã Tiên LữXã Thiện Phiến, Xã Hải Thắng, Xã Thụy Lôi19,5127.405
88Xã Tiên TiếnXã Đình Cao, Xã Nhật Quang, Xã Tiên Tiến25,8028.936
89Xã Tống TrânXã Tam Đa, Xã Nguyên Hòa, Xã Tống Trân20,7319.937
90Xã Trà GiangXã Hồng Thái, Xã Quốc Tuấn, Xã Trà Giang21,3119.144
91Phường Trà LýPhường Hoàng Diệu, Xã Đông Mỹ, Xã Đông Hoà, Xã Đông Thọ, Xã Đông Dương20,9443.929
92Phường Trần Hưng ĐạoPhường Trần Hưng Đạo, Phường Đề Thám, Phường Quang Trung, Xã Phú Xuân9,3245.657
93Phường Trần LãmPhường Trần Lãm, Phường Kỳ Bá, Xã Vũ Đông, Xã Vũ Lạc, Xã Vũ Chính, Xã Tây Sơn34,6392.136
94Xã Triệu Việt VươngXã Phạm Hồng Thái, Xã Tân Dân, Xã Ông Đình, Xã An Vĩ27,1544.554
95Xã Văn GiangXã Tân Tiến (huyện Văn Giang), Xã Liên Nghĩa, Thị trấn Văn Giang22,9640.599
96Xã Vạn XuânXã Đồng Thanh (huyện Vũ Thư), Xã Hồng Lý, Xã Việt Hùng, Xã Xuân Hòa30,3636.551
97Xã Việt TiếnXã Đồng Tiến (huyện Khoái Châu), Xã Dân Tiến, Xã Việt Hòa20,1835.161
98Xã Việt YênXã Yên Phú, Xã Thanh Long, Xã Việt Yên23,9943.502
99Phường Vũ PhúcPhường Phú Khánh, Xã Nguyên Xá (huyện Vũ Thư), Xã Song An, Xã Trung An, Xã Vũ Phúc23,9941.428
100Xã Vũ QuýXã Vũ An, Xã Vũ Ninh, Xã Vũ Trung, Xã Vũ Quý15,0927.127
101Xã Vũ ThưXã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Minh Quang (huyện Vũ Thư), Xã Tam Quang, Xã Dũng Nghĩa, Thị trấn Vũ Thư29,0743.920
102Xã Vũ TiênXã Vũ Đoài, Xã Duy Nhất, Xã Hồng Phong, Xã Vũ Tiến32,6837.469
103Xã Xuân TrúcXã Vân Du, Xã Quảng Lãng, Xã Xuân Trúc20,0425.770
104Xã Yên MỹThị trấn Yên Mỹ, Xã Tân Lập (huyện Yên Mỹ), Xã Trung Hòa, Xã Tân Minh33,1275.876