Sân vận động Việt Trì
Sân vận động Việt Trì là một sân vận động đa năng nằm ở phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Có sức chứa 20.000 chỗ ngồi, sân vận động này nằm trong khuôn viên của Khu liên hợp Thể dục thể thao tỉnh Phú Thọ....
Tỉnh Phú Thọ được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Hoà Bình, tỉnh Phú Thọ và tỉnh Vĩnh Phúc. Hiện có 148 đơn vị hành chính cấp xã gồm 15 phường và 133 xã, diện tích 9.361,38 km², dân số 4.022.638 người. Trên địa bàn có 31 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.
Phú Thọ là một tỉnh thuộc vùng Đông Bắc Bộ, Việt Nam, tỉnh này là khu vực chuyển tiếp giữa vùng Đồng bằng sông Hồng và Trung du và miền núi phía Bắc. Phú Thọ được coi là vùng Đất Tổ cội nguồn của dân tộc Việt Nam. Tương truyền tại nơi đây, các vua Hùng đã dựng nước nên nước Văn Lang – nhà nước đầu tiên của Việt Nam, với kinh đô là Phong Châu. Theo dữ liệu Sáp nhập tỉnh, thành Việt Nam 2025, Phú Thọ có diện tích là 9.361 km² (xếp thứ 15); dân số là 4.022.638 người (xếp thứ 11); GRDP năm 2024 đạt 354.578.739 triệu VNĐ (xếp thứ 6); thu ngân sách năm 2024 đạt 48.297.426 triệu VNĐ (xếp thứ 11); thu nhập bình quân đạt 57,91 triệu VNĐ/năm (xếp thứ 17).
| Tên gọi | Tỉnh Phú Thọ (Phu Tho) |
|---|---|
| Mã đơn vị hành chính | 25 |
| Hình thành từ | tỉnh Vĩnh Phúc, tỉnh Hòa Bình và tỉnh Phú Thọ |
| Đơn vị trực thuộc | 148 ĐVHC (15 phường, 133 xã) |
| Cơ cấu | 15 phường, 133 xã |
| Trung tâm hành chính | Phú Thọ (cũ) |
| Trụ sở cơ quan tỉnh | Đường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| Điện thoại | (0210) 3846647 |
| Đầu mã bưu chính | 15, 35, 36 |
| Mã vùng điện thoại | 218 |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết số 202/2025/QH15 |
31 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 31 địa điểm tiêu biểu.
Sân vận động Việt Trì là một sân vận động đa năng nằm ở phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Có sức chứa 20.000 chỗ ngồi, sân vận động này nằm trong khuôn viên của Khu liên hợp Thể dục thể thao tỉnh Phú Thọ....
Vườn quốc gia Xuân Sơn là một vườn quốc gia nằm trên địa bàn xã Xuân Đài và Lai Đồng, tỉnh Phú Thọ. Với kiểu địa hình núi đá vôi đặc trưng. Được chuyển từ khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Sơn thành vườn quốc gia theo...
Tại Xã Xuân Đài
Vườn quốc gia Tam Đảo là một vườn quốc gia của Việt Nam, nằm trọn trên dãy núi Tam Đảo, một dãy núi lớn dài trên 80 km, rộng 10–15 km chạy theo hướng Tây Bắc-Đông Nam. Vườn trải rộng trên ba tỉnh Phú Thọ (các xã Đạo...
Tại Xã Đạo Trù
Tam Đảo là một dãy núi đá ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ Việt Nam, nằm trên địa bàn thành phố Hà Nội và ba tỉnh Phú Thọ, Thái Nguyên, Tuyên Quang. Đỉnh cao nhất của dãy núi Tam Đảo nằm ở ranh giới của xã Đạo Trù (Phú Thọ)...
Tại Xã Đạo Trù
Nhà máy Thủy điện Hòa Bình được xây dựng tại tỉnh Phú Thọ, trên dòng sông Đà thuộc Bắc Bộ. Đây là nhà máy thủy điện lớn nhất Việt Nam và Đông Nam Á từ năm 1994 đến 2012. Nhà máy thủy điện Hòa Bình do Liên Xô viện trợ...
Tại Phường Hoà Bình
Đền Hùng (Tên chữ: Hùng Vương miếu) là tên gọi khái quát của Khu di tích lịch sử Đền Hùng - quần thể đền chùa thờ phụng các Vua Hùng và tôn thất của nhà vua trên núi Nghĩa Lĩnh, xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ, xưa thuộc...
Tại Xã Hy Cương
Phong Châu (峯州) hay bộ Văn Lang (文郎) là kinh đô của nhà nước Văn Lang. Vị trí của kinh đô này nằm trải từ thành phố Việt Trì ngày nay cho tới khu vực Đền...
Hồ Đại Lải là một hồ nước nhân tạo nằm trên địa bàn phường Xuân Hòa thuộc tỉnh Phú Thọ, cách thủ đô Hà Nội 40 km về phía Bắc.
Tại Phường Xuân Hoà
Đình Thổ Tang là ngôi đình của làng Thổ Tang, nay là xã Thổ Tang, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Đây là một trong những ngôi đình cổ nhất của tỉnh Phú Thọ, đình...
Tại Xã Thổ Tang
Lam Trục là một hồ nước ngọt, thuộc loại hình hồ thủy lợi, toạ lạc tại xã Lập Thạch, tỉnh Phú Thọ. Hồ có diện tích 172 ha và độ sâu trung bình là 7 m. Ngoài...
Tại Xã Lập Thạch
Hồ Xạ Hương là một hồ nước ngọt, nhân tạo toạ lạc tại xã Tam Đảo, tỉnh Phú Thọ. Đây là một hồ nước khá sâu, rộng khoảng 83 ha, với nhiều ngách lớn xuyên qua...
Tại Xã Tam Đảo
Đầm Vạc là một đầm nước thuộc tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Đây là một đầm tự nhiên có nhiều nhánh, diện tích mặt nước là 255 ha và dung tích khoảng 8 triệu m³...
Tại Phường Vĩnh Phúc
Ga Phú Thọ là một nhà ga xe lửa tại phường Phong Châu, tỉnh Phú Thọ. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Tiên Kiên với ga Chí Chủ.
Ga Việt Trì là một nhà ga xe lửa tại phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Bạch Hạc với ga Phủ Đức.
Ga Vĩnh Yên là một nhà ga xe lửa tại phường Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Hương Canh với ga Hướng Lại.
Tại Phường Vĩnh Phúc
Ga Đoan Thượng là một nhà ga xe lửa tại xã Đan Thượng, tỉnh Phú Thọ. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Ấm Thượng với ga Văn Phú.
Tại Xã Đan Thượng
Ga Ấm Thượng là một nhà ga xe lửa tại xã Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Vũ Ẻn với ga Đoan Thượng.
Tại Xã Hạ Hoà
Ga Vũ Ẻn là một nhà ga xe lửa tại xã Hoàng Cương, tỉnh Phú Thọ. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Chí Chủ với ga Ấm Thượng.
Tại Xã Hoàng Cương
Ga Chí Chủ là một nhà ga xe lửa tại xã Chí Tiên, tỉnh Phú Thọ. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Phú Thọ với ga Vũ Ẻn.
Tại Xã Chí Tiên
Ga Phủ Đức là một nhà ga xe lửa tại phường Nông Trang, tỉnh Phú Thọ. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Việt Trì với ga Tiên Kiên.
Ga Tiên Kiên là một nhà ga xe lửa tại xã Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Phủ Đức với ga Phú Thọ.
Tại Xã Lâm Thao
Ga Bạch Hạc là một nhà ga xe lửa tại xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Hướng Lại với ga Việt Trì.
Tại Xã Vĩnh Thành
Ga Hướng Lại là một nhà ga xe lửa tại xã Vĩnh An tỉnh Phú Thọ. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Vĩnh Yên với ga Bạch Hạc.
Tại Xã Vĩnh An
Ga Hương Canh là một nhà ga xe lửa tại xã Bình Nguyên, tỉnh Phú Thọ. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Phúc Yên với ga Vĩnh Yên.
Tại Xã Bình Nguyên
Ga Phúc Yên là một nhà ga xe lửa tại phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ. Nhà ga là một điểm của đường sắt Hà Nội - Lào Cai và nối với ga Thạch Lỗi với ga Hương Canh.
Tại Phường Phúc Yên
Cầu Thống Nhất (tên cũ hay tên thường gọi là Cầu Hòa Bình 3) là một cây cầu bắc qua sông Đà tại phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Cầu Thống Nhất được...
Tại Phường Hoà Bình
Cầu Ngọc Tháp là một cây cầu bắc qua sông Hồng trên tuyến đường Hồ Chí Minh, nối phường Phong Châu và xã Hiền Quan thuộc tỉnh Phú Thọ. Cầu có kết cấu bê...
Cầu Đồng Quang là một cây cầu bắc qua sông Đà, nối liền hai tỉnh thành Phú Thọ và Hà Nội, Việt Nam. Cầu kết nối tỉnh lộ 317 của tỉnh Phú Thọ (phía tả ngạn)...
Tại Xã Tu Vũ
Cầu Hạc Trì là một cây cầu bắc qua sông Lô tại phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Cầu Phong Châu là một cây cầu bắc qua sông Hồng trên Quốc lộ 32C, nối liền hai xã Phùng Nguyên và Vạn Xuân thuộc tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Tại Xã Phùng Nguyên
Cầu Hòa Bình là một cây cầu bắc qua sông Đà tại trung tâm phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Tại Phường Hoà Bình
| # | Tên đơn vị | Sáp nhập từ | Diện tích (km²) | Dân số |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã An Bình | Xã Hưng Thi, Xã Thống Nhất, Xã An Bình | 127,41 | 18.952 |
| 2 | Xã An Nghĩa | Thị trấn Ba Hàng Đồi, Xã Phú Nghĩa, Xã Phú Thành | 95,73 | 27.556 |
| 3 | Phường Âu Cơ | Phường Thanh Vinh, Phường Âu Cơ, Xã Thanh Minh | 12,51 | 18.951 |
| 4 | Xã Bản Nguyên | Xã Cao Xá, Xã Vĩnh Lại, Xã Bản Nguyên | 28,29 | 33.667 |
| 5 | Xã Bằng Luân | Xã Bằng Doãn, Xã Phúc Lai, Xã Bằng Luân | 59,77 | 16.932 |
| 6 | Xã Bao La | Xã Mai Hịch, Xã Xăm Khòe, Xã Bao La | 104,27 | 12.409 |
| 7 | Xã Bình Nguyên | Thị trấn Hương Canh, Xã Tam Hợp, Xã Quất Lưu, Xã Sơn Lôi | 30,60 | 46.425 |
| 8 | Xã Bình Phú | Xã Tiên Du, Xã An Đạo, Xã Bình Phú | 28,28 | 29.649 |
| 9 | Xã Bình Tuyền | Thị trấn Bá Hiến, Xã Trung Mỹ | 58,50 | 29.926 |
| 10 | Xã Bình Xuyên | Thị trấn Gia Khánh, Xã Hương Sơn, Xã Thiện Kế | 29,50 | 32.534 |
| 11 | Xã Cẩm Khê | Thị trấn Cẩm Khê, Xã Minh Tân, Xã Phong Thịnh | 50,44 | 47.059 |
| 12 | Xã Cao Dương | Xã Thanh Cao, Xã Thanh Sơn, Xã Cao Dương | 113,38 | 36.783 |
| 13 | Xã Cao Phong | Thị trấn Cao Phong, Xã Hợp Phong, Xã Thu Phong | 77,76 | 20.372 |
| 14 | Xã Cao Sơn | Xã Tân Minh, Xã Cao Sơn (huyện Đà Bắc) | 124,93 | 8.872 |
| 15 | Xã Chân Mộng | Xã Hùng Long, Xã Yên Kiện, Xã Chân Mộng | 89,85 | 38.565 |
| 16 | Xã Chí Đám | Xã Hùng Xuyên, Xã Chí Đám | 49,36 | 28.005 |
| 17 | Xã Chí Tiên | Xã Sơn Cương, Xã Thanh Hà, Xã Chí Tiên | 23,75 | 17.550 |
| 18 | Xã Cự Đồng | Xã Tất Thắng, Xã Thắng Sơn, Xã Cự Đồng | 45,77 | 14.988 |
| 19 | Xã Đà Bắc | Thị trấn Đà Bắc, Xã Hiền Lương (huyện Đà Bắc), Xã Toàn Sơn, Xã Tú Lý | 136,80 | 19.834 |
| 20 | Xã Đại Đình | Thị trấn Đại Đình, Xã Bồ Lý | 44,00 | 20.551 |
| 21 | Xã Đại Đồng | Xã Ân Nghĩa, Xã Tân Mỹ, Xã Yên Nghiệp | 81,37 | 24.353 |
| 22 | Xã Dân Chủ | Xã Bảo Thanh, Xã Trị Quận, Xã Hạ Giáp, Xã Gia Thanh | 29,85 | 18.568 |
| 23 | Xã Đan Thượng | Xã Tứ Hiệp, Xã Đại Phạm, Xã Hà Lương, Xã Đan Thượng | 84,15 | 28.838 |
| 24 | Xã Đạo Trù | Xã Yên Dương, Xã Đạo Trù | 83,80 | 24.759 |
| 25 | Xã Đào Xá | Xã Xuân Lộc, Xã Thạch Đồng, Xã Tân Phương, Xã Đào Xá | 45,53 | 32.156 |
| 26 | Xã Đoan Hùng | Thị trấn Đoan Hùng, Xã Hợp Nhất, Xã Ngọc Quan | 44,80 | 30.509 |
| 27 | Xã Đồng Lương | Xã Điêu Lương, Xã Yên Dưỡng, Xã Đồng Lương | 36,33 | 15.904 |
| 28 | Xã Đông Thành | Xã Khải Xuân, Xã Võ Lao, Xã Đông Thành | 32,25 | 20.383 |
| 29 | Xã Đức Nhàn | Xã Mường Chiềng, Xã Nánh Nghê | 107,60 | 7.389 |
| 30 | Xã Dũng Tiến | Xã Cuối Hạ, Xã Mỵ Hòa, Xã Nuông Dăm | 101,10 | 20.000 |
| 31 | Xã Hạ Hoà | Thị trấn Hạ Hòa, Xã Minh Hạc, Xã Ấm Hạ, Xã Gia Điền | 41,23 | 21.779 |
| 32 | Xã Hải Lựu | Xã Nhân Đạo, Xã Đôn Nhân, Xã Phương Khoan, Xã Hải Lựu | 38,80 | 30.098 |
| 33 | Xã Hiền Lương | Xã Hiền Lương (huyện Hạ Hòa), Xã Xuân Áng | 81,39 | 22.337 |
| 34 | Xã Hiền Quan | Xã Thanh Uyên, Xã Bắc Sơn, Xã Hiền Quan | 31,38 | 27.476 |
| 35 | Phường Hoà Bình | Phường Đồng Tiến, Phường Hữu Nghị, Phường Phương Lâm, Phường Quỳnh Lâm, Phường Tân Thịnh, Phường Thịnh Lang, Phường Trung Minh | 39,32 | 78.605 |
| 36 | Xã Hoàng An | Xã Hoàng Đan, Xã Hoàng Lâu, Xã An Hòa | 20,80 | 26.000 |
| 37 | Xã Hoàng Cương | Xã Ninh Dân, Xã Mạn Lạn, Xã Hoàng Cương | 39,51 | 27.890 |
| 38 | Xã Hội Thịnh | Xã Duy Phiên, Xã Thanh Vân, Xã Hội Thịnh | 25,10 | 37.115 |
| 39 | Xã Hợp Kim | Xã Kim Lập, Xã Nam Thượng, Xã Sào Báy | 86,29 | 21.033 |
| 40 | Xã Hợp Lý | Xã Ngọc Mỹ (huyện Lập Thạch), Xã Quang Sơn, Xã Hợp Lý | 34,10 | 19.611 |
| 41 | Xã Hùng Việt | Xã Nhật Tiến, Xã Hùng Việt | 32,77 | 22.935 |
| 42 | Xã Hương Cần | Xã Yên Lương, Xã Yên Lãng, Xã Hương Cần | 81,30 | 17.900 |
| 43 | Xã Hy Cương | Xã Thanh Đình, Xã Chu Hóa, Xã Hy Cương | 23,95 | 22.693 |
| 44 | Xã Khả Cửu | Xã Đông Cửu, Xã Thượng Cửu, Xã Khả Cửu | 148,48 | 13.149 |
| 45 | Xã Kim Bôi | Thị trấn Bo, Xã Vĩnh Đồng, Xã Kim Bôi | 64,57 | 35.915 |
| 46 | Phường Kỳ Sơn | Phường Kỳ Sơn, Xã Độc Lập, Xã Mông Hóa | 115,70 | 20.319 |
| 47 | Xã Lạc Lương | Xã Bảo Hiệu, Xã Đa Phúc, Xã Lạc Sỹ, Xã Lạc Lương | 130,41 | 25.289 |
| 48 | Xã Lạc Sơn | Thị trấn Vụ Bản, Xã Hương Nhượng, Xã Vũ Bình | 58,10 | 27.500 |
| 49 | Xã Lạc Thuỷ | Thị trấn Chi Nê, Xã Đồng Tâm, Xã Khoan Dụ, Xã Yên Bồng | 90,69 | 24.529 |
| 50 | Xã Lai Đồng | Xã Kiệt Sơn, Xã Tân Sơn, Xã Đồng Sơn, Xã Lai Đồng | 108,45 | 16.321 |
| 51 | Xã Lâm Thao | Thị trấn Hùng Sơn, Thị trấn Lâm Thao, Xã Thạch Sơn | 15,45 | 31.321 |
| 52 | Xã Lập Thạch | Thị trấn Lập Thạch, Xã Xuân Hòa, Xã Tử Du, Xã Vân Trục | 39,10 | 34.604 |
| 53 | Xã Liên Châu | Xã Đại Tự, Xã Hồng Châu, Xã Liên Châu | 26,00 | 35.029 |
| 54 | Xã Liên Hoà | Thị trấn Hoa Sơn, Xã Bàn Giản, Xã Liên Hòa | 18,80 | 19.257 |
| 55 | Xã Liên Minh | Xã Đỗ Sơn, Xã Đỗ Xuyên, Xã Lương Lỗ | 20,98 | 23.443 |
| 56 | Xã Liên Sơn | Xã Cư Yên, Xã Liên Sơn, và phần còn lại của Xã Cao Sơn (huyện Lương Sơn) sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 116 Điều này | 120,21 | 31.834 |
| 57 | Xã Long Cốc | Xã Tam Thanh, Xã Vinh Tiền, Xã Long Cốc | 67,09 | 8.708 |
| 58 | Xã Lương Sơn | Thị trấn Lương Sơn, Xã Hòa Sơn, Xã Lâm Sơn, Xã Nhuận Trạch, Xã Tân Vinh và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Xã Cao Sơn (huyện Lương Sơn) | 131,24 | 45.383 |
| 59 | Xã Mai Châu | Thị trấn Mai Châu, Xã Nà Phòn, Xã Thành Sơn, Xã Tòng Đậu và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Xã Đồng Tân | 147,74 | 19.143 |
| 60 | Xã Mai Hạ | Xã Chiềng Châu, Xã Vạn Mai, Xã Mai Hạ | 71,86 | 10.317 |
| 61 | Xã Minh Đài | Xã Mỹ Thuận, Xã Văn Luông, Xã Minh Đài | 84,74 | 24.209 |
| 62 | Xã Minh Hoà | Xã Ngọc Lập, Xã Ngọc Đồng, Xã Minh Hòa | 68,44 | 16.425 |
| 63 | Xã Mường Bi | Xã Mỹ Hòa, Xã Phong Phú, Xã Phú Cường | 94,79 | 20.931 |
| 64 | Xã Mường Động | Xã Đông Bắc, Xã Hợp Tiến, Xã Tú Sơn, Xã Vĩnh Tiến | 144,69 | 26.092 |
| 65 | Xã Mường Hoa | Xã Phú Vinh, Xã Suối Hoa | 104,54 | 8.563 |
| 66 | Xã Mường Thàng | Xã Dũng Phong, Xã Nam Phong, Xã Tây Phong, Xã Thạch Yên | 91,58 | 19.883 |
| 67 | Xã Mường Vang | Xã Tân Lập (huyện Lạc Sơn), Xã Quý Hòa, Xã Tuân Đạo | 69,79 | 20.853 |
| 68 | Xã Nật Sơn | Xã Xuân Thủy (huyện Kim Bôi), Xã Bình Sơn, Xã Đú Sáng, Xã Hùng Sơn | 154,65 | 28.940 |
| 69 | Xã Ngọc Sơn | Xã Ngọc Lâu, Xã Tự Do, Xã Ngọc Sơn | 114,63 | 8.981 |
| 70 | Xã Nguyệt Đức | Xã Văn Tiến, Xã Trung Kiên, Xã Trung Hà, Xã Nguyệt Đức | 19,00 | 34.166 |
| 71 | Xã Nhân Nghĩa | Xã Mỹ Thành, Xã Văn Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa | 81,37 | 19.456 |
| 72 | Phường Nông Trang | Phường Minh Phương, Phường Nông Trang, Xã Thụy Vân | 15,89 | 57.770 |
| 73 | Xã Pà Cò | Xã Cun Pheo, Xã Hang Kia, Xã Pà Cò, và phần còn lại của Xã Đồng Tân sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 119 Điều này | 115,76 | 11.334 |
| 74 | Phường Phong Châu | Phường Phong Châu, Xã Phú Hộ, Xã Hà Thạch | 29,61 | 32.519 |
| 75 | Xã Phú Khê | Xã Hương Lung, Xã Phú Khê | 37,11 | 25.630 |
| 76 | Xã Phú Mỹ | Xã Liên Hoa, Xã Lệ Mỹ, Xã Phú Mỹ | 27,36 | 15.460 |
| 77 | Xã Phù Ninh | Thị trấn Phong Châu, Xã Phú Nham, Xã Phú Lộc, Xã Phù Ninh | 39,28 | 45.037 |
| 78 | Phường Phú Thọ | Phường Hùng Vương (thị xã Phú Thọ), Xã Văn Lung, Xã Hà Lộc | 23,07 | 27.957 |
| 79 | Phường Phúc Yên | Phường Hùng Vương (thành phố Phúc Yên), Phường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Thắng, Phường Tiền Châu, Phường Nam Viêm | 23,40 | 63.954 |
| 80 | Xã Phùng Nguyên | Xã Tứ Xã, Xã Sơn Vi, Xã Phùng Nguyên | 30,57 | 41.046 |
| 81 | Xã Quảng Yên | Xã Đại An, Xã Đông Lĩnh, Xã Quảng Yên | 39,58 | 15.056 |
| 82 | Xã Quy Đức | Xã Đoàn Kết (huyện Đà Bắc), Xã Đồng Ruộng, Xã Trung Thành, Xã Yên Hoà | 146,97 | 9.462 |
| 83 | Xã Quyết Thắng | Xã Chí Đạo, Xã Định Cư, Xã Quyết Thắng | 59,66 | 22.746 |
| 84 | Xã Sơn Đông | Xã Tây Sơn, Xã Cao Phong, Xã Sơn Đông | 26,70 | 36.076 |
| 85 | Xã Sơn Lương | Xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lung, Xã Lương Sơn | 96,92 | 23.365 |
| 86 | Xã Sông Lô | Xã Đồng Thịnh (huyện Sông Lô), Xã Tứ Yên, Xã Đức Bác, Xã Yên Thạch | 33,40 | 34.291 |
| 87 | Xã Tam Đảo | Thị trấn Hợp Châu, Thị trấn Tam Đảo, Xã Hồ Sơn, Xã Minh Quang | 79,20 | 34.772 |
| 88 | Xã Tam Dương | Thị trấn Hợp Hòa, Thị trấn Kim Long, Xã Hướng Đạo, Xã Đạo Tú | 44,30 | 47.936 |
| 89 | Xã Tam Dương Bắc | Xã Đồng Tĩnh, Xã Hoàng Hoa, Xã Tam Quan | 45,80 | 37.284 |
| 90 | Xã Tam Hồng | Thị trấn Tam Hồng, Xã Yên Phương, Xã Yên Đồng | 22,60 | 40.224 |
| 91 | Xã Tam Nông | Thị trấn Hưng Hóa, Xã Dân Quyền, Xã Hương Nộn | 28,25 | 26.412 |
| 92 | Xã Tam Sơn | Xã Tân Lập (huyện Sông Lô), Xã Đồng Quế, Thị trấn Tam Sơn | 33,10 | 25.523 |
| 93 | Phường Tân Hoà | Phường Tân Hòa, Xã Hòa Bình, Xã Yên Mông | 56,98 | 14.316 |
| 94 | Xã Tân Lạc | Thị trấn Mãn Đức, Xã Ngọc Mỹ (huyện Tân Lạc), Xã Đông Lai, Xã Thanh Hối, Xã Tử Nê | 139,90 | 42.031 |
| 95 | Xã Tân Mai | Xã Sơn Thủy (huyện Mai Châu), Xã Tân Thành | 130,71 | 7.924 |
| 96 | Xã Tân Pheo | Xã Đồng Chum, Xã Giáp Đắt, Xã Tân Pheo | 139,38 | 10.528 |
| 97 | Xã Tân Sơn | Thị trấn Tân Phú, Xã Thu Ngạc, Xã Thạch Kiệt | 118,21 | 18.246 |
| 98 | Xã Tây Cốc | Xã Phú Lâm, Xã Ca Đình, Xã Tây Cốc | 59,07 | 21.227 |
| 99 | Xã Tề Lỗ | Xã Đồng Văn, Xã Trung Nguyên, Xã Tề Lỗ | 18,30 | 37.232 |
| 100 | Xã Thái Hoà | Xã Bắc Bình, Xã Liễn Sơn, Xã Thái Hòa | 29,00 | 23.943 |
| 101 | Xã Thanh Ba | Thị trấn Thanh Ba, Xã Đồng Xuân, Xã Hanh Cù, Xã Vân Lĩnh | 38,60 | 30.014 |
| 102 | Phường Thanh Miếu | Phường Thọ Sơn, Phường Tiên Cát, Phường Bạch Hạc, Phường Thanh Miếu, Xã Sông Lô | 19,57 | 58.548 |
| 103 | Xã Thanh Sơn | Thị trấn Thanh Sơn, Xã Sơn Hùng, Xã Giáp Lai, Xã Thạch Khoán, Xã Thục Luyện | 84,55 | 38.776 |
| 104 | Xã Thanh Thuỷ | Xã Sơn Thủy (huyện Thanh Thủy), Xã Đoan Hạ, Xã Bảo Yên, Thị trấn Thanh Thủy | 31,08 | 27.678 |
| 105 | Xã Thịnh Minh | Xã Hợp Thành, Xã Quang Tiến, Xã Thịnh Minh | 89,21 | 19.198 |
| 106 | Xã Thổ Tang | Thị trấn Thổ Tang, Xã Thượng Trưng, Xã Tuân Chính | 21,30 | 43.208 |
| 107 | Xã Thọ Văn | Xã Dị Nậu, Xã Tề Lễ, Xã Thọ Văn | 43,54 | 15.281 |
| 108 | Phường Thống Nhất | Phường Dân Chủ, Phường Thái Bình, Phường Thống Nhất, và phần còn lại của xã Xã Vầy Nưa sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 99 Điều này | 55,21 | 22.897 |
| 109 | Xã Thu Cúc | Xã Thu Cúc | 100,51 | 11.313 |
| 110 | Xã Thung Nai | Xã Bắc Phong, Xã Bình Thanh, Xã Thung Nai | 86,34 | 10.600 |
| 111 | Xã Thượng Cốc | Xã Miền Đồi, Xã Văn Sơn, Xã Thượng Cốc | 58,38 | 18.430 |
| 112 | Xã Thượng Long | Xã Phúc Khánh, Xã Nga Hoàng, Xã Thượng Long | 60,36 | 16.108 |
| 113 | Xã Tiên Lữ | Xã Xuân Lôi, Xã Văn Quán, Xã Đồng Ích, Xã Tiên Lữ | 31,80 | 32.710 |
| 114 | Xã Tiên Lương | Xã Phượng Vĩ, Xã Minh Thắng, Xã Tiên Lương | 54,55 | 38.028 |
| 115 | Xã Tiền Phong | Xã Tiền Phong và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Xã Vầy Nưa | 116,31 | 5.246 |
| 116 | Xã Toàn Thắng | Xã Gia Mô, Xã Lỗ Sơn, Xã Nhân Mỹ | 71,11 | 15.427 |
| 117 | Xã Trạm Thản | Xã Tiên Phú, Xã Trung Giáp, Xã Trạm Thản | 32,60 | 16.138 |
| 118 | Xã Trung Sơn | Xã Trung Sơn | 97,29 | 6.028 |
| 119 | Xã Tu Vũ | Xã Đồng Trung, Xã Hoàng Xá, Xã Tu Vũ | 49,07 | 41.564 |
| 120 | Xã Vân Bán | Xã Tùng Khê, Xã Tam Sơn, Xã Văn Bán | 22,72 | 15.904 |
| 121 | Xã Văn Lang | Xã Vô Tranh, Xã Bằng Giã, Xã Minh Côi, Xã Văn Lang | 54,06 | 17.949 |
| 122 | Xã Văn Miếu | Xã Tân Lập, Xã Tân Minh (huyện Thanh Sơn), Xã Văn Miếu | 89,11 | 18.752 |
| 123 | Phường Vân Phú | Phường Vân Phú, Xã Phượng Lâu, Xã Hùng Lô, Xã Kim Đức | 26,26 | 37.450 |
| 124 | Xã Vân Sơn | Xã Ngổ Luông, Xã Quyết Chiến, Xã Vân Sơn | 120,53 | 9.197 |
| 125 | Xã Vạn Xuân | Xã Quang Húc, Xã Lam Sơn, Xã Vạn Xuân | 52,43 | 31.353 |
| 126 | Phường Việt Trì | Phường Tân Dân, Phường Gia Cẩm, Phường Minh Nông, Phường Dữu Lâu, Xã Trưng Vương | 25,83 | 73.006 |
| 127 | Xã Vĩnh An | Xã Kim Xá, Xã Yên Bình, Xã Chấn Hưng | 21,40 | 32.883 |
| 128 | Xã Vĩnh Chân | Xã Lang Sơn, Xã Yên Luật, Xã Vĩnh Chân | 27,12 | 17.173 |
| 129 | Xã Vĩnh Hưng | Xã Nghĩa Hưng, Xã Yên Lập, Xã Đại Đồng | 18,70 | 38.821 |
| 130 | Xã Vĩnh Phú | Xã An Nhân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Ngũ Kiên, Xã Vĩnh Phú | 34,60 | 49.755 |
| 131 | Phường Vĩnh Phúc | Phường Định Trung, Phường Liên Bảo, Phường Khai Quang, Phường Ngô Quyền, Phường Đống Đa | 25,30 | 78.371 |
| 132 | Xã Vĩnh Thành | Xã Sao Đại Việt, Xã Lũng Hòa, Xã Tân Phú | 22,00 | 35.020 |
| 133 | Xã Vĩnh Tường | Thị trấn Vĩnh Tường, Thị trấn Tứ Trưng, Xã Lương Điền, Xã Vũ Di | 26,20 | 47.315 |
| 134 | Phường Vĩnh Yên | Phường Tích Sơn, Phường Hội Hợp, Phường Đồng Tâm, Xã Thanh Trù | 25,00 | 56.428 |
| 135 | Xã Võ Miếu | Xã Địch Quả, Xã Cự Thắng, Xã Võ Miếu | 96,36 | 28.853 |
| 136 | Xã Xuân Đài | Xã Kim Thượng, Xã Xuân Sơn, Xã Xuân Đài | 209,60 | 15.073 |
| 137 | Phường Xuân Hoà | Phường Đồng Xuân, Phường Xuân Hòa, Xã Cao Minh, Xã Ngọc Thanh | 96,00 | 55.237 |
| 138 | Xã Xuân Lãng | Thị trấn Thanh Lãng, Thị trấn Đạo Đức, Xã Tân Phong, Xã Phú Xuân | 29,90 | 48.186 |
| 139 | Xã Xuân Lũng | Xã Tiên Kiên, Xã Xuân Huy, Xã Xuân Lũng | 24,03 | 20.604 |
| 140 | Xã Xuân Viên | Xã Xuân Thủy (huyện Yên Lập), Xã Xuân An, Xã Xuân Viên | 46,19 | 14.428 |
| 141 | Xã Yên Kỳ | Xã Hương Xạ, Xã Phương Viên, Xã Yên Kỳ | 53,58 | 20.973 |
| 142 | Xã Yên Lạc | Thị trấn Yên Lạc, Xã Bình Định, Xã Đồng Cương | 21,70 | 39.730 |
| 143 | Xã Yên Lãng | Xã Quang Yên, Xã Lãng Công | 38,20 | 18.459 |
| 144 | Xã Yên Lập | Thị trấn Yên Lập, Xã Đồng Thịnh (huyện Yên Lập), Xã Hưng Long, Xã Đồng Lạc | 69,05 | 29.678 |
| 145 | Xã Yên Phú | Xã Bình Hẻm, Xã Xuất Hóa, Xã Yên Phú | 63,70 | 19.850 |
| 146 | Xã Yên Sơn | Xã Tinh Nhuệ, Xã Lương Nha, Xã Yên Sơn | 75,52 | 16.064 |
| 147 | Xã Yên Thuỷ | Thị trấn Hàng Trạm, Xã Lạc Thịnh, Xã Phú Lai | 76,19 | 24.012 |
| 148 | Xã Yên Trị | Xã Đoàn Kết (huyện Yên Thủy), Xã Hữu Lợi, Xã Ngọc Lương, Xã Yên Trị | 81,97 | 27.005 |