Tỉnh Thành Mới

Tỉnh Phú Thọ

Tỉnh Phú Thọ được hình thành trên cơ sở hợp nhất tỉnh Hoà Bình, tỉnh Phú Thọ và tỉnh Vĩnh Phúc. Hiện có 148 đơn vị hành chính cấp xã gồm 15 phường và 133 xã, diện tích 9.361,38 km², dân số 4.022.638 người. Trên địa bàn có 31 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu.

Diện tích9.361,38 km²
Dân số4.022.638 người
Mật độ430 người/km²
Đơn vị cấp xã148
Tỉnh Phú Thọ

Giới thiệu Tỉnh Phú Thọ

Phú Thọ là một tỉnh thuộc vùng Đông Bắc Bộ, Việt Nam, tỉnh này là khu vực chuyển tiếp giữa vùng Đồng bằng sông Hồng và Trung du và miền núi phía Bắc. Phú Thọ được coi là vùng Đất Tổ cội nguồn của dân tộc Việt Nam. Tương truyền tại nơi đây, các vua Hùng đã dựng nước nên nước Văn Lang – nhà nước đầu tiên của Việt Nam, với kinh đô là Phong Châu. Theo dữ liệu Sáp nhập tỉnh, thành Việt Nam 2025, Phú Thọ có diện tích là 9.361 km² (xếp thứ 15); dân số là 4.022.638 người (xếp thứ 11); GRDP năm 2024 đạt 354.578.739 triệu VNĐ (xếp thứ 6); thu ngân sách năm 2024 đạt 48.297.426 triệu VNĐ (xếp thứ 11); thu nhập bình quân đạt 57,91 triệu VNĐ/năm (xếp thứ 17).

Thông tin chung

Tên gọiTỉnh Phú Thọ (Phu Tho)
Mã đơn vị hành chính25
Hình thành từtỉnh Vĩnh Phúc, tỉnh Hòa Bình và tỉnh Phú Thọ
Đơn vị trực thuộc148 ĐVHC (15 phường, 133 xã)
Cơ cấu15 phường, 133 xã
Trung tâm hành chínhPhú Thọ (cũ)
Trụ sở cơ quan tỉnhĐường Trần Phú, phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Điện thoại(0210) 3846647
Đầu mã bưu chính15, 35, 36
Mã vùng điện thoại218
Căn cứ pháp lýNghị quyết số 202/2025/QH15

Tỉnh, thành phố cũ

Bản đồ các xã, phường

Bản đồ hành chính Tỉnh Phú Thọ

Bản đồ hành chính Tỉnh Phú Thọ sau sáp nhập
Bản đồ Tỉnh Phú Thọ với 148 đơn vị hành chính cấp xã, hợp nhất từ Tỉnh Hoà Bình, Tỉnh Phú Thọ, Tỉnh Vĩnh Phúc.

Địa điểm nổi tiếng ở Tỉnh Phú Thọ

31 địa danh, công trình, thắng cảnh tiêu biểu; dưới đây là 31 địa điểm tiêu biểu.

Sân vận động Việt Trì
Văn hóa, giải trí

Sân vận động Việt Trì

Sân vận động Việt Trì là một sân vận động đa năng nằm ở phường Thanh Miếu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Có sức chứa 20.000 chỗ ngồi, sân vận động này nằm trong khuôn viên của Khu liên hợp Thể dục thể thao tỉnh Phú Thọ....

Tại Phường Thanh Miếu

Vườn quốc gia Xuân Sơn
Thắng cảnh thiên nhiên

Vườn quốc gia Xuân Sơn

Vườn quốc gia Xuân Sơn là một vườn quốc gia nằm trên địa bàn xã Xuân Đài và Lai Đồng, tỉnh Phú Thọ. Với kiểu địa hình núi đá vôi đặc trưng. Được chuyển từ khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Sơn thành vườn quốc gia theo...

Tại Xã Xuân Đài

Vườn quốc gia Tam Đảo
Thắng cảnh thiên nhiên

Vườn quốc gia Tam Đảo

Vườn quốc gia Tam Đảo là một vườn quốc gia của Việt Nam, nằm trọn trên dãy núi Tam Đảo, một dãy núi lớn dài trên 80 km, rộng 10–15 km chạy theo hướng Tây Bắc-Đông Nam. Vườn trải rộng trên ba tỉnh Phú Thọ (các xã Đạo...

Tại Xã Đạo Trù

Tam Đảo
Thắng cảnh thiên nhiên

Tam Đảo

Tam Đảo là một dãy núi đá ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ Việt Nam, nằm trên địa bàn thành phố Hà Nội và ba tỉnh Phú Thọ, Thái Nguyên, Tuyên Quang. Đỉnh cao nhất của dãy núi Tam Đảo nằm ở ranh giới của xã Đạo Trù (Phú Thọ)...

Tại Xã Đạo Trù

Nhà máy thủy điện Hòa Bình
Công trình giao thông, hạ tầng

Nhà máy thủy điện Hòa Bình

Nhà máy Thủy điện Hòa Bình được xây dựng tại tỉnh Phú Thọ, trên dòng sông Đà thuộc Bắc Bộ. Đây là nhà máy thủy điện lớn nhất Việt Nam và Đông Nam Á từ năm 1994 đến 2012. Nhà máy thủy điện Hòa Bình do Liên Xô viện trợ...

Tại Phường Hoà Bình

Đền Hùng
Di tích, công trình

Đền Hùng

Đền Hùng (Tên chữ: Hùng Vương miếu) là tên gọi khái quát của Khu di tích lịch sử Đền Hùng - quần thể đền chùa thờ phụng các Vua Hùng và tôn thất của nhà vua trên núi Nghĩa Lĩnh, xã Hy Cương, tỉnh Phú Thọ, xưa thuộc...

Tại Xã Hy Cương

Xếp hạng xã, phường của Tỉnh Phú Thọ

Diện tích lớn nhất

  1. Xã Xuân Đài 209,60 km²
  2. Xã Nật Sơn 154,65 km²
  3. Xã Khả Cửu 148,48 km²
  4. Xã Mai Châu 147,74 km²
  5. Xã Quy Đức 146,97 km²
  6. Xã Mường Động 144,69 km²
  7. Xã Tân Lạc 139,90 km²
  8. Xã Tân Pheo 139,38 km²
  9. Xã Đà Bắc 136,80 km²
  10. Xã Lương Sơn 131,24 km²

Đông dân nhất

  1. Phường Hoà Bình 78.605 người
  2. Phường Vĩnh Phúc 78.371 người
  3. Phường Việt Trì 73.006 người
  4. Phường Phúc Yên 63.954 người
  5. Phường Thanh Miếu 58.548 người
  6. Phường Nông Trang 57.770 người
  7. Phường Vĩnh Yên 56.428 người
  8. Phường Xuân Hoà 55.237 người
  9. Xã Vĩnh Phú 49.755 người
  10. Xã Xuân Lãng 48.186 người

Mật độ cao nhất

  1. Phường Nông Trang 3.636 người/km²
  2. Phường Vĩnh Phúc 3.098 người/km²
  3. Phường Thanh Miếu 2.992 người/km²
  4. Phường Việt Trì 2.826 người/km²
  5. Phường Phúc Yên 2.733 người/km²
  6. Phường Vĩnh Yên 2.257 người/km²
  7. Xã Vĩnh Hưng 2.076 người/km²
  8. Xã Tề Lỗ 2.035 người/km²
  9. Xã Thổ Tang 2.029 người/km²
  10. Xã Lâm Thao 2.027 người/km²

Diện tích nhỏ nhất

  1. Phường Âu Cơ 12,51 km²
  2. Xã Lâm Thao 15,45 km²
  3. Phường Nông Trang 15,89 km²
  4. Xã Tề Lỗ 18,30 km²
  5. Xã Vĩnh Hưng 18,70 km²

148 xã, phường của Tỉnh Phú Thọ

#Tên đơn vịSáp nhập từDiện tích (km²)Dân số
1Xã An BìnhXã Hưng Thi, Xã Thống Nhất, Xã An Bình127,4118.952
2Xã An NghĩaThị trấn Ba Hàng Đồi, Xã Phú Nghĩa, Xã Phú Thành95,7327.556
3Phường Âu CơPhường Thanh Vinh, Phường Âu Cơ, Xã Thanh Minh12,5118.951
4Xã Bản NguyênXã Cao Xá, Xã Vĩnh Lại, Xã Bản Nguyên28,2933.667
5Xã Bằng LuânXã Bằng Doãn, Xã Phúc Lai, Xã Bằng Luân59,7716.932
6Xã Bao LaXã Mai Hịch, Xã Xăm Khòe, Xã Bao La104,2712.409
7Xã Bình NguyênThị trấn Hương Canh, Xã Tam Hợp, Xã Quất Lưu, Xã Sơn Lôi30,6046.425
8Xã Bình PhúXã Tiên Du, Xã An Đạo, Xã Bình Phú28,2829.649
9Xã Bình TuyềnThị trấn Bá Hiến, Xã Trung Mỹ58,5029.926
10Xã Bình XuyênThị trấn Gia Khánh, Xã Hương Sơn, Xã Thiện Kế29,5032.534
11Xã Cẩm KhêThị trấn Cẩm Khê, Xã Minh Tân, Xã Phong Thịnh50,4447.059
12Xã Cao DươngXã Thanh Cao, Xã Thanh Sơn, Xã Cao Dương113,3836.783
13Xã Cao PhongThị trấn Cao Phong, Xã Hợp Phong, Xã Thu Phong77,7620.372
14Xã Cao SơnXã Tân Minh, Xã Cao Sơn (huyện Đà Bắc)124,938.872
15Xã Chân MộngXã Hùng Long, Xã Yên Kiện, Xã Chân Mộng89,8538.565
16Xã Chí ĐámXã Hùng Xuyên, Xã Chí Đám49,3628.005
17Xã Chí TiênXã Sơn Cương, Xã Thanh Hà, Xã Chí Tiên23,7517.550
18Xã Cự ĐồngXã Tất Thắng, Xã Thắng Sơn, Xã Cự Đồng45,7714.988
19Xã Đà BắcThị trấn Đà Bắc, Xã Hiền Lương (huyện Đà Bắc), Xã Toàn Sơn, Xã Tú Lý136,8019.834
20Xã Đại ĐìnhThị trấn Đại Đình, Xã Bồ Lý44,0020.551
21Xã Đại ĐồngXã Ân Nghĩa, Xã Tân Mỹ, Xã Yên Nghiệp81,3724.353
22Xã Dân ChủXã Bảo Thanh, Xã Trị Quận, Xã Hạ Giáp, Xã Gia Thanh29,8518.568
23Xã Đan ThượngXã Tứ Hiệp, Xã Đại Phạm, Xã Hà Lương, Xã Đan Thượng84,1528.838
24Xã Đạo TrùXã Yên Dương, Xã Đạo Trù83,8024.759
25Xã Đào XáXã Xuân Lộc, Xã Thạch Đồng, Xã Tân Phương, Xã Đào Xá45,5332.156
26Xã Đoan HùngThị trấn Đoan Hùng, Xã Hợp Nhất, Xã Ngọc Quan44,8030.509
27Xã Đồng LươngXã Điêu Lương, Xã Yên Dưỡng, Xã Đồng Lương36,3315.904
28Xã Đông ThànhXã Khải Xuân, Xã Võ Lao, Xã Đông Thành32,2520.383
29Xã Đức NhànXã Mường Chiềng, Xã Nánh Nghê107,607.389
30Xã Dũng TiếnXã Cuối Hạ, Xã Mỵ Hòa, Xã Nuông Dăm101,1020.000
31Xã Hạ HoàThị trấn Hạ Hòa, Xã Minh Hạc, Xã Ấm Hạ, Xã Gia Điền41,2321.779
32Xã Hải LựuXã Nhân Đạo, Xã Đôn Nhân, Xã Phương Khoan, Xã Hải Lựu38,8030.098
33Xã Hiền LươngXã Hiền Lương (huyện Hạ Hòa), Xã Xuân Áng81,3922.337
34Xã Hiền QuanXã Thanh Uyên, Xã Bắc Sơn, Xã Hiền Quan31,3827.476
35Phường Hoà BìnhPhường Đồng Tiến, Phường Hữu Nghị, Phường Phương Lâm, Phường Quỳnh Lâm, Phường Tân Thịnh, Phường Thịnh Lang, Phường Trung Minh39,3278.605
36Xã Hoàng AnXã Hoàng Đan, Xã Hoàng Lâu, Xã An Hòa20,8026.000
37Xã Hoàng CươngXã Ninh Dân, Xã Mạn Lạn, Xã Hoàng Cương39,5127.890
38Xã Hội ThịnhXã Duy Phiên, Xã Thanh Vân, Xã Hội Thịnh25,1037.115
39Xã Hợp KimXã Kim Lập, Xã Nam Thượng, Xã Sào Báy86,2921.033
40Xã Hợp LýXã Ngọc Mỹ (huyện Lập Thạch), Xã Quang Sơn, Xã Hợp Lý34,1019.611
41Xã Hùng ViệtXã Nhật Tiến, Xã Hùng Việt32,7722.935
42Xã Hương CầnXã Yên Lương, Xã Yên Lãng, Xã Hương Cần81,3017.900
43Xã Hy CươngXã Thanh Đình, Xã Chu Hóa, Xã Hy Cương23,9522.693
44Xã Khả CửuXã Đông Cửu, Xã Thượng Cửu, Xã Khả Cửu148,4813.149
45Xã Kim BôiThị trấn Bo, Xã Vĩnh Đồng, Xã Kim Bôi64,5735.915
46Phường Kỳ SơnPhường Kỳ Sơn, Xã Độc Lập, Xã Mông Hóa115,7020.319
47Xã Lạc LươngXã Bảo Hiệu, Xã Đa Phúc, Xã Lạc Sỹ, Xã Lạc Lương130,4125.289
48Xã Lạc SơnThị trấn Vụ Bản, Xã Hương Nhượng, Xã Vũ Bình58,1027.500
49Xã Lạc ThuỷThị trấn Chi Nê, Xã Đồng Tâm, Xã Khoan Dụ, Xã Yên Bồng90,6924.529
50Xã Lai ĐồngXã Kiệt Sơn, Xã Tân Sơn, Xã Đồng Sơn, Xã Lai Đồng108,4516.321
51Xã Lâm ThaoThị trấn Hùng Sơn, Thị trấn Lâm Thao, Xã Thạch Sơn15,4531.321
52Xã Lập ThạchThị trấn Lập Thạch, Xã Xuân Hòa, Xã Tử Du, Xã Vân Trục39,1034.604
53Xã Liên ChâuXã Đại Tự, Xã Hồng Châu, Xã Liên Châu26,0035.029
54Xã Liên HoàThị trấn Hoa Sơn, Xã Bàn Giản, Xã Liên Hòa18,8019.257
55Xã Liên MinhXã Đỗ Sơn, Xã Đỗ Xuyên, Xã Lương Lỗ20,9823.443
56Xã Liên SơnXã Cư Yên, Xã Liên Sơn, và phần còn lại của Xã Cao Sơn (huyện Lương Sơn) sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 116 Điều này120,2131.834
57Xã Long CốcXã Tam Thanh, Xã Vinh Tiền, Xã Long Cốc67,098.708
58Xã Lương SơnThị trấn Lương Sơn, Xã Hòa Sơn, Xã Lâm Sơn, Xã Nhuận Trạch, Xã Tân Vinh và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Xã Cao Sơn (huyện Lương Sơn)131,2445.383
59Xã Mai ChâuThị trấn Mai Châu, Xã Nà Phòn, Xã Thành Sơn, Xã Tòng Đậu và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của Xã Đồng Tân147,7419.143
60Xã Mai HạXã Chiềng Châu, Xã Vạn Mai, Xã Mai Hạ71,8610.317
61Xã Minh ĐàiXã Mỹ Thuận, Xã Văn Luông, Xã Minh Đài84,7424.209
62Xã Minh HoàXã Ngọc Lập, Xã Ngọc Đồng, Xã Minh Hòa68,4416.425
63Xã Mường BiXã Mỹ Hòa, Xã Phong Phú, Xã Phú Cường94,7920.931
64Xã Mường ĐộngXã Đông Bắc, Xã Hợp Tiến, Xã Tú Sơn, Xã Vĩnh Tiến144,6926.092
65Xã Mường HoaXã Phú Vinh, Xã Suối Hoa104,548.563
66Xã Mường ThàngXã Dũng Phong, Xã Nam Phong, Xã Tây Phong, Xã Thạch Yên91,5819.883
67Xã Mường VangXã Tân Lập (huyện Lạc Sơn), Xã Quý Hòa, Xã Tuân Đạo69,7920.853
68Xã Nật SơnXã Xuân Thủy (huyện Kim Bôi), Xã Bình Sơn, Xã Đú Sáng, Xã Hùng Sơn154,6528.940
69Xã Ngọc SơnXã Ngọc Lâu, Xã Tự Do, Xã Ngọc Sơn114,638.981
70Xã Nguyệt ĐứcXã Văn Tiến, Xã Trung Kiên, Xã Trung Hà, Xã Nguyệt Đức19,0034.166
71Xã Nhân NghĩaXã Mỹ Thành, Xã Văn Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa81,3719.456
72Phường Nông TrangPhường Minh Phương, Phường Nông Trang, Xã Thụy Vân15,8957.770
73Xã Pà CòXã Cun Pheo, Xã Hang Kia, Xã Pà Cò, và phần còn lại của Xã Đồng Tân sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 119 Điều này115,7611.334
74Phường Phong ChâuPhường Phong Châu, Xã Phú Hộ, Xã Hà Thạch29,6132.519
75Xã Phú KhêXã Hương Lung, Xã Phú Khê37,1125.630
76Xã Phú MỹXã Liên Hoa, Xã Lệ Mỹ, Xã Phú Mỹ27,3615.460
77Xã Phù NinhThị trấn Phong Châu, Xã Phú Nham, Xã Phú Lộc, Xã Phù Ninh39,2845.037
78Phường Phú ThọPhường Hùng Vương (thị xã Phú Thọ), Xã Văn Lung, Xã Hà Lộc23,0727.957
79Phường Phúc YênPhường Hùng Vương (thành phố Phúc Yên), Phường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Thắng, Phường Tiền Châu, Phường Nam Viêm23,4063.954
80Xã Phùng NguyênXã Tứ Xã, Xã Sơn Vi, Xã Phùng Nguyên30,5741.046
81Xã Quảng YênXã Đại An, Xã Đông Lĩnh, Xã Quảng Yên39,5815.056
82Xã Quy ĐứcXã Đoàn Kết (huyện Đà Bắc), Xã Đồng Ruộng, Xã Trung Thành, Xã Yên Hoà146,979.462
83Xã Quyết ThắngXã Chí Đạo, Xã Định Cư, Xã Quyết Thắng59,6622.746
84Xã Sơn ĐôngXã Tây Sơn, Xã Cao Phong, Xã Sơn Đông26,7036.076
85Xã Sơn LươngXã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lung, Xã Lương Sơn96,9223.365
86Xã Sông LôXã Đồng Thịnh (huyện Sông Lô), Xã Tứ Yên, Xã Đức Bác, Xã Yên Thạch33,4034.291
87Xã Tam ĐảoThị trấn Hợp Châu, Thị trấn Tam Đảo, Xã Hồ Sơn, Xã Minh Quang79,2034.772
88Xã Tam DươngThị trấn Hợp Hòa, Thị trấn Kim Long, Xã Hướng Đạo, Xã Đạo Tú44,3047.936
89Xã Tam Dương BắcXã Đồng Tĩnh, Xã Hoàng Hoa, Xã Tam Quan45,8037.284
90Xã Tam HồngThị trấn Tam Hồng, Xã Yên Phương, Xã Yên Đồng22,6040.224
91Xã Tam NôngThị trấn Hưng Hóa, Xã Dân Quyền, Xã Hương Nộn28,2526.412
92Xã Tam SơnXã Tân Lập (huyện Sông Lô), Xã Đồng Quế, Thị trấn Tam Sơn33,1025.523
93Phường Tân HoàPhường Tân Hòa, Xã Hòa Bình, Xã Yên Mông56,9814.316
94Xã Tân LạcThị trấn Mãn Đức, Xã Ngọc Mỹ (huyện Tân Lạc), Xã Đông Lai, Xã Thanh Hối, Xã Tử Nê139,9042.031
95Xã Tân MaiXã Sơn Thủy (huyện Mai Châu), Xã Tân Thành130,717.924
96Xã Tân PheoXã Đồng Chum, Xã Giáp Đắt, Xã Tân Pheo139,3810.528
97Xã Tân SơnThị trấn Tân Phú, Xã Thu Ngạc, Xã Thạch Kiệt118,2118.246
98Xã Tây CốcXã Phú Lâm, Xã Ca Đình, Xã Tây Cốc59,0721.227
99Xã Tề LỗXã Đồng Văn, Xã Trung Nguyên, Xã Tề Lỗ18,3037.232
100Xã Thái HoàXã Bắc Bình, Xã Liễn Sơn, Xã Thái Hòa29,0023.943
101Xã Thanh BaThị trấn Thanh Ba, Xã Đồng Xuân, Xã Hanh Cù, Xã Vân Lĩnh38,6030.014
102Phường Thanh MiếuPhường Thọ Sơn, Phường Tiên Cát, Phường Bạch Hạc, Phường Thanh Miếu, Xã Sông Lô19,5758.548
103Xã Thanh SơnThị trấn Thanh Sơn, Xã Sơn Hùng, Xã Giáp Lai, Xã Thạch Khoán, Xã Thục Luyện84,5538.776
104Xã Thanh ThuỷXã Sơn Thủy (huyện Thanh Thủy), Xã Đoan Hạ, Xã Bảo Yên, Thị trấn Thanh Thủy31,0827.678
105Xã Thịnh MinhXã Hợp Thành, Xã Quang Tiến, Xã Thịnh Minh89,2119.198
106Xã Thổ TangThị trấn Thổ Tang, Xã Thượng Trưng, Xã Tuân Chính21,3043.208
107Xã Thọ VănXã Dị Nậu, Xã Tề Lễ, Xã Thọ Văn43,5415.281
108Phường Thống NhấtPhường Dân Chủ, Phường Thái Bình, Phường Thống Nhất, và phần còn lại của xã Xã Vầy Nưa sau khi sắp xếp theo quy định tại khoản 99 Điều này55,2122.897
109Xã Thu CúcXã Thu Cúc100,5111.313
110Xã Thung NaiXã Bắc Phong, Xã Bình Thanh, Xã Thung Nai86,3410.600
111Xã Thượng CốcXã Miền Đồi, Xã Văn Sơn, Xã Thượng Cốc58,3818.430
112Xã Thượng LongXã Phúc Khánh, Xã Nga Hoàng, Xã Thượng Long60,3616.108
113Xã Tiên LữXã Xuân Lôi, Xã Văn Quán, Xã Đồng Ích, Xã Tiên Lữ31,8032.710
114Xã Tiên LươngXã Phượng Vĩ, Xã Minh Thắng, Xã Tiên Lương54,5538.028
115Xã Tiền PhongXã Tiền Phong và một phần diện tích tự nhiên, quy mô dân số của xã Xã Vầy Nưa116,315.246
116Xã Toàn ThắngXã Gia Mô, Xã Lỗ Sơn, Xã Nhân Mỹ71,1115.427
117Xã Trạm ThảnXã Tiên Phú, Xã Trung Giáp, Xã Trạm Thản32,6016.138
118Xã Trung SơnXã Trung Sơn97,296.028
119Xã Tu VũXã Đồng Trung, Xã Hoàng Xá, Xã Tu Vũ49,0741.564
120Xã Vân BánXã Tùng Khê, Xã Tam Sơn, Xã Văn Bán22,7215.904
121Xã Văn LangXã Vô Tranh, Xã Bằng Giã, Xã Minh Côi, Xã Văn Lang54,0617.949
122Xã Văn MiếuXã Tân Lập, Xã Tân Minh (huyện Thanh Sơn), Xã Văn Miếu89,1118.752
123Phường Vân PhúPhường Vân Phú, Xã Phượng Lâu, Xã Hùng Lô, Xã Kim Đức26,2637.450
124Xã Vân SơnXã Ngổ Luông, Xã Quyết Chiến, Xã Vân Sơn120,539.197
125Xã Vạn XuânXã Quang Húc, Xã Lam Sơn, Xã Vạn Xuân52,4331.353
126Phường Việt TrìPhường Tân Dân, Phường Gia Cẩm, Phường Minh Nông, Phường Dữu Lâu, Xã Trưng Vương25,8373.006
127Xã Vĩnh AnXã Kim Xá, Xã Yên Bình, Xã Chấn Hưng21,4032.883
128Xã Vĩnh ChânXã Lang Sơn, Xã Yên Luật, Xã Vĩnh Chân27,1217.173
129Xã Vĩnh HưngXã Nghĩa Hưng, Xã Yên Lập, Xã Đại Đồng18,7038.821
130Xã Vĩnh PhúXã An Nhân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Ngũ Kiên, Xã Vĩnh Phú34,6049.755
131Phường Vĩnh PhúcPhường Định Trung, Phường Liên Bảo, Phường Khai Quang, Phường Ngô Quyền, Phường Đống Đa25,3078.371
132Xã Vĩnh ThànhXã Sao Đại Việt, Xã Lũng Hòa, Xã Tân Phú22,0035.020
133Xã Vĩnh TườngThị trấn Vĩnh Tường, Thị trấn Tứ Trưng, Xã Lương Điền, Xã Vũ Di26,2047.315
134Phường Vĩnh YênPhường Tích Sơn, Phường Hội Hợp, Phường Đồng Tâm, Xã Thanh Trù25,0056.428
135Xã Võ MiếuXã Địch Quả, Xã Cự Thắng, Xã Võ Miếu96,3628.853
136Xã Xuân ĐàiXã Kim Thượng, Xã Xuân Sơn, Xã Xuân Đài209,6015.073
137Phường Xuân HoàPhường Đồng Xuân, Phường Xuân Hòa, Xã Cao Minh, Xã Ngọc Thanh96,0055.237
138Xã Xuân LãngThị trấn Thanh Lãng, Thị trấn Đạo Đức, Xã Tân Phong, Xã Phú Xuân29,9048.186
139Xã Xuân LũngXã Tiên Kiên, Xã Xuân Huy, Xã Xuân Lũng24,0320.604
140Xã Xuân ViênXã Xuân Thủy (huyện Yên Lập), Xã Xuân An, Xã Xuân Viên46,1914.428
141Xã Yên KỳXã Hương Xạ, Xã Phương Viên, Xã Yên Kỳ53,5820.973
142Xã Yên LạcThị trấn Yên Lạc, Xã Bình Định, Xã Đồng Cương21,7039.730
143Xã Yên LãngXã Quang Yên, Xã Lãng Công38,2018.459
144Xã Yên LậpThị trấn Yên Lập, Xã Đồng Thịnh (huyện Yên Lập), Xã Hưng Long, Xã Đồng Lạc69,0529.678
145Xã Yên PhúXã Bình Hẻm, Xã Xuất Hóa, Xã Yên Phú63,7019.850
146Xã Yên SơnXã Tinh Nhuệ, Xã Lương Nha, Xã Yên Sơn75,5216.064
147Xã Yên ThuỷThị trấn Hàng Trạm, Xã Lạc Thịnh, Xã Phú Lai76,1924.012
148Xã Yên TrịXã Đoàn Kết (huyện Yên Thủy), Xã Hữu Lợi, Xã Ngọc Lương, Xã Yên Trị81,9727.005